Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Pró
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Pró |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 14:54:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,643,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt hạ và đào gốc cây cao 7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 2 | Di dời cây xanh hiện trạng cao 7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 657,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,827 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,568 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,934 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,735 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Phá dỡ đài nước, nhà vệ sinh 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | XÂY DỰNG MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, 07 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,816 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,965 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,014 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,93 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,191 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,628 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,262 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,273 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,499 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,034 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,945 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,646 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,715 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,644 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,665 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,401 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,31 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,85 | m2 |
| 25 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,27 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,25 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,7 | m2 |
| 28 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,7 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,257 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,843 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,175 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,552 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,665 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,987 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,473 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,697 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,705 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,529 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,743 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,419 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,304 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,444 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,117 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,427 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,304 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,088 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,885 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,922 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,346 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,969 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,836 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,512 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,178 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,84 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,313 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,194 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,045 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,443 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,965 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,351 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,228 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,49 | m3 |
| 36 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,498 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,629 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,586 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL dày 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,5 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,675 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 425,34 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 955,71 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 47 | Cung cấp ổ khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp kính sáng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,271 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,32 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,053 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100 m |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,323 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,323 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,868 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,74 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,74 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 559,89 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,772 | 100 m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 412,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,364 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100 m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.803,946 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.711,638 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 785,928 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,76 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.444,489 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 680,95 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,184 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,184 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.708,573 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,47 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,56 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,1 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 269,265 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.803,946 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.711,638 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.478,952 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.035,045 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.746,683 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.282,897 | m2 |
| 21 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,28 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,425 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,284 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,786 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,064 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,737 | m3 |
| 8 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,465 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,328 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,902 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Rải lớp bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,06 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,041 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,64 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100 m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D200, 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | cái |
| 8 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 470 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.290 | m |
| 25 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,32 | m2 |
| 9 | Khung gỗ viền gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa gai trong đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa gai ngoài đồng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp bảng tên phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,82 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,82 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m |
| 9 | Cô dê kẹp ống nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-44 (bán kính bảo vệ 88m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kiểm định điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | m2 |
| 11 | Lắp kính 5mm vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,204 | m2 |
| 12 | Lắp bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp bát khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp chốt cửa đi thép Pi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,592 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,71 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,71 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,56 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,56 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,71 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả, (đầu cùm lăng, vòi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 30 | Trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 32 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=63m3/h, H>=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 35 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 39 | Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Còi báo động chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình ác quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt nút báo khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| L | SÂN, CỘT CỜ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp bột đá nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,21 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,419 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,543 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,004 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,756 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Láng granitô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,872 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,81 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,086 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,086 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulong Pi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cột thép Inox D60 tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| M | BỂ NƯỚC PCCC 141 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,809 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,789 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,689 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,795 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,638 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,198 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,803 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,295 | m2 |
| 13 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,295 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,65 | m2 |
| 15 | Thang Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh bản photo công chứng trong vòng 6 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi