Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689669-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:10:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VỈA HÈ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cửa, đường kính gốc cây Theo chương V của HSMT 6 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cửa, đường kính gốc cây Theo chương V của HSMT 13 cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V của HSMT 123,12 m3
4 Tháo dỡ cổng, khung sắt hàng rào bằng thủ công Theo chương V của HSMT 404,2 m2
5 Đào nền đường bằng máy đào Theo chương V của HSMT 2,465 100m3
6 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Theo chương V của HSMT 36,96 10m3/km
7 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Theo chương V của HSMT 36,96 10m3/km
8 Đào nền đường bằng máy đào Theo chương V của HSMT 3,436 100 m3
9 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Theo chương V của HSMT 3,436 10m3/km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 7,095 100 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Theo chương V của HSMT 4,135 100 m3
12 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Theo chương V của HSMT 41,34 10m3/km
13 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Theo chương V của HSMT 41,34 10m3/km
B VỈA HÈ
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của HSMT 22,991 100 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V của HSMT 344,87 m3
3 Nhân công lát gạch vỉa hè khu dân cư bằng gạch xi măng tự chèn dày 3cm (vật tư gạch lát Terrazzo KT(40x40x3)cm dân góp) Theo chương V của HSMT 4.035,17 m2
4 Lát gạch vỉa hè khu cơ quan bằng gạch xi măng Terrazzo KT(40x40x3)cm tự chèn dày 3cm Theo chương V của HSMT 7.460,35 m2
5 Ván khuôn tường chắn vỉa hè Theo chương V của HSMT 1,592 100m2
6 Bê tông tường chắn vỉa hè, vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chương V của HSMT 15,92 m3
C HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng hố trồng cây có chiều rộng Theo chương V của HSMT 19,12 m3
2 Ván khuôn hố trồng cây Theo chương V của HSMT 6,046 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chương V của HSMT 31,66 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công xây dựng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->