Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Ka Đơn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Ka Đơn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 16:21:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,202,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,038 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,888 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lam, ô văng phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,692 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông sàn mái, sê nô, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,477 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,878 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,434 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,715 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần tiếp 5Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,715 | m3 |
| B | KHỐI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,537 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,765 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,277 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,193 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,373 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lam, ô văng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,36 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông sê nô, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,902 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,135 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,135 | m3 |
| C | KHỐI 8 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 818,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,701 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 445,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,071 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,11 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,456 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,58 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,456 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lam, ô văng..., phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,432 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,962 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,707 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,707 | m3 |
| D | KHỐI VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,976 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,325 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đà kiềng bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,812 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm mái bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,731 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,621 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,053 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,053 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,602 | tấn |
| F | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đất phong hóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,88 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,642 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,642 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,642 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,759 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,642 | 100 m3 |
| 9 | Đào cây hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | gốc cây |
| 10 | Di chuyển cây sang vị trí khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m3 |
| 11 | Trồng lại cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | gốc cây |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,277 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,505 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,953 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,722 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,806 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,46 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,793 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,121 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,569 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,269 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,144 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,567 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,016 | m3 |
| 18 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,325 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,387 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,943 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,851 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,851 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,851 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,298 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,511 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,408 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,503 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,816 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,844 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,273 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,53 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,337 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,472 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,364 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,222 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,627 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,169 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,171 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,629 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,856 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa, bậc thang bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,055 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,226 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,218 | m3 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,267 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,18 | m3 |
| 32 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,24 | m3 |
| 33 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,162 | m3 |
| 34 | Xây bục giảng bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,443 | m3 |
| 35 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,225 | m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,223 | m3 |
| 37 | Xây tường hồi bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,38 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,36 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,687 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,687 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,762 | 100 m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,732 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 872,379 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.676,974 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.176,288 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 802,07 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,27 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,2 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 872,379 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.676,974 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.261,628 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 872,379 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.938,602 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.219,84 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,68 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,968 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,263 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264,04 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,8 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,396 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 20 | GCLD trần Prima khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 461 | m2 |
| 21 | SXLD tấm ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12 (phụ kiện Inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,4 | m2 |
| 22 | Vách kính màu khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,404 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 304,224 | m2 |
| 25 | Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,905 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 638,216 | m2 |
| 27 | GCLD lan can ram dốc Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,3 | md |
| 28 | Láng vữa không co ngót khe lún nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,15 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-16 mm2 + E1C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 447 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.688 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200, 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A (đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (đảo chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x800x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 45A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 63A/3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 75A/3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,11 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ chia mạng Hub Switch 16 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 427 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D25x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt co PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đăt co răng trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT 3200x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (cả hệ chân đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114x3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cong giảm PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| M | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,446 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,087 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,407 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| N | PHẦN MÓNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,592 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,931 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,799 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,164 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,576 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,321 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,094 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,41 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,627 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,517 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,851 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,825 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,178 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,048 | m3 |
| 18 | Bê tông ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,959 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,201 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,437 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,514 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,514 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,514 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,336 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,914 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,746 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,024 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,836 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,998 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,703 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,984 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,31 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,965 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,716 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,382 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,382 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,822 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,311 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,983 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,595 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,856 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa, bậc thang bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,301 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,916 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,798 | m3 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,859 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,66 | m3 |
| 32 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,839 | m3 |
| 33 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,423 | m3 |
| 34 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,462 | m3 |
| 35 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,165 | m3 |
| 36 | Xây tường hồi bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,471 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,32 | m2 |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,522 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,522 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,869 | 100 m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 237,061 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,321 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.592,448 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 903,534 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 590,48 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 241,735 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,06 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,321 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.592,448 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.735,749 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,321 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.328,197 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 880,045 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,48 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158,855 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,815 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373,8 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,95 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,632 | m2 |
| 20 | GCLD trần Prima khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 383,12 | m2 |
| 21 | SXLD tấm ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12 (phụ kiện Inox 304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,2 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,925 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,015 | m2 |
| 24 | Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,874 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 496,082 | m2 |
| 26 | GCLD lan can ram dốc Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | md |
| 27 | Láng vữa không co ngót khe lún nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-16 mm2 + E1C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1C-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 407 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.620 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.688 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200,24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A (đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (đảo chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x800x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 45A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 63A/3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 75A/3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,27 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ chia mạng Hub Switch 16 Port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569 | m |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D25x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt co PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đăt co răng trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT 1500x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT 500x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (cả hệ chân đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D114x3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D90x2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D34x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê cong giảm PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| T | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,446 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,087 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,407 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| U | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 516,9 | m3 |
| 3 | Lót bạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.169 | m2 |
| 4 | Kẻ ron 2000x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,24 | 10 m |
| V | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100 m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,36 | m3 |
| 7 | Lát nền sân cờ bằng gạch Granit nhám 400x400 màu đậm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,954 | m2 |
| 8 | GCLD Cột cờ Inox 304 cao 6m (cả bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| W | NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,902 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,888 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,551 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100 m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,331 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,758 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,823 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | 100 m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,705 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,581 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,39 | m2 |
| 40 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,705 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,581 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,59 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,705 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,171 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch granit 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,724 | m2 |
| 51 | GCLD trần Prima khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Cửa sắt kéo không lá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,896 | m2 |
| 55 | Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,382 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,95 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CV 1x2mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100 m |
| X | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,616 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,095 | 100 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,526 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,526 | m2 |
| Y | BỂ PCCC 135 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,372 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,858 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,235 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,493 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,84 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,407 | tấn |
| 14 | Bê tông đáy bể Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,696 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,779 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,381 | tấn |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m3 |
| 19 | GCLD băng cản nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | md |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,434 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,375 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,235 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,6 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,6 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,29 | 100 m3 |
| 32 | Thang đứng Inox cao 3,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,827 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,062 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,124 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 17,5x7,5x3,5cm , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,442 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255,192 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,412 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,475 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,887 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 401 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm 4 vùng MAG 8 PLUS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt dây cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2X16AWG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 100 m |
| 17 | Ắc quy 12V7.2AH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt CB 32A/1P (nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Kẹp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Giá đỡ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 31 | Cô dê kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 32 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5 mét và bộ chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha PHA 160KA/PHA :CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 42 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bình |
| 44 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,78 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt co thép D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU thép D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU gang D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 53 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 54 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (2 cửa D65) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Crephin đồng D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van bướm D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van bi D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lọc Y D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hamelon tráng kẽm D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 66 | Tấm thép 150x150x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đệm lót cao su tấm 1.5x1.5x0.2 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,58 | m2 |
| 70 | SXLD bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, Q =63m3/h, H >=50 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi