Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu chi ngân sách năm 2021 giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:51:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9262 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8708 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0789 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3402 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440,608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5258 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,956 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ nền Granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5852 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,95 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8773 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,9942 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440,608 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5258 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,956 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5188 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1111 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0789 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,7884 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,6022 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,4818 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,9502 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,1338 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 38 | Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,95 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,95 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5852 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5852 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 48 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 59 | Đèn LED gắn trần 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Vít nở các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 72 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| B | NHÀ 5 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1206 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9799 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3971 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8915 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,7496 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0245 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0466 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,096 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7718 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3599 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1206 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4451 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,762 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,8845 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,0466 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,096 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8895 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8895 | tấn |
| 29 | Bu lông D18, L = 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 30 | Bọ thép 50x50x5, L = 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3371 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2117 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8915 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9146 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 518,6465 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,1426 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,9311 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,858 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 42 | Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m |
| 48 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 58 | Đèn LED gắn trần 1x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Đèn tuýp LED gắn tường 2x18W, L = 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Vít nở các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 72 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7678 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4 | m |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4752 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8522 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ khu vực mái Fibro | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9238 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5444 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,3666 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,963 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,3662 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,088 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9552 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,9371 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 697,963 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,3662 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,088 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3594 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3594 | tấn |
| 25 | Bu lông D18, L = 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 26 | Bọ thép 50x50x5, L = 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2653 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4855 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4855 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3926 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5444 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,444 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5972 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 977,9001 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,4542 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,9371 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192,4172 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,02 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 46 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6656 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,641 | m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9784 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6656 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,641 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9784 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3066 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3066 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 67 | Đèn LED gắn trần 1x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 68 | Đèn tuýp LED gắn tường 2x18W, L = 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Vít nở các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 81 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị WC và đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Băng tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 106 | Vít nở các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| D | NHÀ CĂNG TIN + BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0789 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0691 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4107 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9932 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1468 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,04 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3982 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ nền Granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7658 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2569 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9628 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,04 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,3982 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,748 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0418 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9932 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,834 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,0028 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,1462 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7108 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,4382 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 37 | Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) (2 cánh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Khóa cửa nhôm Việt - Pháp (hoặc tương đương) (1 cánh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương) (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7658 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7658 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 48 | Thép dẹt đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 59 | Đèn LED gắn trần 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Đèn tuýp LED gắn tường 1x20W, L = 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58, chứa 2-4 MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Vít nở các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 72 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,954 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0663 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2431 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,724 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3896 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6236 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2081 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7996 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2216 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0804 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,005 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9392 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9392 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 23 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5276 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3582 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1769 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9238 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3221 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,575 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2487 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2487 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4427 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9771 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0229 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2311 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8911 | m2 |
| 45 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9637 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2039 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2039 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.90556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.466.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi