Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678893-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210650388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 09:05:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,040,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22,4093 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 538,125 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10,543 100m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12,0102 100m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3704 100m2
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 45,764 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,912 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,4779 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,0829 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,4187 100m2
11 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 206,8493 m3
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0652 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,6651 tấn
14 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6008 100m2
15 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,1794 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 67,6818 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2678 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,8151 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7266 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,9894 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,656 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,7529 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,7607 100m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 62,3563 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,593 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,6982 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2967 100m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,4126 100m2
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22,8478 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,7412 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,039 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3632 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,2479 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 56,3276 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 185,3742 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 47,4807 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1905 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,951 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1167 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,1389 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,2187 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,5043 100m2
43 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 46,4079 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3402 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4883 tấn
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3782 100m2
47 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,8628 m3
48 Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,8974 m3
49 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37,8198 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24,3102 m2
51 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,23 tấn
52 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,865 m2
53 Trụ INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Cái
54 Đào móng tam cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,054 1m3
55 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,054 m3
56 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 53,2659 m3
57 Trát chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,32 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 57,6 m
59 Đắp quả cầu tròn sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4 Quả
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 181,4668 m2
61 Xây tường thu hồi, gờ chắn trên dầm bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 29,1858 m3
62 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2448 100m2
63 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,075 tấn
64 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4065 tấn
65 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6928 m3
66 Trát tường thu hồi, gờ chắn trên dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 291,328 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,4756 tấn
68 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3387 tấn
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,0934 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,4756 tấn
71 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,3387 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,0934 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 485,4161 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,551 100m2
75 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 33,2 md
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 288,1695 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 288,1695 m2
78 Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 234,48 m2
79 Phụ kiện cửa đi nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 19 bộ
80 Phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37 bộ
81 Gia công hoa sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,711 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 77,76 m2
83 Xây lan can bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12,6382 m3
84 Ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4738 100m2
85 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0572 tấn
86 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2339 tấn
87 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0266 m3
88 Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 504 con
89 Trát lan can, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 175,0616 m2
90 Trát trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 26 cái
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 241,24 m
92 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 681,4776 m2
93 Lát đá sảnh, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 30,44 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 450,4306 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 674,1166 m2
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.421,705 m2
97 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 134,912 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 441,84 m2
99 Ốp chân móng đá xẻ xanh xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 63,36 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 314,6624 m2
101 Xây trang trí sê nô, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37,7481 m3
102 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 396,6 m
103 Gắn hoa văn trang trí sê nô KT 205x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 330 ck
104 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3.291,58 m
105 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28 Cái
106 Đắp đấu đầu cột cos +8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28 Cái
107 Đắp chi tiết hoa văn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 chi tiết
108 Đắp chi tiết hoa văn cửa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23 chi tiết
109 Đắp chữ nổi NHÀ VĂN HOÁ XÃ MỘC NAM Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chi tiết
110 Đắp chữ nổi Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chi tiết
111 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.556,61 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.298,45 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2.855,06 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1.042,8 m2
115 Gia công khung xương chính trần nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,4497 tấn
116 Lắp dựng khung xương chính trần nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,4497 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 104,098 1m2
118 Làm trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm KT 600x600(Bao gồm cả khung xương phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 270,1108 m2
119 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 136,104 m2
120 Phào PU bản 15cm xung quanh tường giáp trần thạch cao và trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 111,24 md
121 Phào PU bản 8cm xung quanh cấp hắt giáp trần thạch cao và trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 55,2 md
B BỒN HOA
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,1752 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,2192 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,9292 m2
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,9292 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 43,08 m
C HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 19,1948 1m3
2 Đào hố ga - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,4945 1m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,0941 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2152 m3
5 Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,5331 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 77,574 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 64,749 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,3337 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4676 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3983 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 225 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4 Cái
13 Dải li lông lót nền xung quanh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 133,5 m2
14 Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,35 m3
D PHẦN LẮP ĐẶT
1 Đèn led tấm 45W KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 66 bộ
2 Đèn ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chùm loại 1-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
5 Lắp đặt đèn chùm loại 0.8-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
6 Đèn chỉ dẫn và đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
9 SXLD điều hoà cây 48000ptu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 38 cái
17 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 50 cái
18 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 cái
19 Hộp át nổi 6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5 cái
20 Hộp át nổi 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 450 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 490 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 380 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 160 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 80 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 640 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 370 m
34 Tủ điện tổng 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
35 Tủ điện nhánh 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
36 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (25A cho 1 chiếc điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 180 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 180 m
39 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5 cái
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 45 m
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 110 m
42 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 cọc
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,976 1m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,976 m3
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,87 100m
46 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,21 100m
47 Chếch uPVC D9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 56 Cái
48 Mang sôngPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28 Cái
49 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 28 Cái
50 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 bộ
51 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24 bình
52 Tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường bằng gỗ Gụ kích thước (2,45x0,5x0,76)m, trang trí đục hoa tiết hoa văn, có ngăn đựng tài liệu. Khung bản gỗ dày 5cm, mặt dày 1,5cm, phun Pu cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 cái
2 Ghế hội trường bằng gỗ Gụ, uốn cắt kỹ thuật tạo dáng. Ván tựa 2cm, khung dày 3cm, cao 1,05m. Tay phép liền (52x45)mm, dày 15mm. Tay ghế cắt kỹ thuật tạo dáng, ghép liền 5 chế vào thành 1 dãy. Toàn bộ ghế được sơn PU. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 60 dãy
3 Bàn thư ký bằng gỗ Gụ kích thước (1,2x0,5x0,76)m, được đục hoa văn trang trí, có ngăn đựng tài liệu. Khung bản gỗ dày 5cm, một bản dày 1,5cm, sơn PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 cái
4 Ghế tựa bằng gỗ Gụ có kích thước (1,15x0,45x0,43)m, đục họa tiết hoa văn, sơn PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
5 Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ Gụ, kích thước (CxRxS)=(1,5x1,1x0,65)m, sơn PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
6 Bục nói chuyện bằng gỗ gụ , đục họa tiết hoa văn cáo 1,2x0,8x sâu 0,8m sơn PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
7 Rèm cửa sổ và cửa đi phòng hội trường có kích thước (RxC) (2,9x3,1)m với số lượng 10 cửa. Vải rèm bằng vải Hàn Quốc C3-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô rõ và tay nằm bằng nhựa cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 89,9 m2
8 Rèm cửa đi Đ2 tầng 1 với số lượng 01 cửa, có kích thước (RxC)=(1,8x3,1)m. vải rèm bằng vải Hàn Quốc C3-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô re và tay nằm bằng nhựa cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,16 m2
9 Rèm cửa đi Đ1 tầng 1 hội trường với số lượng 01 cửa, có kích thước (RxC)=(3,4x3,1) m. Vải rèm bằng vải Hàn Quốc C13-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô re và tay nằm bằng nhựa cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10,54 m2
10 Rèm cửa số S1 tầng 2, có kích thước (RxC)=(2,4x1.9)m. Loại rèm cuộn bằng dây dòng xuống tầng 1, vải dùng loại cuốn 2 lớp sáng tối. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 45,6 m2
11 Biển "Đảng Cộng Sản Việt Nam Muôn Năm Quang Vinh" có kích thước (11,5x0,6)m, khung sắt hộp 3, nền bằng Alu đỏ dày 3mm, chữ nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chiếc
12 Biển hai cánh gà hộ trường có kích thước (CxR)=(3,5x1,5)m, khung bằng sắt hộp, tấm nền Alu, chữ cắt nổi (nội dung tiêu để theo yêu cầu của UBND xã). Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 chiếc
13 Biển 2 bên tưởng có kích thước (13.1x0,6)m, khung sắt hộp, nên bàng bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 chiếc
14 Phông nền sân khấu sát tường bằng vải nhung màu xanh làn sóng kích thước (15x7,5)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 112,5 m2
15 Làn sóng (3 làn) một bên , bằng vải màu xanh kích thước (2,5x7,5)m,Số lượng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 112,5 m2
16 Rèm cánh gà bằng vải màu xanh kích thước (2,5x7,5)m (2 bên). Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37,5 m2
17 Dải vải nhung màu đỏ đặt trên phông nền kích thước (2,5x0,75)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,75 m2
18 Ngôi sao, bùa liềm màu vàng có đường kính 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
19 Chữ xốp gồm 1.000 ký tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
20 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, kích thước (CxRxngang)=(0,9x0,65x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
21 Bàn Mixer XR12 gồm 12 đầu vào, kỹ thuật số, đầu vào Mic Preamps 4xXLR-1/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
22 Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh DriverRack DBX PA260, có đầu ra độc lập và một thời gian RTA đầy đủ cho các thiết bị sử dụng âm thanh trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
23 Sub trầm VAS, sử dụng công nghệ RB-Audio Extra Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 Đôi
24 Loa Array VAS LA2, dòng loa 3 đường tiếng rõ ràng được trang bị 1 của bass 30cm, 2 loa Treble cho chất lượng âm thanh mạnh mẽ mà vẫn giữa được sự mềm mại và trong trẻo. Công suất cực đại 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 Đôi
25 Micro để bàn Toa FM800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chiếc
26 Micro BK F6000 không dây gồm cả bộ thu phát (01 bộ gồm 2 micro) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
27 Cục đẩy công suất LYNZ RSX 4850 có 4 kênh ngõ ra chuyên dụng công suất 800W/kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chiếc
28 Cục đẩy LYNZ S22000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 chiếc
29 Đèn chiếu sân khấu 4 quả 1 giàn (54 bóng, mỗi bóng 9W nhiều màu sắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 chiếc
30 Bộ nguồn chuyên dụng cho âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
31 tủ dụng thiết bị âm thanh có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8060129E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.612E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->