Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:07:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,020,338,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,244,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.030507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.236.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 8.428.472.000 đồng trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.472.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc thẻ an toàn điện.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc thẻ an toàn điện.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề.-+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Kỹ thuật điện: 15 người.2)Vận hành máy: 05 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cần cẩu (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế)(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế)(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)) (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện hoặc loại thiết bị có tính năng tương tự(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ dự toán | 72 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 72 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ dự toán | 10,632 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Theo hồ sơ dự toán | 1.165,228 | Mét |
| 6 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | Theo hồ sơ dự toán | 1.165,228 | Mét |
| 7 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ dự toán | 123 | bộ |
| 8 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đà Potele 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo hồ sơ dự toán | 52 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo hồ sơ dự toán | 363 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán | 120 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Uclevis | Theo hồ sơ dự toán | 88 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 88 | sứ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 282 | Cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 1kg/vị trí) | Theo hồ sơ dự toán | 124 | Kg |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (thép tròn fi 8 - 5,53kg/vị trí) | Theo hồ sơ dự toán | 298,62 | Kg |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 124 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 124 | m3 |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | Đầu |
| 20 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 120mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 1.358 | Mét |
| 21 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 241 | Mét |
| 22 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 8.310,96 | Mét |
| 23 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 737,46 | Mét |
| 24 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 1.358 | Mét |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 156 | Đầu |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 12 | Đầu |
| 27 | Tháo Cáp Al lõi thép bọc 24KV 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 3.240 | Mét |
| 28 | Tháo Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 159 | Mét |
| 29 | Tháo dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 1.133 | Mét |
| 30 | Tháo dây AC, ACSR 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 540 | Mét |
| 31 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 3.240 | Mét |
| 32 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 159 | Mét |
| 33 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 1.133 | Mét |
| 34 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 540 | Mét |
| 35 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò M25) | Theo hồ sơ dự toán | 6 | 1 Cò |
| 36 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò M150) | Theo hồ sơ dự toán | 12 | 1 Cò |
| 37 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò ACV240) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | 1 Cò |
| 38 | Lắp sứ đứng trên đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo hồ sơ dự toán | 19 | 3 sứ |
| 39 | Lắp sứ treo đứng trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 90 | 1 sứ |
| 40 | Lắp đà đối xứng trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 3 | 1 Bộ đà |
| 41 | Lắp đà lệch trên đường dây 3 pha (potele) | Theo hồ sơ dự toán | 7 | 1 Bộ đà |
| 42 | Lắp đà đôi lắp trên trụ góc trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 14 | 1 Bộ đà |
| 43 | Bọc hoá điểm hở, bọc dây (quấn băng keo cđ trung thế, bọc ống co nhiệt) | Theo hồ sơ dự toán | 10 | Vị trí (1điểm) |
| 44 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò M25) | Theo hồ sơ dự toán | 15 | 1 Cò |
| 45 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò M150) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | 1 Cò |
| 46 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò ACV240) | Theo hồ sơ dự toán | 12 | 1 Cò |
| 47 | Lắp LA trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 15 | Cái 1p |
| 48 | Lắp LBFCO trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 3 | Cái 1p |
| 49 | Lắp DS trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 4 | Cái |
| 50 | Bọc hoá điểm hở, bọc dây (quấn băng keo cđ trung thế, bọc ống co nhiệt) | Theo hồ sơ dự toán | 5 | Vị trí (1điểm) |
| 51 | Lắp cò lèo, đấu nối trên đường dây 3 pha (Cò M25) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | 1 Cò |
| 52 | Lắp sứ đứng trên đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo hồ sơ dự toán | 4 | 3 sứ |
| 53 | Lắp sứ treo đứng trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 12 | 1 sứ |
| 54 | Lắp đà đối xứng trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 1 | 1 Bộ đà |
| 55 | Lắp đà lệch trên đường dây 3 pha (potele) | Theo hồ sơ dự toán | 1 | 1 Bộ đà |
| 56 | Lắp đà đôi lắp trên trụ góc trên đường dây 3 pha | Theo hồ sơ dự toán | 2 | 1 Bộ đà |
| 57 | Bọc hoá điểm hở, bọc dây (quấn băng keo cđ trung thế, bọc ống co nhiệt) | Theo hồ sơ dự toán | 1 | Vị trí (1điểm) |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 16 | Cọc |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 4kg/vị trí) | Theo hồ sơ dự toán | 31 | Kg |
| 60 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 31 | m3 |
| 61 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 31 | m3 |
| 62 | Ép đầu cốt tiết diện đến 25mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 25 | Đầu |
| 63 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 2 | Đầu |
| 64 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 6 | Đầu |
| 65 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 12 | Đầu |
| 66 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | 60 | Mét | |
| 67 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 36 | Mét |
| 68 | Rải căng dây thủ công, dây M150-22KV | Theo hồ sơ dự toán | 9 | Mét |
| 69 | Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 4 | hộp |
| 70 | Làm hộp nối cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M240-22KV | Theo hồ sơ dự toán | 173 | Mét |
| 72 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ dự toán | 24 | Mét |
| 74 | Lắp cổ dề d150; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống thép Þ114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ dự toán | 6 | Mét |
| 76 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 77 | Tháo cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KV | Theo hồ sơ dự toán | 9 | Mét |
| 78 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KV | Theo hồ sơ dự toán | 9 | Mét |
| 79 | Cắt 2 mép phui đào | Theo hồ sơ dự toán | 20 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo hồ sơ dự toán | 4,465 | m3 |
| 81 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo hồ sơ dự toán | 4,465 | m3 |
| 82 | Đào lớp cấp III (rộng | Theo hồ sơ dự toán | 33,488 | m3 |
| 83 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ dự toán | 0,424 | 100m3 |
| 84 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo hồ sơ dự toán | 2,121 | 100m3 |
| 85 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo hồ sơ dự toán | 1,31 | 100m |
| 86 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Theo hồ sơ dự toán | 23,58 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Theo hồ sơ dự toán | 0,304 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Theo hồ sơ dự toán | 0,009 | 100m3 |
| 89 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo hồ sơ dự toán | 131 | m |
| 90 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ dự toán | 0,045 | 100m3 |
| 91 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ dự toán | 4,465 | m3 |
| 92 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTXM | Theo hồ sơ dự toán | 6 | cọc |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A | Theo hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Theo hồ sơ dự toán | 1 | Kg |
| 3 | Lắp đặt thùng điện kế | Theo hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 4 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cột |
| 5 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 6 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ dự toán | 0,145 | m3 |
| 8 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Uclevis | Theo hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán | 2 | sứ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 10 | Cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 1kg/vị trí) | Theo hồ sơ dự toán | 11 | Kg |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 11 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 11 | m3 |
| 15 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ dự toán | 4 | Mét |
| 16 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện đến 150mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 4 | Đầu |
| 18 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ dự toán | 70 | m |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo hồ sơ dự toán | 14 | Đầu |
| 20 | Lắp cáp Cu bọc 22mm2-22KV xuống thiết bị | Theo hồ sơ dự toán | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 22 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ dự toán | 16 | Mét |
| 23 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng đánh số trụ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 25 | Lắp decal dán trụ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 10m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 10m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 10m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 4 | Dựng cột ly tâm 8,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo hồ sơ dự toán | 7 | cột |
| 5 | Đào lỗ cột điện 8,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 7 | m3 |
| 6 | Đắp đất cột điện 8,5m ; đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | Theo hồ sơ dự toán | 1,098 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 2 | Cọc |
| 9 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo hồ sơ dự toán | 1 | Mét |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán | 1 | m3 |
| 12 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ dự toán | 8 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ dự toán | 620 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ dự toán | 24,48 | Mét |
| 16 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo hồ sơ dự toán | 60 | Mét |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ dự toán | 634 | Mét |
| 18 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ dự toán | 49 | Mét |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ dự toán | 380 | Mét |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo hồ sơ dự toán | 634 | Mét |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo hồ sơ dự toán | 49 | Mét |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo hồ sơ dự toán | 380 | Mét |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 200A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 3 | Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 4 | TN-HC DS 24kV 630A 3P Outdoor | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 200A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 8 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 15 | bộ |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 200A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 10 | Tháo DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 11 | TN-HC LA 18kV | Theo hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 12 | TN-HC FCO 24kV 200A | Theo hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 13 | TN-HC DS 24kV 630A 3P Outdoor | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 200A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt DS 24kV 630A 3P trên giá đơ | Theo hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 17 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-100KVA trên giàn | Theo hồ sơ dự toán | 3 | máy |
| 18 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 19 | Tháo aptomat 400A | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 21 | TN-HC máy biến áp 3P 100kVA | Theo hồ sơ dự toán | 3 | máy |
| 22 | TN-HC LA 18kV | Theo hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 23 | TN-HC abtomate 400A 3P | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 24 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 25 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-100KVA trên giàn | Theo hồ sơ dự toán | 3 | máy |
| 26 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat 400A | Theo hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo hồ sơ dự toán | 3 | bộ |
| 29 | Tháo aptomat 100A | Theo hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 30 | Tháo hộp domino 6 cực | Theo hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 31 | TN-HC abtomate 100A 3P | Theo hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 32 | TN-HC hộp domino 6 cực | Theo hồ sơ dự toán | 18 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat 3P 30A - 5kA | Theo hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp domino 6 cực | Theo hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp domino 6 cực | Theo hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.030507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.236.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 8.428.472.000 đồng trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên.Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.214.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.428.472.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc thẻ an toàn điện.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc thẻ an toàn điện.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề.-+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hoặc hạng mục công trình di dời tái lập lưới điện trung, hạ thế trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 4.214.236.000 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng:+ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; Bản chụp Quyết định duyệt dự toán chi phí công trình thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình và quyết định phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Kỹ thuật điện: 15 người.2)Vận hành máy: 05 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế)(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 6 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế)(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)) (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | ≥ 9m | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện hoặc loại thiết bị có tính năng tương tự(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | - | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | - | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT). | - | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn GTGT) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi