Gói thầu: Thi công xây dựng cụm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng cụm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20190415262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:32:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,660,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (chuyên ngành xử lý chất thải) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.-Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật – công trình xử lý nước cho công viên nghĩa trang, nhà hỏa táng, tang lễ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có số năm công tác thi công phụ trách trắc đạc công trình từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật xây dựng từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường xây dựng từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành điện cơ hoặc điện điện tử;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật điện từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có số năm công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có số năm công tác phụ trách thanh quyết toán từ 03 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,996m3
2Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,96100m
3Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
4Đắp đất hố móng, san phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V21,996m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
7Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cột, đà kiềng, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
8Gia công lắp dựng ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
9Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng, sàn nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đà kiềng, cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,209m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,064m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,32m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
26Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
27Trát đà giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m2
29Trát sênô vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,206m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,24m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,168m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,85m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,686m2
34Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
36Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
C XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bể xử lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m3
3Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,709100m
4Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V6,526m3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,263m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m2
11Bê tông đáy bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
12Bê tông thành bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
13Bê tông nắp bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,834m3
14Cung cấp lắp đặt tấm water stop V20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình tấm đan nắp thăm, nắp nểMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
18Lắp đặt tấm đan nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Quét dung dịch thành bể bằng Sika Poxitar F hoặc tương đương (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,58m2
20Sản xuất thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
21Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
D XÂY DỰNG HỐ THU
1Cung cấp Cừ Larsen IV, thời gian thi công 1 tháng (khấu hao 3,5% cho một lần đóng nhổ và hao phí vật liệu 1,17%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
2Sản xuất hệ khung chống thép hình I350, thời gian thi công 1 tháng (khấu hao 5% mỗi lần lắp đặt tháo dỡ, hao phí vật liệu 1,5%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688tấn
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
4Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực thi công cống (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực thi công cống (phần không ngập đất, HS=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
6Lắp dựng hệ khung chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688tấn
7Tháo dỡ hệ khung chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688tấn
8Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
10Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,199100m
11Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
12Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
16Bê tông đáy hố thu đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
17Bê tông hố thu bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
18Cung cấp lắp đặt tấm water stop V20Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình tấm đan nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
22Lắp đặt tấm đan nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Quét dung dịch thành bể bằng Sika Poxitar F hoặc tương đương (quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
24Sản xuất thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
25Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
E CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỐ THU GOM
1Bơm nước thải cho hố thu: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >= 18 m3/h, Hmax >= 9,5 m; Công suất: >= 0,37kw; Điện áp: 3Pha/380V/50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Vật liệu: Thân inox, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Bơm được thiết kế cánh cắt vượt trội với đầu cắt vonfram để cắt đứt chất rắn và bảo vệ cánh quạt không bị hư hỏng do các vật cứng; Xích treo bằng inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Phao báo mức cho hố thu: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Điện áp: 220V/VAC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí SPDT 250 VAC; Chiều dài cáp: >= 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Giỏ lược rác hố thu: Vật liệu: inox 304; Kích thước khe: 5 mm; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ ĐIỀU HOÀ
1Bơm nước thải cho bể điều hòa: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >=16 m3/h; Hmax >= 9 m; Công suất: >= 0,37 kw; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Xuất xứ: Châu á hoặc tương đương; Nhiệt độ chất bơm: 0oC ÷ 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm; Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Phao báo mức cho bể điều hòa: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Điện áp: 220V/VAC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí SPDT 250 VAC; Chiều dài cáp: >= 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Van điện tự động: Đường kính: DN50; Điện áp: 220V, 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Đĩa phân phối khí: Loại: phân phối bọt khí mịn; Lưu lượng của đĩa: 0 ÷ 12 m3/h; Lưu lượng thiết kế: 2,5 ÷ 5,0 m3/h; Màng đĩa: vật liệu màng EPDM; Thân đĩa: Polypropylene; Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ SBR (A/B)
1Máy khuấy chìm cho bể SBR A/B: Kiểu: khuấy chìm; Lưu lượng: Q >= 108m3/h; Công suất: >= 0,4kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Chất liệu Vỏ/Cánh/trục của motor: inox 304/ Gang/ inox 304. Cáp điện > 5m. Vòng hướng dòng inox 304, cánh gang: FCD 450; Đường kính cánh khuấy: 120mm x 3 cánh; Thanh trượt, xích kéo: inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Máy thổi khí cho bể SBR A/B: Lưu lượng, cột áp: Q >=1, 5m3/phút, H >= 3m; Công suất: >= 2,2kW; Động cơ điện 4 cực; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Phụ kiện gồm: Thân máy, van 1 chiều, van an toàn, đồng hồ áp suất, ống giảm thanh vào, khung đế, cacte, ống giảm thanh đầu ra, khớp nối mềm, khớp nỗi chữ T, Puli, Dây đai…Đường kính đầu ra DN 050; Vỏ gang, guồng gang, trục thép Carbon; Máy được thiết kế 2 đầu nhớt chạy êm, bền, dể bảo dưỡng; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Van điện tự động cho bể SBR A/B: Đường kính: DN50; Điện áp: 220V, 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Đĩa phân phối khí cho bể SBR A/B: Loại: phân phối bọt khí mịn; Lưu lượng của đĩa: 0 ÷ 12 m3/h; Lưu lượng thiết kế: 2,5 ÷ 5,0 m3/h; Màng đĩa: vật liệu màng EPDM; Thân đĩa: Polypropylene; Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Bơm nước thải cho bể SBR A/B: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >= 16 m3/h; Hmax >= 9m; Công suất: >= 0,37kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Nhiệt độ chất bơm: 0oC ÷ 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm, Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân Inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Phao báo mức cho bể SBR A/B: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí 250 VAC; Chiều dài cáp: > 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bơm bùn dư cho bể SBR A/B: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax > =16 m3/h; Hmax >= 9m; Công suất: >= 0,37kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Nhiệt độ chất bơm: 0oC- 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm; Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân Inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
H CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ TRUNG GIAN
1Bơm lọc: Kiểu bơm: dạng bơm trục ngang; Lưu lượng: Q >= 3 m3/h, Cột áp: H >= 27 m; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Đường kính ống: ống hút đường kính 42 mm, ống đẩy đường kính 34mm; Vật liệu: Thân nhôm, buồng bơm, cánh, trục thép không rỉ inox 304; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Phao báo mức bể trung gian: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí 250 VAC; Chiều dài cáp: > 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
I CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỒN LỌC ÁP LỰC
1Bồn lọc áp lực: Kích thước: đường kính x chiều cao (D x H) = 600x2000 mm; Vật liệu: inox 304, hệ thống ống phun áp lực; Vật liệu lọc: sỏi + cát; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ KHỬ TRÙNG
1Đồng hồ đo lưu lượng bể khử trùng: Kiểu hoạt động: dẫn động từ; Đường kính: DN 50; Lưu lượng trung bình 15 m3/h; Áp lực làm việc: 0,3 ÷ 16 bar; Nhiệt độ làm việc : 00C ÷ 500C; Chất liệu: thân gang; Tín hiệu xuất: 4 ÷ 20 mA; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
K CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG HÓA CHẤT
1Bơm định lượng Javen: Lưu lượng Q > =15,75 l/h ; cột áp H >= 4,2 Bar; Công suất: > 0,13kW; Điện áp: 220V/50Hz; Phụ kiện đi kèm: van hút, van đẩy và dây dẫn hóa chất, van 3 ngã; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bồn chứa Javen: Thể tích V = 300 l; Dạng đứng; Vật liệu: nhựa; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bộ khuấy trộn bồn hóa chất bồn Javen: Mô tơ giảm tốc: công suất >= 0,4kw; Tỉ số giảm tốc: 11; Hệ số phục vụ: 1,43; Tốc độ: 140 rpm; Trục, cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Phao báo mức bồn Javen: Kiểu: phao que; Vật liệu: Inox 304, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
L CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI
1Cột xử lý mùi sinh học: Kích thước: D x H = 400x2000 mm; Vật liệu: PP, hệ thống ống phun áp lực; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Quạt hút mùi: Kiểu: Quạt ly tâm; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3 pha / 380 V / 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bồn chứa dung dịch khử mùi: Thể tich V = 200 l; Dạng nằm; Vật liệu: nhựa; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bơm nước khử mùi: Kiểu bơm: dạng bơm trục ngang; Lưu lượng Q >= 3 m3/h; Cột áp H >= 27 m; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3 pha / 380 V / 50 Hz; Đường kính ống: ống hút đường kính 42 mm, ống đẩy dường kính 34mm;  Vật liệu: Thân nhôm, buồng bơm, cánh, trục thép không rỉ inox 304; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Hệ thống đường ống & phụ kiện xử lý mùi: Ống dẫn mùi: PVC; Tê, co, bích, …support (giá đỡ) cho đường ống, van một chiều; van hai chiều: PVC/inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1Hệ thống đường ống: Ống dẫn nước, bùn & khí: uPVC, > 6 bar; Ống dẫn nước, bùn & khí (trên mặt nước/ánh sáng trực tiếp): inox 304, phần ngập nước uPVC > 6 bar; Ống dẫn hóa chất: uPVC, > 6 bar; Ống nước cấp: uPVC, > 6 bar;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
N CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Hệ thống điều khiển tự động: Thiết bị & phần mềm điều khiển tự động: Điều khiển tự động với PLC, Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương; Viết phần mềm điều khiển tự động; Có 03 chế độ vận hành: tự động, bán tự động và vận hành bằng tay; Tủ điện điều khiển: Tủ điện cấp mới: thép sơn tĩnh điện; Thiết bị trong tủ điện: MCB và MCCB, Khởi động từ, Rơ le trung gian, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn, Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Hệ thống điện động lực: Cáp, điện động lực kết nối với thiết bị, ống dẫn cáp & phụ kiện. Tất cả các thiết bị điện được kết nối tiếp đất an toàn; Tất cả các đầu nối với động cơ & bảng điều khiển đều sử dụng dây nối để đảm bảo độ kín của mối nối; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
O CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬN HÀNH , CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, XIN PHÉP XẢ THẢI
1Chi phí cung cấp vi sinh, nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Chi phí vận hành thử, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Chi phí lấy mẫu nghiệm thu để đưa vào sử dụng 2 mẫu (1 mẫu đầu vào và 1 mẫu đầu ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Chi phí xin giấy phép xả thải đạt chất lượng nước thải sau xử lý theo QCVN 14:2008/BTNMT, cột A cho công suất 10 m3/ngày.đêmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (chuyên ngành xử lý chất thải) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.-Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật – công trình xử lý nước cho công viên nghĩa trang, nhà hỏa táng, tang lễ.55
2 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có số năm công tác thi công phụ trách trắc đạc công trình từ 03 năm trở lên.33
3 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật xây dựng từ 03 năm trở lên.33
4 Phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường xây dựng từ 03 năm trở lên.33
5 Phụ trách kỹ thuật điện 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành điện cơ hoặc điện điện tử;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật điện từ 03 năm trở lên.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phụ trách an toàn lao động 1 -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có số năm công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động từ 03 năm trở lên.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có số năm công tác phụ trách thanh quyết toán từ 03 năm trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc -1
2 Máy thủy chuẩn -1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,8 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
5 Máy ủi Công suất: 110 cv1
6 Ô tô tự đổ >= 5 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->