Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692031-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:28:00 đến ngày 2021-07-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,339,675 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm ba mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường BTXM  Chương V- E-HSMT 116 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V- E-HSMT 29,04 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 12,3222 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 528,093 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95  Chương V- E-HSMT 17,2314 100m3
6 Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Chương V- E-HSMT 0,36 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ  Chương V- E-HSMT 0,072 100m2
B CÔNG NGHỆ:
1 Ống HDPE OD63 (PN10)  Chương V- E-HSMT 119,29 100m
2 Ống STK D50  Chương V- E-HSMT 0,08 100m
3 Ống cơi D168  Chương V- E-HSMT 0,15 100m
4 Họng ổ khóa có bản lề  Chương V- E-HSMT 30 cái
5 Tê vặn HDPE OD63x63  Chương V- E-HSMT 7 bộ
6 Đai khởi thủy D150x50B  Chương V- E-HSMT 12 bộ
7 Đai khởi thủy D100x50B  Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Đai khởi thủy D80x50B  Chương V- E-HSMT 12 bộ
9 Van cổng D50 BB  Chương V- E-HSMT 30 cái
10 Măng sông mặt bích HDPE OD63x50  Chương V- E-HSMT 35 cái
11 Măng sông HDPE OD63x63  Chương V- E-HSMT 120 cái
12 Khâu nối ren ngoài HDPE OD63x50  Chương V- E-HSMT 2 cái
13 Cút 90o HDPE OD63 (cút vặn dùng cho ống HDPE)  Chương V- E-HSMT 4 cái
14 Cút 1/8 STK D50  Chương V- E-HSMT 4 cái
15 Nút bịt HDPE OD63  Chương V- E-HSMT 25 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm  Chương V- E-HSMT 119,29 100m
17 Nước súc rửa ống trước khi thử áp  Chương V- E-HSMT 55,7502 m3
18 Nước súc xả ống  Chương V- E-HSMT 665 m3
19 Khử trùng ống nước D63  Chương V- E-HSMT 119,29 100m
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 29,04 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.134E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26793E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng 01 hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (xây lắp tuyến đường ống, có công tác lắp đặt ống uPVC, HDPE D50 trở lên); cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.645.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->