Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685107-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công ( Bộ Lao động –TBXH cấp cho Sở Lao động – TBXH tỉnh Hà Giang hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:42:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,721,484,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9147 tấn
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,757 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9205 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 m3
7 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,353 m3
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4856 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4856 100m2
B SÂN TRÊN- MỘ LIỆT SỸ- TIÊU ĐÀI
1 Tháo dỡ lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,251 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8816 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,88 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0203 100m2
C PHẦN CỔNG CHÍNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2445 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3145 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4796 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2966 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4793 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9851 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5043 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3599 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,656 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,054 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
27 Lắp dựng tấm cemboard dày 1.2cm vào xà gồ thép để lợp ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1566 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0148 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0584 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0584 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m2
33 Cửa cổng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
35 Chốt sắt khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Khóa cổng việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Bánh xe sắt ngoài bọc cao su đỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 ổ bi xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
D PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,74 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,974 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7051 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8907 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,619 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5235 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2089 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,88 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,4 m
20 Đắp hoa văn trang trí trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5 m2
21 Lắp dựng chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chữ
22 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,12 m2
E CẢI TẠO PHẦN MỘ LIỆT SỸ
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1398 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6313 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,186 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,268 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8405 m2
8 Sản xuất lắp đặt bia đá liệt sỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 tấm
F CẢI TẠO GIẬT CẤP PHẦN SÂN CỐT +4.20 M; MÓNG TƯỜNG LAN CAN ĐÁ; MỞ RỘNG BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,485 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,885 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6089 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6089 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
14 Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
15 Lát nền, sàn đá xanh tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,5 m2
16 Sản xuất lắp đặt tường rào, lan can đá đục trạm hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,8612 m2
18 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,86 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,956 m2
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6 m
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,6025 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,6025 m2
23 Lát nền sân dưới bằng gạch đỏ hạ long hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,6025 m2
G SƠN TƯỜNG RÀO SÂN TRÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2 m2
H ĐẮP ĐẤT MÀU, TRỒNG CÂY VIỀN TRANG TRÍ BỒN CÂY
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,644 m3
2 Trồng cỏ vetiver hoặc tương đương gia cố mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1822 100m2
I CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3882 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1216 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3488 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
22 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3488 m2
J TIÊU ĐÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
3 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
6 Cung cấp lắp dựng bông sen trang trí trên đỉnh tiêu đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bông
K NHÀ QUẢN TRANG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6504 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,29 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,151 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
9 Tháo dỡ thiết bị điện nhà quản trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7376 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,151 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,17 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3408 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,116 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,11 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
33 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
L PHẦN MÁI VÒM XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Lắp dựng bộ bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 100m2
13 Bulong M14x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,44 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
4 Tháo dỡ điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phòng
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
8 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
11 Lắp dựng vách Compact, phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3532 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
15 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N PHẦN CHIẾU SÁNG CỔNG VÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
5 Lắp đặt khung bu lông M24*675*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60/40 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
8 Lắp đặt dây cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
9 Kéo dải băng cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m3
11 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
19 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
20 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 choá
21 lắp dụng tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
O CHIẾU SÁNG KHU VỰC BÊN TRONG NGHĨA TRANG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2348 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Lắp đặt khung bu lông M216*500*240*240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
8 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
9 Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 100m3
13 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cọc
14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
15 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
21 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cửa
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 choá
P THIẾT BỊ
1 Sản xuất lắp đặt đỉnh đá đường kính miệng 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Sản xuất lắp đặt đôi cây đèn đá cao 1,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Sản xuất lắp dựng bia đá ghi danh liệt sỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
4 Mua sắm chậu cây và cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chậu
5 Cung cấp lắp dựng bàn thờ bác Hồ (lọ hoa, bát hương, đèn trang trí...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
6 Cung cấp lắp dựng bàn sắm đồ lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cung cấp lắp dựng lư hóa vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Sản xuất lắp đặt bàn đá 1.67x97x1.17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0082E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Công trình: hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ. trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->