Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:55:00 đến ngày 2021-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,305,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,217 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9573 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0758 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4519 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1175 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,53 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9063 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4175 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8344 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,8951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4098 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4022 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8798 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6802 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,211 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8809 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,9655 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8986 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3713 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1667 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1041 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3535 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3403 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,455 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,684 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6531 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2887 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4232 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2239 | tấn |
| 34 | Gia cố nền đất bằng tấm PVC cách nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4163 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,907 | m3 |
| 36 | Bê tông tam cấp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9875 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,4067 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4634 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6191 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0929 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4747 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6092 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7825 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1732 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,725 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4971 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7822 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4536 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3299 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3969 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2453 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9349 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6304 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4968 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3296 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1392 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,7022 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,2569 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,6216 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,1454 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,22 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,057 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3635 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2499 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6438 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,8084 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,906 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,6854 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,8073 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước 400x400 mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.150,61 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch KT 25x25mm , XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,55 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300 mm, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,84 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước 100x400 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,755 | m2 |
| 77 | Lát gạch bậc tam cấp, KT gạch 400x400 mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 25x40mm, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 557,916 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x250 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,86 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.104,2383 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.609,3362 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,2499 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523,9675 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 955,2419 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 629,908 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611,8525 | m2 |
| 88 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.218,09 | m2 |
| 89 | Thi công trần tole sóng nhuyễn khung thép hộp STK khoảng cách 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,05 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.104,2383 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.609,3362 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.381,3443 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào dầm, ô văng, sê nô ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.585,1499 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.990,6805 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.689,3882 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,48 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,184 | m2 |
| 98 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact, phụ kiện Inox 304 dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,871 | m2 |
| 99 | Gia công khung bệ lavabo sắt hộp 30x30x1.4mm đỡ mặt đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1197 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bệ Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1197 | tấn |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8203 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3213 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn nhựa sóng ngói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,05 | m |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng lam khung thép 40x80x1.6 mm tráng kẽm, lá lam Z dày 0.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,2 | m2 |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,3 | m |
| 106 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox D60 dày 1.6ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,2 | m |
| 107 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng phun mờ dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,91 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng phun mờ dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,64 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 548,43 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365,8343 | m2 |
| 112 | Hoàn thiện bề mặt ram dốc bằng Hardener | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 113 | Cung cấp lan can Inox 304 ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,1 | m |
| 116 | Kẻ Joint tường rộng 30 sâu 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,09 | 10m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 118 | Thi công lắp đặt cửa thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Gia công lắp dựng chữ tên trường Inox 304 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Mũi tôn che khe co giãn dày 1 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 121 | Thép chữ T dày 2 ly chèn khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,6 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp dựng thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp dựng máng xối âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | m |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4867 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,537 | 100m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất sét nung 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,5505 | m2 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5116 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9197 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4156 | m3 |
| 131 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2621 | m3 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3942 | m3 |
| 133 | Ván khuôn lót nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2237 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7449 | tấn |
| 137 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1435 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| B | HM BỂ PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,849 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8787 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1654 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2206 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1617 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,289 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4313 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3034 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5992 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6184 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9309 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,768 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0494 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2942 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4872 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7756 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6511 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1809 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1631 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m3 |
| 24 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2052 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,985 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,882 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3572 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8732 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1991 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1868 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, bể nước, nhà máy bơm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9612 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, bể nước, nhà máy bơm ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1989 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0509 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,92 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,008 | m3 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,88 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,88 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,76 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,48 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mm XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng lam khung thép tráng kẽm, lá lam Z dày 0.6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng phun mờ dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng thang thăm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m |
| C | HM: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc = 3 m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8169 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1615 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0261 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0289 | tấn |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0038 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền Tấm PVC cách nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0614 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6445 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7538 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0534 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá Granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5434 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3832 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox 304 cao 8m + phụ kiện bu long | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| D | HM: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cầu thu nước mưa - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn - Đường kính ngoài 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 16 | Lắp thông tắc nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp thông tắc nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Lắp thông tắc nối măng sông - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt Thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50-50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-168-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-27 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-34 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-21 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-25 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-34 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-42 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 69 | Cung cấp máy bơm cấp nước: Q=10m3/h, H=30m H2O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính ngoài 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van cổng D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van cổng D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van cock (0-10 bar) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van hút - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van điện - Đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van cổng D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt van cổng D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt van cổng D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt van cổng D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 92 | Bộ vòi tưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,06 | 100m |
| 5 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,5212 | 1m2 |
| 6 | Bơm động cơ điện (Q=17.5l/s, H=60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bơm động Diesel (Q=17.5l/s, H=60m): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bơm bù áp (Q= 3l/s, H= 65m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 11 | Lắp đặt van cổng Ty chìm - Đường kính DN200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng - Đường kính DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng - Đường kính DN50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính DN50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao- Đường kính DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van hút+đĩa chống xoáy - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hút+đĩa chống xoáy - Đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả áp- Đường kính DN100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 25mm + van cốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực + van khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Công tắc mực nước điện tử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà - Trọn bộ theo chi tiết điển hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Cuộn vòi DN65x20 m kèm khớp nối nhanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt lăng phun DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà - Trọn bộ theo chi tiết điên hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 29 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt lăng phun DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Họng nạp nước từ xe chữa cháy DN100/2xDN65 - Trọn bộ theo chi tiết điên hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ lọc chữ Y DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ lọc chữ Y DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu đồng tâm DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu lệch tâm DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu đồng tâm DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bảng hướng dẫn tiêu lệnh pccc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Bình cầu treo chữa cháy 6 KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 43 | Phụ kiện, co, tê, … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, form 3B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Busbar 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-100AT/100AF-36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-100AT/100AF-18kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-80AT/100AF-18kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Rơ le chống dòng rò ERL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Rơ le thấp áp và quá áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ZCT 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt PCT 100A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCT 100/ 5A, Class1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo đa chức năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ Ampere 0-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc chọn dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ điện áp 0-500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc chọn áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo, 220VAC-đỏ (led) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Đèn báo, 220VAC-vàng (led) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đèn báo, 220VAC- xanh (led) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Chống sét van 3P+N-E 40kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 63AT/100AF-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 25AT/100AF-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 20AT/100AF-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 80AT/100AF-15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 4P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt RCCB 2P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ tủ DB-1F | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 20A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCCB 4P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt RCCB 2P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Vật tư phụ tủ DB-2F | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 37 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCCB 4P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt RCCB 2P 25A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Vật tư phụ tủ DB - 3F | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 43 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P 20A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt RCCB 2P 20A - 6kA 100mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Bộ timer điều khiển chiếu sáng 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Vật tư phụ tủ DB-FCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 51 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P 20A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Vật tư phụ tủ DB-NA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 56 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P 20A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Vật tư phụ tủ MCC-WSP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 62 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt MCB 3P 80A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Bộ khởi động sao tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Vật tư phụ tủ MCC-FP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt trunking W100xD100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C-35mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/FR 4C-35mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C-16mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C-16mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,4 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4C - 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4C - 6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC 6.0mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4C - 6.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC 6.0mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/FR 4C - 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/FR 2C - 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2.5mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C - 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3C - 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4.0mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 87 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2.5mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C - 4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3C - 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4.0mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2.5mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/FR 4C - 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/FR 3C - 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 16mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn led 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led pha 30W, chiếu bảng hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led 12W, áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led tube 1x20W, gắn nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led tube 1x20W, gắn nổi, chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led 10W, âm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led 36W, đèn bảng lớp học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng bóng led 3W (gắn cửa), có bộ lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt đèn led 1x3W, áp trần, có nguồn dự trữ 2 giờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.304 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.910 | m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.700 | m |
| 111 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.918 | m |
| 112 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 2C-4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692 | m |
| 113 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 ( E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.038 | m |
| 114 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 ( E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.809 | m |
| 115 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-4.0mm2 ( E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,92 | 100 m |
| 117 | Phụ kiện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có cực tiếp đất 220V/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có cực tiếp đất 220V/16A, chống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 ( E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.782 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446 | m |
| 123 | Phụ kiện thiết bị ổ cắm điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 124 | Kim thu sét ESE, cấp III, Rbv = 97m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Hố kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 128 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 129 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 130 | Phụ kiện hệ thống chống sét nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 131 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 132 | Hố kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 134 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 135 | Kéo rải Cáp đồng trần 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC 1C-120mm2 (E ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 137 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | mối |
| 138 | Phụ kiện hệ thống nối đất điện - điện nhẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 139 | Tủ rack chính 36U 19" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP Cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.248 | m |
| 143 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP Cat3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.344 | m |
| 145 | Phụ kiện hệ thống điện thoại, mạng, Tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 146 | UPS 1 pha 3kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Loa còi 30W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 148 | Bộ Micro không dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Bộ mix liền Amlifier 240W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy 2C-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 664 | m |
| 151 | Lắp đặt trunking W100xD100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | m |
| 152 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 12 ZONE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 153 | Bình ac qui + bộ sạc 24VDC - 10~24AH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 155 | Lắp đặt Đầu báo khói dạng thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 10 đầu |
| 156 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn dạng thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 nút |
| 157 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 chuông |
| 158 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 1.5mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.232 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.908 | m |
| 160 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 161 | Hố cáp hạ thế - điện nhẹ 800x800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống HDPE xoắn 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100 m |
| 163 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn 50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt ống HDPE xoắn 40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100 m |
| G | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường giáo viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cảm biến điều chỉnh tốc độ quạt Dimmer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dây điều khiển cho quạt 1x2C 2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320 | m |
| 6 | Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 7 | Đắp cát phui cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng cát đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc = 4m, 20 cây/m2 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | 100m |
| 11 | Đắp cát móng hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thi công hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hầm ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,48 | m3 |
| 16 | Đắp cát phui hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng cát đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình mạ kẽm bọc nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ thi công đà hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà hầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà hầm ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình mạ kẽm góc bọc khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đà hầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| I | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0588E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.833.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với hợp đồng ký với đơn vị tổ chức tư nhân, nhà thầu sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh tính trung thực hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.833.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi