Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà điều trị bệnh xá quân dân y 72

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668901-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà điều trị bệnh xá quân dân y 72
Số hiệu KHLCNT 20210666343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Vì người nhèo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:33:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,067,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,381 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,782 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,798 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,81 m3
9 Xây gạch 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
18 Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,795 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,894 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,536 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,634 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,499 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,52 m
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,018 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,018 m2
27 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1 m
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
29 Lợp mái bằng tôn mái dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 100m2
30 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
31 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
35 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,057 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,634 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,049 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,942 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,178 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m2
41 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
42 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m2
43 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
44 Cung cấp cửa khung thép thưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
45 Cung cấp khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,31 m2 cấu kiện
47 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,91 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,788 m2
50 Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,221 m2
51 Cung cấp thép hộp 30x60x1 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,6 m
52 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
53 Trần tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m2
54 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,08 md
55 Gia công khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
56 Lắp dựng khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,587 m3
59 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
61 Xây gạch 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,427 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
72 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
B ĐÀI NƯỚC 5M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
11 Bulong chân móng M20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Gia công khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 tấn
13 Lắp dựng khung thép bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,691 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m
21 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Nối gai ngoài PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Cà rá D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
C HT ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
8 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
9 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thanh
10 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
15 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
16 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
17 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
23 Tủ điện KT 300x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Máy bơm nước 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
25 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
26 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt van xả đồng, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt nối giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt giá móc đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 150L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Ống nhựa mềm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
69 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
70 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
72 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
73 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
75 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
76 Kẹp đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->