Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 09:05:00 đến ngày 2021-07-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,040,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,4093 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 538,125 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,543 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,0102 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,764 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,912 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,4779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,0829 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4187 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 206,8493 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6651 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1794 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 67,6818 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2678 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8151 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7266 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,9894 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,656 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,7529 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,7607 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62,3563 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,593 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,6982 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2967 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4126 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,8478 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,7412 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,039 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3632 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2479 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,3276 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 185,3742 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47,4807 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1905 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,951 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1167 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,1389 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,2187 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5043 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 46,4079 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3402 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4883 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3782 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8628 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8974 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,8198 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,3102 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,23 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,865 | m2 |
| 53 | Trụ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 54 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,054 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,054 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,2659 | m3 |
| 57 | Trát chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,32 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,6 | m |
| 59 | Đắp quả cầu tròn sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | Quả |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 181,4668 | m2 |
| 61 | Xây tường thu hồi, gờ chắn trên dầm bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 29,1858 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2448 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,075 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4065 | tấn |
| 65 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6928 | m3 |
| 66 | Trát tường thu hồi, gờ chắn trên dầm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 291,328 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,4756 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3387 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0934 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,4756 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3387 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0934 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 485,4161 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,551 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33,2 | md |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 288,1695 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 288,1695 | m2 |
| 78 | Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 234,48 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37 | bộ |
| 81 | Gia công hoa sắt INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,711 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,76 | m2 |
| 83 | Xây lan can bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,6382 | m3 |
| 84 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4738 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0572 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2339 | tấn |
| 87 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0266 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 504 | con |
| 89 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 175,0616 | m2 |
| 90 | Trát trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26 | cái |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 241,24 | m |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 681,4776 | m2 |
| 93 | Lát đá sảnh, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30,44 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 450,4306 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 674,1166 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.421,705 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 134,912 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 441,84 | m2 |
| 99 | Ốp chân móng đá xẻ xanh xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 63,36 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 314,6624 | m2 |
| 101 | Xây trang trí sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,7481 | m3 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 396,6 | m |
| 103 | Gắn hoa văn trang trí sê nô KT 205x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 330 | ck |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3.291,58 | m |
| 105 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | Cái |
| 106 | Đắp đấu đầu cột cos +8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | Cái |
| 107 | Đắp chi tiết hoa văn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | chi tiết |
| 108 | Đắp chi tiết hoa văn cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23 | chi tiết |
| 109 | Đắp chữ nổi NHÀ VĂN HOÁ XÃ MỘC NAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chi tiết |
| 110 | Đắp chữ nổi Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chi tiết |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.556,61 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.298,45 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.855,06 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.042,8 | m2 |
| 115 | Gia công khung xương chính trần nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4497 | tấn |
| 116 | Lắp dựng khung xương chính trần nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4497 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 104,098 | 1m2 |
| 118 | Làm trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm KT 600x600(Bao gồm cả khung xương phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 270,1108 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 136,104 | m2 |
| 120 | Phào PU bản 15cm xung quanh tường giáp trần thạch cao và trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 111,24 | md |
| 121 | Phào PU bản 8cm xung quanh cấp hắt giáp trần thạch cao và trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,2 | md |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1752 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2192 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,9292 | m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,9292 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,08 | m |
| C | HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,1948 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,4945 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,0941 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2152 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,5331 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,574 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 64,749 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,3337 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4676 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3983 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 225 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | Cái |
| 13 | Dải li lông lót nền xung quanh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 133,5 | m2 |
| 14 | Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,35 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đèn led tấm 45W KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 66 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm loại 1-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm loại 0.8-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chỉ dẫn và đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 9 | SXLD điều hoà cây 48000ptu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 38 | cái |
| 17 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | cái |
| 19 | Hộp át nổi 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 20 | Hộp át nổi 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 490 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 380 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 640 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 370 | m |
| 34 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhánh 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (25A cho 1 chiếc điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110 | m |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cọc |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,976 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,976 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,87 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,21 | 100m |
| 47 | Chếch uPVC D9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56 | Cái |
| 48 | Mang sôngPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | Cái |
| 49 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | Cái |
| 50 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | bình |
| 52 | Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ Gụ kích thước (2,45x0,5x0,76)m, trang trí đục hoa tiết hoa văn, có ngăn đựng tài liệu. Khung bản gỗ dày 5cm, mặt dày 1,5cm, phun Pu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 2 | Ghế hội trường bằng gỗ Gụ, uốn cắt kỹ thuật tạo dáng. Ván tựa 2cm, khung dày 3cm, cao 1,05m. Tay phép liền (52x45)mm, dày 15mm. Tay ghế cắt kỹ thuật tạo dáng, ghép liền 5 chế vào thành 1 dãy. Toàn bộ ghế được sơn PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60 | dãy |
| 3 | Bàn thư ký bằng gỗ Gụ kích thước (1,2x0,5x0,76)m, được đục hoa văn trang trí, có ngăn đựng tài liệu. Khung bản gỗ dày 5cm, một bản dày 1,5cm, sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 4 | Ghế tựa bằng gỗ Gụ có kích thước (1,15x0,45x0,43)m, đục họa tiết hoa văn, sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ Gụ, kích thước (CxRxS)=(1,5x1,1x0,65)m, sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 6 | Bục nói chuyện bằng gỗ gụ , đục họa tiết hoa văn cáo 1,2x0,8x sâu 0,8m sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ và cửa đi phòng hội trường có kích thước (RxC) (2,9x3,1)m với số lượng 10 cửa. Vải rèm bằng vải Hàn Quốc C3-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô rõ và tay nằm bằng nhựa cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 89,9 | m2 |
| 8 | Rèm cửa đi Đ2 tầng 1 với số lượng 01 cửa, có kích thước (RxC)=(1,8x3,1)m. vải rèm bằng vải Hàn Quốc C3-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô re và tay nằm bằng nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,16 | m2 |
| 9 | Rèm cửa đi Đ1 tầng 1 hội trường với số lượng 01 cửa, có kích thước (RxC)=(3,4x3,1) m. Vải rèm bằng vải Hàn Quốc C13-1, khung nhôm chịu lực cao cấp, khuy ô re và tay nằm bằng nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,54 | m2 |
| 10 | Rèm cửa số S1 tầng 2, có kích thước (RxC)=(2,4x1.9)m. Loại rèm cuộn bằng dây dòng xuống tầng 1, vải dùng loại cuốn 2 lớp sáng tối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,6 | m2 |
| 11 | Biển "Đảng Cộng Sản Việt Nam Muôn Năm Quang Vinh" có kích thước (11,5x0,6)m, khung sắt hộp 3, nền bằng Alu đỏ dày 3mm, chữ nổi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chiếc |
| 12 | Biển hai cánh gà hộ trường có kích thước (CxR)=(3,5x1,5)m, khung bằng sắt hộp, tấm nền Alu, chữ cắt nổi (nội dung tiêu để theo yêu cầu của UBND xã). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | chiếc |
| 13 | Biển 2 bên tưởng có kích thước (13.1x0,6)m, khung sắt hộp, nên bàng bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | chiếc |
| 14 | Phông nền sân khấu sát tường bằng vải nhung màu xanh làn sóng kích thước (15x7,5)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112,5 | m2 |
| 15 | Làn sóng (3 làn) một bên , bằng vải màu xanh kích thước (2,5x7,5)m,Số lượng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112,5 | m2 |
| 16 | Rèm cánh gà bằng vải màu xanh kích thước (2,5x7,5)m (2 bên). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,5 | m2 |
| 17 | Dải vải nhung màu đỏ đặt trên phông nền kích thước (2,5x0,75)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,75 | m2 |
| 18 | Ngôi sao, bùa liềm màu vàng có đường kính 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 19 | Chữ xốp gồm 1.000 ký tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, kích thước (CxRxngang)=(0,9x0,65x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Bàn Mixer XR12 gồm 12 đầu vào, kỹ thuật số, đầu vào Mic Preamps 4xXLR-1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh DriverRack DBX PA260, có đầu ra độc lập và một thời gian RTA đầy đủ cho các thiết bị sử dụng âm thanh trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Sub trầm VAS, sử dụng công nghệ RB-Audio Extra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Đôi |
| 24 | Loa Array VAS LA2, dòng loa 3 đường tiếng rõ ràng được trang bị 1 của bass 30cm, 2 loa Treble cho chất lượng âm thanh mạnh mẽ mà vẫn giữa được sự mềm mại và trong trẻo. Công suất cực đại 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | Đôi |
| 25 | Micro để bàn Toa FM800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chiếc |
| 26 | Micro BK F6000 không dây gồm cả bộ thu phát (01 bộ gồm 2 micro) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 27 | Cục đẩy công suất LYNZ RSX 4850 có 4 kênh ngõ ra chuyên dụng công suất 800W/kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chiếc |
| 28 | Cục đẩy LYNZ S22000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | chiếc |
| 29 | Đèn chiếu sân khấu 4 quả 1 giàn (54 bóng, mỗi bóng 9W nhiều màu sắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | chiếc |
| 30 | Bộ nguồn chuyên dụng cho âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 31 | tủ dụng thiết bị âm thanh có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8060129E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi