Gói thầu: Thi công xây dựng cụm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cụm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20190415262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:32:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,660,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (chuyên ngành xử lý chất thải) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.-Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật – công trình xử lý nước cho công viên nghĩa trang, nhà hỏa táng, tang lễ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có số năm công tác thi công phụ trách trắc đạc công trình từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật xây dựng từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường xây dựng từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành điện cơ hoặc điện điện tử;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật điện từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có số năm công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có số năm công tác phụ trách thanh quyết toán từ 03 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,996 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, san phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,996 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cột, đà kiềng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng, sàn nền đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đà kiềng, cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 26 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Trát đà giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 29 | Trát sênô vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,206 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,24 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,168 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,686 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| C | XÂY DỰNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,709 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,526 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tấm water stop V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình tấm đan nắp thăm, nắp nể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Quét dung dịch thành bể bằng Sika Poxitar F hoặc tương đương (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,58 | m2 |
| 20 | Sản xuất thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| D | XÂY DỰNG HỐ THU | |||
| 1 | Cung cấp Cừ Larsen IV, thời gian thi công 1 tháng (khấu hao 3,5% cho một lần đóng nhổ và hao phí vật liệu 1,17%/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống thép hình I350, thời gian thi công 1 tháng (khấu hao 5% mỗi lần lắp đặt tháo dỡ, hao phí vật liệu 1,5%/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực thi công cống (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực thi công cống (phần không ngập đất, HS=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp dựng hệ khung chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung chống thép hình I350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | tấn |
| 8 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy hố thu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu bể đá 1x2, M300, sử dụng phụ gia chống thấm sika Plastocrete N + sika Sikament R4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tấm water stop V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, thép hình tấm đan nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Quét dung dịch thành bể bằng Sika Poxitar F hoặc tương đương (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| E | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỐ THU GOM | |||
| 1 | Bơm nước thải cho hố thu: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >= 18 m3/h, Hmax >= 9,5 m; Công suất: >= 0,37kw; Điện áp: 3Pha/380V/50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Vật liệu: Thân inox, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Bơm được thiết kế cánh cắt vượt trội với đầu cắt vonfram để cắt đứt chất rắn và bảo vệ cánh quạt không bị hư hỏng do các vật cứng; Xích treo bằng inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mức cho hố thu: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Điện áp: 220V/VAC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí SPDT 250 VAC; Chiều dài cáp: >= 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giỏ lược rác hố thu: Vật liệu: inox 304; Kích thước khe: 5 mm; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Bơm nước thải cho bể điều hòa: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >=16 m3/h; Hmax >= 9 m; Công suất: >= 0,37 kw; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Xuất xứ: Châu á hoặc tương đương; Nhiệt độ chất bơm: 0oC ÷ 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm; Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mức cho bể điều hòa: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Điện áp: 220V/VAC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí SPDT 250 VAC; Chiều dài cáp: >= 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Van điện tự động: Đường kính: DN50; Điện áp: 220V, 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đĩa phân phối khí: Loại: phân phối bọt khí mịn; Lưu lượng của đĩa: 0 ÷ 12 m3/h; Lưu lượng thiết kế: 2,5 ÷ 5,0 m3/h; Màng đĩa: vật liệu màng EPDM; Thân đĩa: Polypropylene; Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ SBR (A/B) | |||
| 1 | Máy khuấy chìm cho bể SBR A/B: Kiểu: khuấy chìm; Lưu lượng: Q >= 108m3/h; Công suất: >= 0,4kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Chất liệu Vỏ/Cánh/trục của motor: inox 304/ Gang/ inox 304. Cáp điện > 5m. Vòng hướng dòng inox 304, cánh gang: FCD 450; Đường kính cánh khuấy: 120mm x 3 cánh; Thanh trượt, xích kéo: inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy thổi khí cho bể SBR A/B: Lưu lượng, cột áp: Q >=1, 5m3/phút, H >= 3m; Công suất: >= 2,2kW; Động cơ điện 4 cực; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Phụ kiện gồm: Thân máy, van 1 chiều, van an toàn, đồng hồ áp suất, ống giảm thanh vào, khung đế, cacte, ống giảm thanh đầu ra, khớp nối mềm, khớp nỗi chữ T, Puli, Dây đai…Đường kính đầu ra DN 050; Vỏ gang, guồng gang, trục thép Carbon; Máy được thiết kế 2 đầu nhớt chạy êm, bền, dể bảo dưỡng; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Van điện tự động cho bể SBR A/B: Đường kính: DN50; Điện áp: 220V, 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa phân phối khí cho bể SBR A/B: Loại: phân phối bọt khí mịn; Lưu lượng của đĩa: 0 ÷ 12 m3/h; Lưu lượng thiết kế: 2,5 ÷ 5,0 m3/h; Màng đĩa: vật liệu màng EPDM; Thân đĩa: Polypropylene; Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải cho bể SBR A/B: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax >= 16 m3/h; Hmax >= 9m; Công suất: >= 0,37kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Nhiệt độ chất bơm: 0oC ÷ 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm, Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân Inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Phao báo mức cho bể SBR A/B: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí 250 VAC; Chiều dài cáp: > 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bơm bùn dư cho bể SBR A/B: Kiểu bơm: dạng bơm chìm; Lưu lượng, cột áp: Qmax > =16 m3/h; Hmax >= 9m; Công suất: >= 0,37kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Nhiệt độ chất bơm: 0oC- 40oC; Chất rắn đi qua máy bơm kích thước từ 35mm đến 50mm; Cấp độ bảo vệ: IP68; Vật liệu: Thân Inox, cánh gang, trục inox 410; Động cơ có rờ le nhiệt bảo vệ quá tải khi qua tải; Bề mặt được phủ sơn Epoxy giúp chống ăn mòn; Xích treo bằng inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Bơm lọc: Kiểu bơm: dạng bơm trục ngang; Lưu lượng: Q >= 3 m3/h, Cột áp: H >= 27 m; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3Pha/380V/50Hz; Đường kính ống: ống hút đường kính 42 mm, ống đẩy đường kính 34mm; Vật liệu: Thân nhôm, buồng bơm, cánh, trục thép không rỉ inox 304; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mức bể trung gian: Kiểu: phao dạng quả; Vật liệu dây: PVC; Áp suất: >= 10 bar; Công tắc chuyển mạch đơn cực, hai vị trí 250 VAC; Chiều dài cáp: > 5 m; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỒN LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Bồn lọc áp lực: Kích thước: đường kính x chiều cao (D x H) = 600x2000 mm; Vật liệu: inox 304, hệ thống ống phun áp lực; Vật liệu lọc: sỏi + cát; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng bể khử trùng: Kiểu hoạt động: dẫn động từ; Đường kính: DN 50; Lưu lượng trung bình 15 m3/h; Áp lực làm việc: 0,3 ÷ 16 bar; Nhiệt độ làm việc : 00C ÷ 500C; Chất liệu: thân gang; Tín hiệu xuất: 4 ÷ 20 mA; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm định lượng Javen: Lưu lượng Q > =15,75 l/h ; cột áp H >= 4,2 Bar; Công suất: > 0,13kW; Điện áp: 220V/50Hz; Phụ kiện đi kèm: van hút, van đẩy và dây dẫn hóa chất, van 3 ngã; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bồn chứa Javen: Thể tích V = 300 l; Dạng đứng; Vật liệu: nhựa; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ khuấy trộn bồn hóa chất bồn Javen: Mô tơ giảm tốc: công suất >= 0,4kw; Tỉ số giảm tốc: 11; Hệ số phục vụ: 1,43; Tốc độ: 140 rpm; Trục, cánh khuấy được chế tạo bằng vật liệu inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Phao báo mức bồn Javen: Kiểu: phao que; Vật liệu: Inox 304, Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI | |||
| 1 | Cột xử lý mùi sinh học: Kích thước: D x H = 400x2000 mm; Vật liệu: PP, hệ thống ống phun áp lực; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút mùi: Kiểu: Quạt ly tâm; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3 pha / 380 V / 50 Hz; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bồn chứa dung dịch khử mùi: Thể tich V = 200 l; Dạng nằm; Vật liệu: nhựa; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm nước khử mùi: Kiểu bơm: dạng bơm trục ngang; Lưu lượng Q >= 3 m3/h; Cột áp H >= 27 m; Công suất: >= 0,75kW; Điện áp: 3 pha / 380 V / 50 Hz; Đường kính ống: ống hút đường kính 42 mm, ống đẩy dường kính 34mm; Vật liệu: Thân nhôm, buồng bơm, cánh, trục thép không rỉ inox 304; Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hệ thống đường ống & phụ kiện xử lý mùi: Ống dẫn mùi: PVC; Tê, co, bích, …support (giá đỡ) cho đường ống, van một chiều; van hai chiều: PVC/inox 304; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống: Ống dẫn nước, bùn & khí: uPVC, > 6 bar; Ống dẫn nước, bùn & khí (trên mặt nước/ánh sáng trực tiếp): inox 304, phần ngập nước uPVC > 6 bar; Ống dẫn hóa chất: uPVC, > 6 bar; Ống nước cấp: uPVC, > 6 bar; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| N | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động: Thiết bị & phần mềm điều khiển tự động: Điều khiển tự động với PLC, Xuất xứ: Châu Âu hoặc tương đương; Viết phần mềm điều khiển tự động; Có 03 chế độ vận hành: tự động, bán tự động và vận hành bằng tay; Tủ điện điều khiển: Tủ điện cấp mới: thép sơn tĩnh điện; Thiết bị trong tủ điện: MCB và MCCB, Khởi động từ, Rơ le trung gian, Nút dừng khẩn cấp, Nút nhấn, Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống điện động lực: Cáp, điện động lực kết nối với thiết bị, ống dẫn cáp & phụ kiện. Tất cả các thiết bị điện được kết nối tiếp đất an toàn; Tất cả các đầu nối với động cơ & bảng điều khiển đều sử dụng dây nối để đảm bảo độ kín của mối nối; Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| O | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬN HÀNH , CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, XIN PHÉP XẢ THẢI | |||
| 1 | Chi phí cung cấp vi sinh, nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Chi phí vận hành thử, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Chi phí lấy mẫu nghiệm thu để đưa vào sử dụng 2 mẫu (1 mẫu đầu vào và 1 mẫu đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Chi phí xin giấy phép xả thải đạt chất lượng nước thải sau xử lý theo QCVN 14:2008/BTNMT, cột A cho công suất 10 m3/ngày.đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (chuyên ngành xử lý chất thải) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động;-Tổng số năm kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.-Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trường từ 05 năm trở lên.-Đã từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật – công trình xử lý nước cho công viên nghĩa trang, nhà hỏa táng, tang lễ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Có số năm công tác thi công phụ trách trắc đạc công trình từ 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật xây dựng từ 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật công nghệ môi trường xây dựng từ 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành điện cơ hoặc điện điện tử;-Có số năm công tác thi công phụ trách kỹ thuật điện từ 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường phụ trách an toàn lao động | 1 | -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã qua đào tạo tập huấn và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có số năm công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động từ 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Yêu cầu có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.-Có số năm công tác phụ trách thanh quyết toán từ 03 năm trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | - | 1 |
| 2 | Máy thủy chuẩn | - | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >= 5 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi