Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:27:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,625,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 16 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,271 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,822 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,273 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,546 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,64 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,671 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,279 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,623 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,917 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,128 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,346 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,495 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,603 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,917 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,234 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,332 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,626 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,869 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,861 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,529 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,436 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,509 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,507 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,988 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,66 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,73 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162,095 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,176 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,717 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,104 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,746 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,526 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,337 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,537 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,013 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,87 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,778 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.027,759 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân móng, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,74 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.622,328 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 567,4 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 656,6 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.541,29 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,36 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.491,88 | m |
| 55 | Trát trang trí cột sảnh tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Thi công chống thấm nhà vế sinh bằng màng khò | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,392 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,153 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,31 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.307,743 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,207 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,464 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,728 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.917,559 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.765,29 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.087,69 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.595,159 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,418 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,418 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,27 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,06 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc rộng 60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,58 | md |
| 72 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.877 | cái |
| 73 | SXLD hoa sắt lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9 | m2 |
| 74 | SXLD lan can hành lang tay vịn bằng Inox D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,72 | md |
| 75 | SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20, sơn tính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,87 | md |
| 76 | Tay vịn lan can gỗ Lim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,83 | md |
| 77 | Trụ lan can cầu thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | SXLD cựa đi 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp -Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,56 | m2 |
| 79 | SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp - Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,32 | m2 |
| 80 | SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp -Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,68 | m2 |
| 81 | SXLD cựa sổ cánh mở hất, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp - Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 82 | SXLD vách kính cố định, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp - Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,5 | m2 |
| 83 | SXLD hoa sắt 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,6 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao chìm, chống ẩm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,715 | m2 |
| 85 | Vách ngăn phòng vệ sinh compact phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | m2 |
| 86 | Vách ngăn phòng vệ sinh compact | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,08 | m2 |
| 87 | Máy bơn lên bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa chuyển D32-27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu nối ren đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 99 | Côn nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 100 | Y nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 101 | Chếc nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 102 | Côn nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 103 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 104 | Chếc nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 105 | Côn nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 106 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Chếc nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 108 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | T nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao hình cầu D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Khoá chặn lục lăng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt khóa nước D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả đáy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van điện tự động D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện KT 400x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 126 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 560 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 960 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,484 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,09 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,6 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 149 | Lăp đặt hộp để bình cữu hoả 400x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lăp đặt bình chữa cháy VN MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bình |
| 151 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,374 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 164 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | m3 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,455 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,688 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,844 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,438 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào bồn hòa, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,148 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,967 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,956 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,864 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,064 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,264 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,41 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,25 | m |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,058 | m2 |
| 25 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | viên |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,374 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,374 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,773 | m2 |
| 29 | Sản xuất cánh cổng khung thép hộp sơn tĩnh điện (cả ray, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,482 | m2 |
| 30 | Bộ chữ mặt trước bằng thép hộp mạ màu vàng và phù hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,936 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,196 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,559 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,541 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,226 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,492 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,737 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,237 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,683 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,441 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,827 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,737 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 601,56 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,86 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 491,72 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104 | m |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,092 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 601,56 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,86 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 786,42 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,336 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3092 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,866 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,552 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,318 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,87 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,318 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,552 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,486 | m2 |
| 29 | SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp -Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 30 | SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp -Austdoor (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| E | Sân, mương thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,809 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,187 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,735 | 10m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 383,185 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.831,847 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,194 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,049 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,979 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,906 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,31 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,154 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch bồn hoa, tiết diện gạch 60x240m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,784 | m2 |
| 25 | Trồng cây xoài, đường kính 11-12cm,cao 4.5-5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cây |
| F | Phá dỡ cổng chính, nhà bảo vệ, nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,378 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cổng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,218 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,505 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà bảo vệ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,463 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,343 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói nhà cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,124 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà cấp 4 bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,904 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà cấp 4 bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,465 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,435 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,988 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà học bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,68 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà học bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,977 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,46 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi