Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685228-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Bồi thường GPMB Khu công nghiệp Hoàng Mai I, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 12:27:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,193,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cột
2 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Xà néo cột đôi XN2S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà néo cột đơn XN1S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
8 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Xà rẽ sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Xà cầu chì tự rơi-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà cầu dao kiêm xà chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Công son + Sàn thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
16 Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
17 Chuỗi đỡ đơn Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
18 Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
19 Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.135 m
23 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
24 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
25 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
26 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
27 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
28 Cột điện NPC.I.16-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
29 Cột điện NPC.I.14-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
30 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Xà néo cột đôi XN2S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Xà néo cột đơn XN1S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Xà đỡ thẳng XĐT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Xà rẽ sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Xà cầu dao kiêm xà chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Giá thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Công son + Sàn thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Giá đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
44 Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Cầu dao cách ly 24kV (chém đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
51 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x240mm2-12,7/22(24) kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m
52 Ống thép Ф42 làm tay dật cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
53 Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly, đoạn bảo vệ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
54 Ống nhựa gân xoắn D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458 m
55 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Hào cáp DZ22kV, phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
62 Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
63 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Xà rẽ sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Xà cầu dao kiêm xà chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Giá thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Công son + Sàn thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
77 Chuỗi đỡ đơn Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
78 Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465 m
81 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m
82 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
85 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
87 Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
88 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Kb Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Xà néo cột đôi XN2S-Kb Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
97 Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885 m
99 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
100 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
102 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
105 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Xà néo cột đôi XN2S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Xà néo cột đôi XN2S-Kb Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Xà đỡ thẳng XĐT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Xà rẽ sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Xà đỡ cáp lên cột và đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Giá đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Ống thép mạ kẽm Ø125, đoạn bảo vệ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
115 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
116 Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
117 Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
118 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
119 Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
121 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
122 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
123 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Cột điện NPC.I.18-190-9,2 (nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
126 Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Xà néo cột đôi XN2S-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Xà néo cột đôi XN2S-Kb Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Xà néo lệch cột đôi XN2SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
131 Xà đỡ lệch cột đơn XN1SL-Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
132 Xà phụ XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Giằng cột đôi G1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
134 Chuỗi néo kép Polimer 35 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
135 Chuỗi đỡ đơn Polimer 35 kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
136 Sứ đứng Polymer 35 kV+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
137 Cáp nhôm bọc AL/XLPE-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
138 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
139 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
140 Giáp níu cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
141 Biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Biển báo tên đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Hào cáp DZ22kV, phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
144 Tháo hạ cột cũ cao 12m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
145 Tháo hạ cột cũ cao 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
146 Tháo hạ cột cũ cao 16m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
147 Tháo hạ cột cũ cao 8,5m bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
148 Tháo hạ dây cũ AC50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 Km
149 Tháo hạ dây cũ AC70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 Km
150 Tháo hạ dây cũ AC95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 Km
151 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
152 Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 móng
153 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
154 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
155 Móng cột đơn MT5- cột đơn 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
156 Hào cáp 22kV phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 móng
157 Mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
158 Hố thu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hố
159 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 mốc
160 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
161 Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
162 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
163 Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
164 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
165 Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
166 Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
167 Móng cột đơn MT5- cột đơn 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
168 Hào cáp 22kV phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 móng
169 Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
170 Cầu dao cách ly 24kV (chém đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
2 Tiếp địa hạ thế R2 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Đầu cốt đồng nhôm H70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Cổ dề tròn cột đơn CD-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Khóa néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Ghíp nối 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
13 Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Tháo, lắp dây nguồn hộp công tơ CVX 2*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
15 Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
16 Tiếp địa hạ thế R2 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
18 Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Khóa néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
22 Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Tháo, lắp dây nguồn hộp công tơ CVX 2*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Tháo hạ cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
25 Tháo hạ dây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 Km
26 Tháo hạ cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
27 Tháo hạ dây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 Km
28 Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
29 Móng cột MTK cho cột đôi 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
30 Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Móng cột MTK cho cột đôi 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
32 Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10/0,4kV tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ phân phối hạ thế 500V-600A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cột điện PC và NPC 12m-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thanh cái Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
9 Chuỗi néo Polimer 24 kV + phụ kiện 4 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Sứ đứng VHĐ 24 kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Ống thép Ф42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Cáp từ MBA vào tủ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1 x 35mm2 (Lắp tiếp địa CSV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Hộp chống tổn thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Đầu cốt đồng M50 (bắt thanh cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
16 Đầu cốt đồng nhôm HM35 (bắt thu lôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
17 Đầu cốt đồng M70 (bắt cáp tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
18 Đầu cốt đồng M300 (bắt cáp tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
19 Xà đấu TBA kiêm xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà Cầu chì SI+CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Giá thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Công Sơn + Dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cổ dề chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Giá đỡ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Giá thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Giá đỡ tủ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Giá đỡ cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Biển báo cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Xà đấu TBA bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Sứ đứng PLM 24+ ty + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Móng Cột Trạm MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
36 Nền trạm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nền
37 Tiếp địa TBA (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
38 Tủ hạ thế 500V/600A, 4 lộ ra (4x150A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
39 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Cầu chì tự rơi 24kV polimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Cầu dao cách li 24 kV (Chém đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-10/0,4kV tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
43 Thí nghiệm cầu dao cách li 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Thí nghiệm chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3790261E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.758052E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 công trình “Công nghiệp” có thi công hạng mục “Đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp” có giá trị tối thiểu là 9.193.507.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.193.507.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->