Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện về duy tu giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:31:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,260,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,122,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu một trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ dự toán | 1.835,4 | m3 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường BTXM M200 dày 20cm | Theo hồ sơ dự toán | 949,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ dự toán | 5,522 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán | 122,36 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép nắp đan D | Theo hồ sơ dự toán | 0,9695 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình nắp đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 1,282 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình nắp đan V50x50x5 | Theo hồ sơ dự toán | 1,282 | tấn |
| 8 | Sơn chống rỉ thép hình V50x50x5 nắp mương | Theo hồ sơ dự toán | 72 | m2 |
| 9 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán | 4,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông nắp đan | Theo hồ sơ dự toán | 1,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp đan TL>250kg đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán | 50 | cấu kiện |
| 12 | Cốt thép D | Theo hồ sơ dự toán | 0,2987 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10mm| Theo hồ sơ dự toán |
0,879
|
tấn |
|
| 14 | Gia công thép hình V60x60x5 | Theo hồ sơ dự toán | 1,5905 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình V60x60x5 | Theo hồ sơ dự toán | 1,5905 | tấn |
| 16 | Bê tông đà mương đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đà mương đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán | 50 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép D | Theo hồ sơ dự toán | 0,4187 | tấn |
| 20 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ dự toán | 0,8601 | tấn |
| 21 | Bê tông rãnh đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ dự toán | 18,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đúc rãnh | Theo hồ sơ dự toán | 1,85 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ dự toán | 5,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Lớp đệm cát 5cm | Theo hồ sơ dự toán | 2,75 | m3 |
| 26 | Đào đất xây dựng mương BTCT | Theo hồ sơ dự toán | 0,725 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất chọn lọc thành mương BTCT | Theo hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ dự toán | 0,725 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.390292E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.278058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.136.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 5.964.272.000 đồng trở lên - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTXM; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục mương BTCT) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường BTXM; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục mương BTCT). Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3) Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; 4) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; 5) Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6) Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.964.272.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi