Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689789-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74
Số hiệu KHLCNT 20210665991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 13:48:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,432,708,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khách
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,201 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,079 1m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,491 1m2
4 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,924 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,743 m2
6 Lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,743 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,626 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,39 1m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,988 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,988 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,756 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,888 1m2
14 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,344 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,822 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,26 m
17 SX cửa đi nhôm Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm 32,918 m2
18 SX cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,191 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,109 m2 cấu kiện
20 SX hoa INOX cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,81 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,81 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,049 m2
23 Tôn đóng trần dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
24 Nẹp nhựa đóng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,1 m
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,572 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,572 1m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,572 1m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100m2
30 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,104 100m3
31 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
34 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
41 Bình nước nóng 30lit Ariston AN2 30 LUX 2.5 FE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
49 Công thóa thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
B Nhà làm việc Ban giám đốc
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,691 m2
2 Chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,103 m2
3 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,796 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,62 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,174 1m2
6 Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,098 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,38 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,38 1m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,38 1m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 100m2
12 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
13 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
C Nhà ăn
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.442,86 m2
2 Chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,444 m2
3 giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,386 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,674 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,63 1m2
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,342 100m2
D Nhà hội trường trụ sở
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.813,89 m2
2 Chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.541,767 m2
3 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,113 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.245,785 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,766 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,872 1m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,766 m2
8 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,766 1m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,766 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,766 1m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,286 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,286 1m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,286 1m2
14 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
15 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 100m2
E Điện nhà hội trường
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần tròn 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn bán cầu sữa 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn chùm, pha lê 9 x 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn chùm, kiểu lộng phong 3 x 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F Nhà làm việc Tài chính + Tiền lương và nhà kế hoạch + kỹ thuật (02 nhà)
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.550,612 m2
2 Chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,752 m2
3 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,007 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.101,794 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,57 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m2
8 Chà nhám sơn PU cửa các loại: (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,864
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,318 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,318 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,318 1m2
12 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
13 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
G Tường rào cơ quan
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.014,318 m2
2 Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,897 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,212 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.953,106 1m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
7 Kẽm gai sợi đôi mềm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,253 kg
8 Kẽm buộc (5% lk) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,463 kg
9 công chăng kẽm gai (1công/20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 công
H Nhà BCH Đội 1
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,262 m2
2 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,965 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,181 1m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,356 1m2
5 Đục tường , loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,275 m2
7 Trát vết đục vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
8 Lưới máo cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
9 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 kg
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,024 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
12 Nẹp nhựa đống trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 m
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,959 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,959 1m2
15 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
16 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,95 1m2
18 Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,625 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,484 m2
20 SX cửa đi, cửa sổ cánh gỗ nhóm III, kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,484 m2
21 SX khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m
22 SX nẹp chỉ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,02 m
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,484 m2 cấu kiện
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 100m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED U 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
35 Đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 thanh
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m
39 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
40 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
41 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
46 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->