Gói thầu: CX-02: Thi công cây xanh tại các lô đất CC-CX03, CC-CX04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691561-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CX-02: Thi công cây xanh tại các lô đất CC-CX03, CC-CX04
Số hiệu KHLCNT 20210658538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 11:35:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng IV trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân kĩ thuật: ≥ 10 người;- Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;- Tổ trưởng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe bồn tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc >= 60 kg
- Đặc điểm thiết bị >= 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cưa máy cầm tay >= 2kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe thang nâng ngươi chiều cao >= 10m
- Đặc điểm thiết bị >= 10m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cây xanh tại lô đất CC-CX03
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,842100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,8421m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,08100m3
4Mua đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V495,215m3
5San gạt đất màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,952100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12,227m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,741100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,453m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V303,81m2
10Trồng dặm cỏ cúc bò (cúc xuyến chi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.416,75m2/lần
11Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,8651m3
12Trồng cây Osaka đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11 cây
13Trồng cây Muồng vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21 cây
14Trồng cây Ngâu trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V431 cây
15Trồng cây Cau bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V141 cây
16Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,168100m2/lần
17Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6100cây/lần
18Duy trì cây cảnh trong thời gian 03 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,57100cây/năm
19Duy trì cây bóng mát mới trồng trong thời gian 03thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cây/năm
20Duy trì thảm cỏ trong thời gian 03 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24,168100m2/năm
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,64100m3
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,423100m3
23Lát gạch nền đường bằng gạch block KT 200x200x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V422,49m2
B Hạng mục: Cây xanh tại lô đất CC-CX04
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,032100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V38,5651m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,417100m3
4Mua đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V839,406m3
5San gạt đất màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8,394100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,777m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,199100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V39,554m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V491,426m2
10Trồng dặm cỏ cúc bò (cúc xuyến chi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4.059,75m2/lần
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V19,8451m3
12Trồng cây Osaka đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V31 cây
13Trồng cây Muồng vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V41 cây
14Trồng cây Ngâu trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V651 cây
15Trồng cây Cau bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V261 cây
16Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,598100m2/lần
17Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,98100cây/lần
18Duy trì cây cảnh trong thời gian 03 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,91100cây/năm
19Duy trì cây bóng mát mới trồng trong thời gian 03thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7cây/năm
20Duy trì thảm cỏ trong thời gian 03 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,598100m2/năm
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,09100m3
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,094100m3
23Lát gạch nền đường bằng gạch block KT 200x200x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.094,154m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng IV trở lên;- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
2 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực31
3 kỹ sư trắc đạc 1 - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - có bằng tốt nghiệp đại học- có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực31
5 Công nhân kỹ thuật 12 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân kĩ thuật: ≥ 10 người;- Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;- Tổ trưởng phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5T >=5T2
2 Xe bồn tưới nước 5m3 >=5m31
3 Máy ủi 1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít >= 250 lít1
5 Máy trộn vữa >= 80 lít >= 80 lít1
6 Máy đầm cóc >= 60 kg >= 60 kg1
7 Cưa máy cầm tay >= 2kW >= 2kW2
8 Xe thang nâng ngươi chiều cao >= 10m >= 10m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->