Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691754-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:42:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,561,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học 3 tầng
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0438 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 0,154 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Như trên 0,0062 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,0307 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như trên 0,172 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,46 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 0,239 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 2 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 0,1375 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như trên 4,2813 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 14,5926 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Như trên 0,6231 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 3,0833 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như trên 16,2282 100m2
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 137,8475 m3
16 Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (2*500*250*12)mm Như trên 129,525 kg
17 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 23,6175 100m
18 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 201 1 mối nối
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 5,025 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,5208 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 38,02 1m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như trên 0,9879 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 24,6975 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 17,3556 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,1252 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,5514 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,4839 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8515 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,775 tấn
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,4719 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,8035 100m2
32 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 59,405 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 29,7582 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1119 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,464 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,6352 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 5,7981 m3
38 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 52,1621 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,8454 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1287 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,727 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,516 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 7,6999 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,8071 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,3288 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,5366 100m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Như trên 30,4462 m3
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1822 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,988 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0206 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1304 tấn
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,08 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,7365 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,478 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,77 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 22,77 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,1687 m2
58 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Như trên 25,845 m2
59 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Như trên 2 ht
60 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,0726 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0433 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,7142 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 16 1cấu kiện
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,36 m2
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2828 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,3753 tấn
67 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,4954 100m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 10,1693 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9239 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,842 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,9124 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,185 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2431 100m2
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,1764 100m2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 23,3609 m3
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 31,6132 m3
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2828 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5841 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6542 tấn
80 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,4954 100m2
81 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 10,1693 m3
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9152 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,842 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,8692 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,0329 tấn
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,2275 100m2
87 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,0207 100m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 23,0732 m3
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 30,2071 m3
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2828 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6645 tấn
92 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,5577 100m2
93 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 10,5323 m3
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8895 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,3057 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,8044 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,082 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0804 tấn
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,1736 100m2
100 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,7785 100m2
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 22,2288 m3
102 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 37,7854 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,8491 m3
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1395 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4903 tấn
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3873 100m2
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,2603 m3
108 Bu lông liên kết D14 Như trên 150 cái
109 Gia công xà gồ thép Như trên 3,0944 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 250,0248 1m2
111 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 3,0944 tấn
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 4,1427 100m2
113 Tôn úp nóc, úp góc Như trên 59,38 m
114 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 55,6373 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,5479 m3
116 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,8358 m3
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2239 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4148 tấn
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,6588 100m2
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,5011 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,8453 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,5479 m3
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,7728 m3
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2273 tấn
125 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,447 tấn
126 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,6997 100m2
127 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,706 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 62,6135 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,3226 m3
130 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,9239 m3
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2255 tấn
132 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4843 tấn
133 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,7315 100m2
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,9322 m3
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,4446 1m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,1535 m3
137 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,34 m3
138 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4351 tấn
139 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2305 tấn
140 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,4953 100m2
141 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,5591 m3
142 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,8293 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,2668 m3
144 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,1012 m3
145 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,1338 m3
146 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,052 100m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,084 m3
148 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Như trên 9,5912 m3
149 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8118 m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,0498 m3
151 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 501,89 m2
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.673,968 m2
153 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 481,639 m2
154 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 492,7586 m2
155 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.042,2046 m2
156 Công tác vét mạch Như trên 366,3 m
157 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,4322 m3
158 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 163,576 m2
159 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 158,54 m
160 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 443,2 m
161 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 177,9496 m2
162 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 140,547 m2
163 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PC30 Như trên 898,583 m2
164 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PC30 Như trên 121,08 m2
165 Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x450mm, XM PCB30 Như trên 386,064 m2
166 Láng granitô cầu thang Như trên 97,9554 m2
167 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 196,16 m
168 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.285,4232 m2
169 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.062,825 m2
170 Trụ Inox cầu thang Như trên 1 chiếc
171 Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 Như trên 2,4272 tấn
172 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 Như trên 107 cái
173 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 Như trên 364 cái
174 Lắp dựng lan can sắt Như trên 149,4666 m2
175 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 Như trên 1,4441 tấn
176 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 207,548 m2
177 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 114,6 m2
178 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 21 bộ
179 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 25 bộ
180 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 192,24 m2
181 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Như trên 132 bộ
182 Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 306,84 m2
183 Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 38,4975 m2
184 Cột nhựa lõi thép gia cường Như trên 42,9 m
185 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox Như trên 40,32 m2
186 Gia công thang lên mái ionx 304 Như trên 0,0156 tấn
187 Lắp dựng lan can sắt Như trên 0,78 m2
188 Nắp tôn thang lên mái Như trên 0,81 m2
189 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 11,7648 100m2
190 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-10W Như trên 59 bộ
191 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W Như trên 62 bộ
192 Lắp đặt quạt trần Như trên 47 cái
193 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí Như trên 4 cái
194 Lắp đặt công tắc đôi Như trên 49 cái
195 Lắp đặt công tắc đơn Như trên 19 cái
196 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 78 cái
197 Lắp đặt hộp đấu dây Như trên 108 hộp
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.590 m
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 1.390 m
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 60 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 80 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 250 m
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 20 m
204 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 350 m
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 1.750 m
206 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Như trên 1 bộ
207 Lắp đặt dây dẫn 2 Dây CU/XLPE/PVC 2x25 mm2 Như trên 120 m
208 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Như trên 125 m
209 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 9 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 3 cái
211 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 29 cái
212 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 1 cái
213 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 7 cái
214 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Như trên 1 cái
215 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 3 cái
216 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Như trên 1 cái
217 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 380x250x130 Như trên 4 hộp
218 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
219 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 290 m
220 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 45 m
221 Đào hố dải dây tiếp địa Như trên 13,5 1m3
222 Lấp đất dây tiếp địa Như trên 13,5 m3
223 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 7 cọc
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tường Như trên 12 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
226 Lắp đặt gương soi + giá đỡ Như trên 12 cái
227 Lắp đặt kệ kính Như trên 12 cái
228 Lắp đặt xí bệt Như trên 12 bộ
229 Lắp đặt vòi xịt xí Như trên 12 cái
230 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 24 bộ
231 Lắp đặt vòi gạt đồng D15 Như trên 12 cái
232 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Như trên 1 cái
233 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Như trên 2 bể
234 Chân đế bồn nước Inox Như trên 2 cái
235 Lắp đặt van phao điện D32 Như trên 1 cái
236 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 10 cái
237 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 40 cái
238 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 32 cái
239 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 18 cái
240 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 68 cái
241 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 72 cái
242 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 12 cái
243 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 30 cái
244 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 24 cái
245 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 65 cái
246 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 30 cái
247 Lắp đặt co nối nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 30 cái
248 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 1,2 100m
249 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 3,5 100m
250 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 1 100m
251 Lắp đặt phễu thu Inox D90mm Như trên 36 cái
252 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,9 100m
253 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 3 100m
254 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Như trên 1,2 100m
255 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 1,4 100m
256 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,8 100m
257 Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
258 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Như trên 36 cái
259 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 30 cái
260 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mm Như trên 18 cái
261 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mm Như trên 16 cái
262 Lắp đặt Tê chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mm Như trên 20 cái
263 Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mm Như trên 12 cái
264 Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
265 Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Như trên 12 cái
266 Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
267 Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 30 cái
268 Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 44 cái
269 Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 36 cái
270 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Như trên 12 cái
271 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Như trên 8 cái
272 Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
273 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,85 100m
274 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,16 100m
275 Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Như trên 3 hộp
276 Bình bọt cứu hỏa loại 5kg Như trên 6 bình
277 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Như trên 3 bộ
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 21,248 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,624 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 33,5984 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 239,04 m2
5 Ốp tường gạch thẻ KT 60x240x9mm, XM PCB30 Như trên 156,04 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,7992 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,9543 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,528 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 104,8 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 393 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2664 100m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,4303 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,5253 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 6,7808 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 163 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,5379 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,4992 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,72 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,88 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0262 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,0474 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,5379 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 8 m3
24 Cung cấp đế cống Như trên 45 chiếc
25 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Như trên 45 1 đoạn ống
26 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,7567 100m3
27 Lớp ni lông chống mất nước Như trên 1.837,8 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 183,78 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2842E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.568E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->