Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà điều trị bệnh xá quân dân y 72
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà điều trị bệnh xá quân dân y 72 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Vì người nhèo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:33:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,067,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,381 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,782 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,798 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,81 | m3 |
| 9 | Xây gạch 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,795 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,894 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,536 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,634 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,499 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,018 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,018 | m2 |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn mái dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,057 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,634 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,049 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,942 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa khung thép thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,91 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,788 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | m2 |
| 51 | Cung cấp thép hộp 30x60x1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m |
| 52 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 53 | Trần tôn dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 54 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,08 | md |
| 55 | Gia công khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,587 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 61 | Xây gạch 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 72 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| B | ĐÀI NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Bulong chân móng M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,691 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Nối gai ngoài PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cà rá D49/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | HT ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 23 | Tủ điện KT 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 25 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả đồng, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá móc đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 150L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Ống nhựa mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 75 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 76 | Kẹp đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi