Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Ka Đơn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646514-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học Ka Đơn 2
Số hiệu KHLCNT 20210646354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:21:00 đến ngày 2021-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,202,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 194,584 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,704 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,62 m2
4 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137,54 m2
5 Phá dỡ tường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,536 m3
6 Phá dỡ Bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,7 m3
7 Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,038 m3
8 Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,888 m3
9 Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,072 m3
10 Phá dỡ bê tông lam, ô văng phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,692 m3
11 Phá dỡ bê tông sàn mái, sê nô, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,477 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,878 m3
13 Phá dỡ bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,434 m3
14 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,715 m3
15 Vận chuyển xà bần tiếp 5Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,715 m3
B KHỐI 2 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 157,78 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,537 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,36 m2
4 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 127,765 m2
5 Phá dỡ tường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,277 m3
6 Phá dỡ bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,85 m3
7 Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,193 m3
8 Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,74 m3
9 Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,373 m3
10 Phá dỡ bê tông lam, ô văng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,36 m3
11 Phá dỡ bê tông sê nô, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,902 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,8 m3
13 Phá dỡ bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,64 m3
14 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69,135 m3
15 Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69,135 m3
C KHỐI 8 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG TIN
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 818,82 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,701 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,43 m2
4 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 445,8 m2
5 Phá dỡ tường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,071 m3
6 Phá dỡ Bê tông móng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,11 m3
7 Phá dỡ Bê tông đà kiềng, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,456 m3
8 Phá dỡ Bê tông cột, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,58 m3
9 Phá dỡ Bê tông dầm mái, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,456 m3
10 Phá dỡ lam, ô văng..., phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,432 m3
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,962 m3
12 Phá dỡ bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,64 m3
13 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 302,707 m3
14 Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 302,707 m3
D KHỐI VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 61,65 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,226 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,56 m2
4 Phá dỡ tường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,976 m3
5 Phá dỡ bê tông móng bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,325 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông đà kiềng bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,794 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cột bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,812 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm mái bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,794 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,731 m3
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,621 m3
11 Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,053 m3
12 Vận chuyển xà bần tiếp 4Km bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,053 m3
E NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,5 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,602 tấn
F PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đất phong hóa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,88 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,88 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,88 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,642 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,642 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,642 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,759 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,642 100 m3
9 Đào cây hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 gốc cây
10 Di chuyển cây sang vị trí khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m3
11 Trồng lại cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 gốc cây
G PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,277 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,505 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,8 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,953 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,722 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,806 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,584 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,179 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,72 tấn
10 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,46 m3
11 Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,793 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,121 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,569 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,269 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,144 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,567 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,016 m3
18 Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,325 m3
19 Đắp cát nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,64 m3
20 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,387 100 m3
21 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,943 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,851 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,851 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,851 100 m3 đất nguyên thổ/1km
H PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,298 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,294 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,511 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,317 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,408 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,503 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,988 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,816 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,844 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,294 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,273 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,746 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,53 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,337 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,472 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,364 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,222 tấn
18 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,627 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,169 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,838 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,171 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,629 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,488 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,326 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,336 tấn
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,856 m3
27 Xây tường bồn hoa, bậc thang bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,055 m3
28 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,226 m3
29 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,218 m3
30 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,267 m3
31 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,18 m3
32 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,24 m3
33 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,162 m3
34 Xây bục giảng bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,443 m3
35 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,225 m3
36 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,223 m3
37 Xây tường hồi bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,38 m3
38 Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,36 m2
I PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,687 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,687 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,762 100 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 343,732 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,72 100 m
7 Lắp đặt lơi nhựa D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68 cái
8 Lắp đặt co nhựa D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
J PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 872,379 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.676,974 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.176,288 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 802,07 m2
5 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 283,27 m2
6 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 137,2 m
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 872,379 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.676,974 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.261,628 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 872,379 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.938,602 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.219,84 m2
13 Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,68 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,968 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,263 m2
16 Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 264,04 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 444,8 m2
18 Ốp gạch tường vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 172,396 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,6 m2
20 GCLD trần Prima khung nổi 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 461 m2
21 SXLD tấm ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12 (phụ kiện Inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,4 m2
22 Vách kính màu khung nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,404 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 304,224 m2
25 Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 166,905 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 638,216 m2
27 GCLD lan can ram dốc Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,3 md
28 Láng vữa không co ngót khe lún nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,15 m
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-16 mm2 + E1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 447 m
4 Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.120 m
5 Lắp đặt dây CV 1x2mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.688 m
6 Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112 bộ
7 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200, 24W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 bộ
8 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A (đơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (đảo chiều) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46 cái
12 Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x800x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 tủ
13 Lắp đặt CB 32A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
14 Lắp đặt CB 45A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt CB 63A/3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt CB 75A/3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,11 100 m
18 Lắp đặt ổ cắm internet Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
19 Lắp đặt ổ chia mạng Hub Switch 16 Port Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây cáp mạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 427 m
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D34x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,82 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D25x1.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,77 100 m
3 Lắp đăt co PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
4 Lắp đăt co răng trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
5 Lắp đăt tê PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt van D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
13 Lắp đặt gương soi KT 3200x1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (cả hệ chân đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
15 Lắp đặt ống PVC D114x3.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 100 m
16 Lắp đặt ống PVC D90x2.9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100 m
17 Lắp đặt ống PVC D34x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100 m
18 Lắp đặt co PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
19 Lắp đặt co PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
20 Lắp đặt tê cong PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê cong giảm PVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt lơi PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
24 Lắp đặt lơi PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
25 Lắp đặt xi phông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
26 Lắp đặt phễu thu D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
M PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,014 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,446 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,32 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,087 m2
6 Quét dung dịch chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,407 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cấu kiện
N PHẦN MÓNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,951 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,592 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,931 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,799 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,164 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,576 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,321 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,155 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,094 tấn
10 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,41 m3
11 Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,79 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,627 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,517 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,851 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,825 m3
16 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,178 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,048 m3
18 Bê tông ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,959 m3
19 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,201 100 m3
20 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,437 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,514 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,514 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,514 100 m3 đất nguyên thổ/1km
O PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,336 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,247 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,914 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,248 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,746 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,024 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,836 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,998 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,703 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,984 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,31 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,614 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,164 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,965 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,716 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,382 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,382 tấn
18 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,822 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,311 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,651 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,983 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,595 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,488 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,326 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,336 tấn
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,856 m3
27 Xây tường bồn hoa, bậc thang bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,301 m3
28 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,916 m3
29 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,798 m3
30 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,859 m3
31 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,66 m3
32 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,839 m3
33 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,423 m3
34 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,462 m3
35 Xây tường trong bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,165 m3
36 Xây tường hồi bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,471 m3
37 Xây tường gạch bông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,32 m2
P PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,522 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,522 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,869 100 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 237,061 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,26 100 m
6 Lắp đặt lơi nhựa D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
7 Lắp đặt co nhựa D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 538,321 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.592,448 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 903,534 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 590,48 m2
5 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 241,735 m2
6 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140,06 m
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 538,321 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.592,448 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.735,749 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 538,321 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.328,197 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 880,045 m2
13 Lát nền nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,48 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 158,855 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,815 m2
16 Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 373,8 m2
18 Ốp gạch tường vệ sinh gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 221,95 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,632 m2
20 GCLD trần Prima khung nổi 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 383,12 m2
21 SXLD tấm ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12 (phụ kiện Inox 304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,2 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,925 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,015 m2
24 Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 127,874 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 496,082 m2
26 GCLD lan can ram dốc Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,6 md
27 Láng vữa không co ngót khe lún nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,8 m
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-16 mm2 + E1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 407 m
4 Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.620 m
5 Lắp đặt dây CV 1x2mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.688 m
6 Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 bộ
7 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200,24W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74 bộ
8 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A (đơn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A (đảo chiều) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66 cái
12 Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x800x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 tủ
13 Lắp đặt CB 25A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt CB 32A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
15 Lắp đặt CB 45A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt CB 63A/3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt CB 75A/3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,27 100 m
19 Lắp đặt ổ cắm internet Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 cái
20 Lắp đặt ổ chia mạng Hub Switch 16 Port Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 569 m
S PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D34x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,47 100 m
2 Lắp đặt ống PVC D25x1.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,91 100 m
3 Lắp đăt co PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
4 Lắp đăt co răng trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
5 Lắp đăt tê PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt van D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
13 Lắp đặt gương soi KT 1500x1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
14 Lắp đặt gương soi KT 500x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (cả hệ chân đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
16 Lắp đặt ống PVC D114x3.8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,05 100 m
17 Lắp đặt ống PVC D90x2.9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,65 100 m
18 Lắp đặt ống PVC D34x3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100 m
19 Lắp đặt co PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
20 Lắp đặt co PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê cong PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê cong giảm PVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt lơi PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
25 Lắp đặt lơi PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
26 Lắp đặt xi phông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
27 Lắp đặt phễu thu D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
T PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,014 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 17.5x7.5x3.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,446 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,32 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,087 m2
6 Quét dung dịch chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,407 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cấu kiện
U SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,203 100m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 516,9 m3
3 Lót bạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5.169 m2
4 Kẻ ron 2000x2000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,24 10 m
V CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,168 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,76 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,161 100 m3
5 Thi công lớp đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 100 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,36 m3
7 Lát nền sân cờ bằng gạch Granit nhám 400x400 màu đậm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 111,954 m2
8 GCLD Cột cờ Inox 304 cao 6m (cả bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
W NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,108 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,902 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,888 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,088 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,551 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,209 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,296 m3
14 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 100 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,158 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,125 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,792 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,331 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,345 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,06 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,151 tấn
25 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam trang trí, giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
29 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,758 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,823 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,81 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,972 m3
33 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,371 100 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,52 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,705 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,581 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,39 m2
40 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m2
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,705 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,581 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,59 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,705 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,171 m2
47 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch granit 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,8 m2
48 Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,68 m2
50 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,724 m2
51 GCLD trần Prima khung nổi 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,8 m2
52 Cửa sắt kéo không lá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,3 m2
53 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,896 m2
55 Lắp dựng kính dày 5mm cửa đi, cửa sổ, vách kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,382 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,95 m2
57 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1C-50 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
58 Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
59 Lắp đặt dây CV 1x2mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 m
60 Lắp đặt đèn LED 3x0.6 có chóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
63 Lắp đặt CB 25A/1P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 100 m
X CẢI TẠO NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 tấn
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,734 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,296 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,616 tấn
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,095 100 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,526 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,526 m2
Y BỂ PCCC 135 M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,372 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,858 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,235 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,493 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,84 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,192 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,155 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,069 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,407 tấn
14 Bê tông đáy bể Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,696 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,76 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,779 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,381 tấn
18 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 m3
19 GCLD băng cản nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 md
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,434 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,411 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,375 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,235 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,6 m2
26 Quét dung dịch chống thấm bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,6 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
30 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 m3
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,29 100 m3
32 Thang đứng Inox cao 3,5 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Z THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,827 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,062 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,124 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 17,5x7,5x3,5cm , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,442 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,76 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 255,192 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,412 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,475 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,887 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 401 cái
11 Lắp đặt trung tâm 4 vùng MAG 8 PLUS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt nút nhấn khẩn thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
13 Lắp đặt còi đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,32 5 chuông
14 Lắp đặt đầu báo khói thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 10 đầu
15 Lắp đặt dây cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2X16AWG Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.450 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC BM D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 100 m
17 Ắc quy 12V7.2AH Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 5 đèn
20 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 5 đèn
21 Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 650 m
22 Lắp đặt CB 32A/1P (nguồn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
27 Lắp đặt tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
28 Kẹp cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
29 Kẹp nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
30 Giá đỡ dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
31 Cô dê kẹp ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
32 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5 mét và bộ chân đế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha PHA 160KA/PHA :CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
36 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1
37 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x15mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
39 Lắp đặt dây CV 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
42 Bình chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bình
43 Bình chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bình
44 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Kệ để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
46 Lắp đặt ống thép STK D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,78 100 m
47 Lắp đặt co thép D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
48 Lắp đặt tê thép D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
49 Lắp đặt BU thép D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
50 Lắp đặt BU gang D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
51 Bulon chữ U sắt 8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
52 Nở sắt 8x120 + Ecu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
53 Thép U80x50x5(L=0,4m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
54 Thép U80x50x5(L=0,8m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
55 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (2 cửa D65) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Crephin đồng D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc áp suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
59 Lắp đặt cảm biến mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
61 Lắp đặt van bướm D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
62 Lắp đặt van bi D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Lắp đặt van 1 chiều D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt lọc Y D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Hamelon tráng kẽm D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
66 Tấm thép 150x150x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
67 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
68 Đệm lót cao su tấm 1.5x1.5x0.2 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,58 m2
70 SXLD bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
71 Tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, Q =63m3/h, H >=50 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->