Gói thầu: Thi công sửa chữa hàng rào an ninh hàng không khu vực lề Đông, lề Bắc; Đường công vụ phục vụ tuần tra an ninh đầu Đông, đầu Tây; Nhà trực đội bảo trì khu bay - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611451-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công sửa chữa hàng rào an ninh hàng không khu vực lề Đông, lề Bắc; Đường công vụ phục vụ tuần tra an ninh đầu Đông, đầu Tây; Nhà trực đội bảo trì khu bay - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20201011201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên Khu bay năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 13:48:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,947,424,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất công việc của hợp đồng: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình dân dụng kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng);Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng);Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng nhận huấn luyện toàn lao động;Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hàn, sơn, nhiệt lạnh, cơ khí(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân)Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan betông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,86 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 420 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv đến 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe gầu đào
- Đặc điểm thiết bị gầu đào 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 14HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HÀNG RÀO LỀ ĐÔNG
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3.825,72m2
2Lắp dựng hàng rào thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3.825,72m2
B SỬA CHỮA HÀNG RÀO LỀ BẮC
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3.312,43m2
2Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m3
3Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V54,92m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi 28km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V55,43m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
9Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
10Vận chuyển phế thải phạm vi 28km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
11Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,302100m3
12Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,09m3
13Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m3
14Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,152100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,752100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,227tấn
19Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V143,4m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.952,24m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,728100m3
22Lắp dựng hoàn trả hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3.312,43m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m3
25Vận chuyển phạm vi 28km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m3
C ĐƯỜNG CÔNG VỤ ĐẦU ĐÔNG, ĐẦU TÂY
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,66100 m
2Đào nền đường BTN bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,28100m2
5Vận chuyển BTN bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu, (tương đương đất cấp IV) (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
6Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
7Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
D NHÀ TRỰC ĐỘI BẢO TRÌ KHU BAY
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,371m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,205m3
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
8Vận chuyển tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
9Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
10Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
13Vận chuyển phạm vi 39km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 44km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
14Bê tông sàn đáy bể rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
15Xây móng bằng gạch thẻ (4x8x18)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
16Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
18Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100kg
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đáy bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100kg
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100kg
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
24Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316m3
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
26Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,512m3
27Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,905m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,535m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
31Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,235m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JotonMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JotonMô tả kỹ thuật theo chương V56,535m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
35Cửa nhôm kính đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
36Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
37Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D200, bóng compact 1x16WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A chìm tường: hạt+ đế âm+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi: đế âm + mặt liền ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt MCB 1P - 50Ampe - 6KWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
43Cút đường kính 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
44Tê đường kính 27Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
46Cút UPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
49Lavobo, vòi, gương treoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
52Lắp đặt quạt ốp trần KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đáy bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
57Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
58Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
59Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,53m2
60Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm bông nhámMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
62Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
63Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trong nhà bằng sơn JotonMô tả kỹ thuật theo chương V22,53m2
64Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà bằng sơn JotonMô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
E HÀNG RÀO TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Thi công tấm tôn lượn sóng cao 2,5m (khấu hao 2,0 tháng, 1 lần tháo lắp) và tháo dỡ hàng rào sau khi kết thúc công trình (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tôn (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127tấn
3Bulon M14x130Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Bulon M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Sản xuất thép trong block bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
6Lắp dựng thép trong block và tháo dỡ sau khi kết thúc công trình (nhân công tháo dỡ tính 60% nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
7Sản xuất bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
8Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
9Tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,02m2
10Bốc xếp cấu kiện hàng rào tôn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V36,742tấn
11Vận chuyển hàng rào tôn từ khu vực 2 sang khu vực 1, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67410tấn/km
12Bốc xếp cấu kiện hàng rào tôn xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V36,738tấn
13Bốc khối bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V134,16tấn
14Vận chuyển khối bê tông từ khu vực 2 sang khu vực 1, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41610tấn/km
15Bốc khối bê tông từ phương tiện vận chuyển xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V134,16tấn
16Lắp dựng hàng rào tôn giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,738tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất công việc của hợp đồng: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình dân dụng kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng);Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
2 Cán bộ kỹ thuật 3 -01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường.- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đứng chỉ huy trưởng);Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động Nhóm II: sao y chứng thực(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng đại học, chứng nhận huấn luyện toàn lao động;Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
4 Công nhân 15 -Có chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hàn, sơn, nhiệt lạnh, cơ khí(Kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Chứng chỉ Nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc bằng nghề công nhân)Không áp dụng nội dụng kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥23 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kW1
4 Máy khoan betông công suất ≥0,75kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: ≥1,5 kW2
6 Máy khoan sắt cầm tay công suất ≥1,86 KW2
7 Máy đục bê tông cầm tay công suất ≥1.5 KW2
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn1
9 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 420 m3/h1
10 Ô tô tưới nhựa trọng tải ≥7 tấn1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 cv đến 140 cv1
12 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T1
13 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T1
14 Xe gầu đào gầu đào 0.8m31
15 Máy cắt bê tông công suất 14HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->