Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công ( Bộ Lao động –TBXH cấp cho Sở Lao động – TBXH tỉnh Hà Giang hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:42:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,721,484,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9147 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,757 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,353 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | 100m2 |
| B | SÂN TRÊN- MỘ LIỆT SỸ- TIÊU ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8816 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0203 | 100m2 |
| C | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3145 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9851 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5043 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3599 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,656 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,054 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm cemboard dày 1.2cm vào xà gồ thép để lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1566 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0148 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0584 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0584 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 33 | Cửa cổng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 35 | Chốt sắt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Khóa cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bánh xe sắt ngoài bọc cao su đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | ổ bi xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8907 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,619 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5235 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,88 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,4 | m |
| 20 | Đắp hoa văn trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chữ |
| 22 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,12 | m2 |
| E | CẢI TẠO PHẦN MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1398 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6313 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,186 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,268 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8405 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt bia đá liệt sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | tấm |
| F | CẢI TẠO GIẬT CẤP PHẦN SÂN CỐT +4.20 M; MÓNG TƯỜNG LAN CAN ĐÁ; MỞ RỘNG BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,485 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,885 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá xanh tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt tường rào, lan can đá đục trạm hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,8612 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,86 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,956 | m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,6025 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,6025 | m2 |
| 23 | Lát nền sân dưới bằng gạch đỏ hạ long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,6025 | m2 |
| G | SƠN TƯỜNG RÀO SÂN TRÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2 | m2 |
| H | ĐẮP ĐẤT MÀU, TRỒNG CÂY VIỀN TRANG TRÍ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,644 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ vetiver hoặc tương đương gia cố mái taluy dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1822 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3488 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3488 | m2 |
| J | TIÊU ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng bông sen trang trí trên đỉnh tiêu đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bông |
| K | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,29 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,151 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện nhà quản trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,151 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,17 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3408 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,116 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,11 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | PHẦN MÁI VÒM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bộ bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m2 |
| 13 | Bulong M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,44 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng vách Compact, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3532 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | PHẦN CHIẾU SÁNG CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung bu lông M24*675*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60/40 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 9 | Kéo dải băng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 choá |
| 21 | lắp dụng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | CHIẾU SÁNG KHU VỰC BÊN TRONG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung bu lông M216*500*240*240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 choá |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt đỉnh đá đường kính miệng 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất lắp đặt đôi cây đèn đá cao 1,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Sản xuất lắp dựng bia đá ghi danh liệt sỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 4 | Mua sắm chậu cây và cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chậu |
| 5 | Cung cấp lắp dựng bàn thờ bác Hồ (lọ hoa, bát hương, đèn trang trí...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Cung cấp lắp dựng bàn sắm đồ lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp dựng lư hóa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt bàn đá 1.67x97x1.17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0082E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. Công trình: hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VNĐ. trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi