Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bồi thường GPMB Khu công nghiệp Hoàng Mai I, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 12:27:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,193,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn XN1S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Xà rẽ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì tự rơi-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao kiêm xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Công son + Sàn thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 17 | Chuỗi đỡ đơn Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 18 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.135 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 26 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 27 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Cột điện NPC.I.16-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 29 | Cột điện NPC.I.14-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Xà néo cột đơn XN1S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ thẳng XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Xà rẽ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà cầu dao kiêm xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Công son + Sàn thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 44 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cầu dao cách ly 24kV (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x240mm2-12,7/22(24) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 52 | Ống thép Ф42 làm tay dật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 53 | Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly, đoạn bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 54 | Ống nhựa gân xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Hào cáp DZ22kV, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 62 | Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 63 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Xà rẽ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Xà cầu dao kiêm xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Công son + Sàn thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 77 | Chuỗi đỡ đơn Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 78 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465 | m |
| 81 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m |
| 82 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 85 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 88 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Xà néo cột đôi XN2S-Kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 99 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 102 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 105 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Xà néo cột đôi XN2S-Kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Xà đỡ thẳng XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Xà rẽ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Xà đỡ cáp lên cột và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Ống thép mạ kẽm Ø125, đoạn bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 115 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 117 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 118 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 119 | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 122 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 123 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 126 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Xà néo cột đôi XN2S-Kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Chuỗi néo kép Polimer 35 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 135 | Chuỗi đỡ đơn Polimer 35 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 136 | Sứ đứng Polymer 35 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 138 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 139 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 140 | Giáp níu cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 141 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Hào cáp DZ22kV, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 144 | Tháo hạ cột cũ cao 12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 145 | Tháo hạ cột cũ cao 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 146 | Tháo hạ cột cũ cao 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 147 | Tháo hạ cột cũ cao 8,5m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 148 | Tháo hạ dây cũ AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | Km |
| 149 | Tháo hạ dây cũ AC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | Km |
| 150 | Tháo hạ dây cũ AC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | Km |
| 151 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 152 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | móng |
| 153 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 154 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 155 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 156 | Hào cáp 22kV phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | móng |
| 157 | Mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 158 | Hố thu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 159 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mốc |
| 160 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 161 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 162 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 163 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 164 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 165 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 166 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 167 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 168 | Hào cáp 22kV phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | móng |
| 169 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Cầu dao cách ly 24kV (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Tiếp địa hạ thế R2 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Tháo, lắp dây nguồn hộp công tơ CVX 2*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Tiếp địa hạ thế R2 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Tháo, lắp dây nguồn hộp công tơ CVX 2*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Tháo hạ cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 25 | Tháo hạ dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | Km |
| 26 | Tháo hạ cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 27 | Tháo hạ dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | Km |
| 28 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 29 | Móng cột MTK cho cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 30 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Móng cột MTK cho cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 32 | Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10/0,4kV tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 500V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cột điện PC và NPC 12m-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh cái Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Chuỗi néo Polimer 24 kV + phụ kiện 4 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sứ đứng VHĐ 24 kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Ống thép Ф42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Cáp từ MBA vào tủ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1 x 35mm2 (Lắp tiếp địa CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 (bắt thanh cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm HM35 (bắt thu lôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 (bắt cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M300 (bắt cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 19 | Xà đấu TBA kiêm xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà Cầu chì SI+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Công Sơn + Dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đấu TBA bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Sứ đứng PLM 24+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Móng Cột Trạm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 36 | Nền trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nền |
| 37 | Tiếp địa TBA (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tủ hạ thế 500V/600A, 4 lộ ra (4x150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi 24kV polimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cầu dao cách li 24 kV (Chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-10/0,4kV tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 43 | Thí nghiệm cầu dao cách li 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3790261E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.758052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 công trình “Công nghiệp” có thi công hạng mục “Đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp” có giá trị tối thiểu là 9.193.507.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.193.507.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi