Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, sửa chữa 02 phòng điều trị khoa Vật lý trị liệu PHCN - Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Cải tạo, sửa chữa 02 phòng điều trị khoa Vật lý trị liệu PHCN - Bệnh viện y dược cổ truyền và phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:54:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỘI THẤT 02 PHÒNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ cửa, sửa chữa khóa + cửa, lắp đặt hoàn trả | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 2 | Nhân công tháo dỡ điều hòa, bảo dưỡng, bơm gas, lắp đặt hoàn trả | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Lát nền bằng sàn nhựa SPC hèm khóa vinyl vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 32,7538 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhôm KT 60x60 cm | Mô tả KT theo chương V | 32,774 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ốp tường bằng tấm PVC vân gỗ (Ốp bên trên khung xương gỗ), tấm PVC dày 3mm, giá bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện | Mô tả KT theo chương V | 103,6956 | m2 |
| 7 | Dán Foam chống ẩm, chống ồn | Mô tả KT theo chương V | 103,6956 | m2 |
| 8 | Phào chân tường KT 20x120 ( gỗ - nhựa ) | Mô tả KT theo chương V | 29,24 | m |
| 9 | Phào góc trần KT 70x70 ( gỗ - nhựa ) | Mô tả KT theo chương V | 36,64 | m |
| 10 | Nẹp nhôm mạ vàng (loại V30x30) | Mô tả KT theo chương V | 36,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ CN loại MDF chống ẩm phủ Melamine, tấm dày 18mm, phụ kiện đồng bộ (gồm bản lề giảm chấn đồng bộ...) | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bàn trà gỗ tự nhiên KT 600x600, mặt kính dày 8mm, Gỗ sơn PU hoàn thiện | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt ghế gỗ tự nhiên bọc nỉ (Gỗ sơn PU hoàn thiện, nỉ nhập khẩu..) KT 570x630x700 mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt tivi (smart tivi 42inch), giá bao gồm: (giá treo ti vi, hệ thống đầu thu kỹ thuật số....) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Tủ lạnh dung tích 50L KT 450 x 485 x 550 mm kiểu 1 cánh mở 100w | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Nhân công tháo dỡ mặt ổ cắm, lắp đặt lại trên mặt tấm PVC | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 17 | Rèm sáo gỗ nan ngang, gỗ tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
930.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi