Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước sài Gòn TNHH MTV, Xí nghiệp cấp nước Cần Giờ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ tùng và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:18:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.626326E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N với N = 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó, X=NxV= 1x 2.013.000.000 VND = 2.013.000.000 VND.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.-Cấp công trình: cấp III.Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Thi công tuyến ống nhựa HDPE cấp nước OD630mm trở lên.-Có giá trị hạng mục Thi công tuyến ống nhựa HDPE cấp nước OD630mm trở lên tối thiểu là Vo = 2.013.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Tài liệu chứng minh: Là hợp đồng kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương,...).-Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét, đối chiếu) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.-Cấp công trình được quy định theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.Ghi chú:-Công trình tương tự: là công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0 = 2.013.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).-Trường hợp nhân sự đã tham gia tối thiểu 02 (hai) công trình, mỗi công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V0 = 2.013.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) thì được xem là 01 (một) hợp đồng tương tự.Lưu ý:Cấp công trình được quy định theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE OD500mm, OD630mm, OD710mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào phui mương ống bằng máy 100%, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào phui mương ống bằng máy 100%, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 3 | Trải và đầm từng lớp đất bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 6 | Đúc hầm van, hầm đồng hồ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đan BCCT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hầm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Đổ BT lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 12 | Trải cát lót đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm D80 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 100m |
| 14 | Sản xuất nắp thép hình hầm ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép hầm ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | tấn |
| 16 | Sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp sơn dầu nắp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 17 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép khung bao chống thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép tấm chống thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép móc cẩu D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung bao chống thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | tấn |
| 22 | Đóng cọc ván thép chận đất (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép chận đất (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 100m |
| B | CÔNG NGHỆ - TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE OD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE OD710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Stub End HDPE OD 500 (Bích rỗng inox D500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tê HDPE OD500MM x OD500M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Nối giảm OD630M x 500M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Stub End HDPE OD630 (Bích rỗng inox D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Van bướm D600BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | FLANGE ADAPTER OD630BF (+01 ống thép lồng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | FLANGE ADAPTER OD500BF(+01 ống thép lồng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Nối giảm OD710M x 500M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Manchon HDPE OD630FF hàn điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tê HDPE OD710MM x OD630M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Stub End HDPE OD710 (Bích rỗng inox D700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | FLANGE ADAPTER OD710BF (+01 ống thép lồng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bửng chận gang cầu D600B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bù manchon DN600BF | 1 | cái | |
| 18 | Tê HDPE OD630MM x OD500M (1mx1mx1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Manchon gang cầu MJ D500FF(+01 ống thép lồng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khuỷu HDPE 1/8 OD630MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khuỷu HDPE 1/4 OD630MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Manchon HDPE OD500FF hàn điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống cơi họng ổ khóa D168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| C | ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Manchon HDPE OD630FF hàn điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Manchon gang cầu MJ D700FF (+01 ống thép lòng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Manchon gang cầu MJ D500FF(+01 ống thép lồng) có đai ngàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Stub End HDPE OD710 (Bích rỗng inox D700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Khuỷu thép 1/8 D500BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi túm thép D700 x 500BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tê thép D700BB x 600B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Khuỷu thép 1/4 D500BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Stub End + Bích rỗng thép OD630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi tê thép D600BB x 500B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cắt thu hồi Stub End OD630 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE OD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE OD710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Nước dùng để bơm thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m3 |
| 5 | Nước súc rửa đường ống 1 lần (1,0kg/cm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.252,7 | m3 |
| F | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE OD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE OD710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải và dầm từng lớp đất bằng máy đầm cóc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại I dày 10cm k ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| H | VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.626326E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N với N = 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó, X=NxV= 1x 2.013.000.000 VND = 2.013.000.000 VND.-Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.-Cấp công trình: cấp III.Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:-Là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục Thi công tuyến ống nhựa HDPE cấp nước OD630mm trở lên.-Có giá trị hạng mục Thi công tuyến ống nhựa HDPE cấp nước OD630mm trở lên tối thiểu là Vo = 2.013.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). (9) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) 03 năm kể từ năm 2018.Lưu ý:-Tài liệu chứng minh: Là hợp đồng kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương,...).-Tài liệu chứng minh phải có bản gốc (nếu có yêu cầu xem xét, đối chiếu) và bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.-Cấp công trình được quy định theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.-Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.-Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.-Chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: yêu cầu nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh như: bản sao hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; quyết định đề cử nhân sự hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư.Ghi chú:-Công trình tương tự: là công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0 = 2.013.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).-Trường hợp nhân sự đã tham gia tối thiểu 02 (hai) công trình, mỗi công trình thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V0 = 2.013.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có) thì được xem là 01 (một) hợp đồng tương tự.Lưu ý:Cấp công trình được quy định theo văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 4,5T | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE OD500mm, OD630mm, OD710mm | Thiết bị sử dụng tốt.Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.Ghi chú:-Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Số lượng thiết bị tối thiểu của nhà thầu kê khai phải phù hợp với biện pháp thi công đã đề xuất trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi