Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692365-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối
Số hiệu KHLCNT 20210341251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:07:00 đến ngày 2021-07-09 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,697,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 15,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,268 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,546 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m3
7 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 0,16 m3
8 Ốp cổ bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 3,258 m2
9 Lát mặt bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 6,516 m2
10 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
11 Đục hạt gạo trên kết cấu đá Theo Chương V E-HSMT 12,434 m2
12 Đục chạm hoa văn trên thành bậc lên xuống Theo Chương V E-HSMT 1,706 m2
13 Khuôn cửa gỗ lim KT 25x7 cm Theo Chương V E-HSMT 9,96 m
14 Cửa đipano gỗ lim ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt, sơn hoặc vecni) Theo Chương V E-HSMT 2,758 m2
15 Phào nẹp khuôn cửa Theo Chương V E-HSMT 9,96 m
16 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo Chương V E-HSMT 9,96 m cấu kiện
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V E-HSMT 2,758 m2 cấu kiện
18 Khóa cửa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo Chương V E-HSMT 0,331 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,513 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm Theo Chương V E-HSMT 9,392 m2
22 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3.5cm Theo Chương V E-HSMT 2,31 m2
23 Khóa trùy Inox Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Vòng bi bạc đạn Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H Theo Chương V E-HSMT 1,441 m3
B HẬU CUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 24,438 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,259 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,61 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
7 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 0,172 m3
8 Ốp cổ bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 3,629 m2
9 Lát mặt bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 7,776 m2
10 Đục hạt gạo trên đá kê xà ngưỡng Theo Chương V E-HSMT 14,266 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,563 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm Theo Chương V E-HSMT 12,53 m2
14 Khóa trùy Inox Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Vòng bi bạc đạn Theo Chương V E-HSMT 28 bộ
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo Chương V E-HSMT 0,029 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo Chương V E-HSMT 1,439 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H Theo Chương V E-HSMT 2,044 m3
C PHƯƠNG ĐÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,129 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,626 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,429 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,868 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,169 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,094 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,443 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,248 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
13 Chân tảng 48*48*24 cm Theo Chương V E-HSMT 4 tấm
14 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 1,652 m3
15 Tu bổ, phục hồi bậu thềm bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 0,798 m3
16 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 17,424 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m Theo Chương V E-HSMT 30,699 m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,758 m3
19 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m Theo Chương V E-HSMT 0,148 m3
20 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo Chương V E-HSMT 20,907 m2
21 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo Chương V E-HSMT 0,148 m2
22 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m Theo Chương V E-HSMT 4 hiện vật
23 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H Theo Chương V E-HSMT 4 hiện vật
24 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 5,29 m2
25 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo Chương V E-HSMT 8,998 m2
26 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo Chương V E-HSMT 1,203 m3
27 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo Chương V E-HSMT 0,334 m3
28 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo Chương V E-HSMT 0,02 m3
29 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo Chương V E-HSMT 1,808 m3
30 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,307 m3
31 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo Chương V E-HSMT 0,253 m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,383 m3
33 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo Chương V E-HSMT 1,205 m3
34 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo Chương V E-HSMT 0,979 m3
35 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo Chương V E-HSMT 0,487 m3
36 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,235 m3
37 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo Chương V E-HSMT 0,163 m3
38 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo Chương V E-HSMT 4,754 m2
39 Tu bổ, phục hồi xà ván bịt, Đơn giản Theo Chương V E-HSMT 0,154 m3
40 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm Theo Chương V E-HSMT 2,706 m2
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H Theo Chương V E-HSMT 3,748 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H Theo Chương V E-HSMT 0,348 m3
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m Theo Chương V E-HSMT 2,184 m3
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m Theo Chương V E-HSMT 1,282 m3
45 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,217 100m2
46 Giàn giáo trong, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,203 100m2
47 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo Chương V E-HSMT 0,102 100m2
D LƯ HƯƠNG
1 Tu bổ phục hồi kết cấu đá xanh Thanh Hóa Theo Chương V E-HSMT 0,565 m3
2 Đục hạt gạo Theo Chương V E-HSMT 2,374 m2
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đá Theo Chương V E-HSMT 0,732 m2
E KHU PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,328 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 3,095 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 4,266 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,286 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 4,362 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,244 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,291 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,687 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,109 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,158 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,174 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,08 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,813 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,352 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,101 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,462 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,879 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,669 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,968 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 6,351 m3
22 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,147 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,147 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2,406 m2
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 22,518 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,863 m3
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 66,9 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 35,2 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 85,608 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 89,436 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,417 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,846 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 89 m
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 47,552 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,584 m2
36 Gương chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT 10,586 m2
38 Làm vách ngăn compact Theo Chương V E-HSMT 9,075 m2
39 Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
40 Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ ( (tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long ) Theo Chương V E-HSMT 3,15 m2
41 Khuôn cửa gỗ lim KT250x70 Theo Chương V E-HSMT 24,52 md
42 Cửa đipano gỗ lim ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt, sơn hoặc vecni) Theo Chương V E-HSMT 7,997 m2
43 Song tiện gỗ lim cửa S1 Theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
44 Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi Theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
45 Khóa cửa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
46 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo Chương V E-HSMT 24,52 m cấu kiện
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V E-HSMT 7,997 m2 cấu kiện
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 206,753 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 128,275 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,11 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,621 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,085 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,062 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,685 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,036 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,525 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,194 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,13 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,028 100m3
64 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 80 viên/m2 Theo Chương V E-HSMT 64,524 m2
65 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,345 m3
66 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, H Theo Chương V E-HSMT 0,299 m3
67 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m Theo Chương V E-HSMT 0,652 m3
68 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo Chương V E-HSMT 22,358 m2
69 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m Theo Chương V E-HSMT 4,704 m2
70 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H Theo Chương V E-HSMT 3,759 m2
71 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo Chương V E-HSMT 36,258 m2
72 Lắp dựng gạch gốm hoa chanh ở cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 11 viên
73 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,674 100m2
74 Giàn giáo trong, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,442 100m2
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt aptomat MCB-2P25A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo Chương V E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT 50 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V E-HSMT 80 m
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 50 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 80 m
90 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
91 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Chương V E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
93 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt giá treo + hộp giấy Theo Chương V E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt chậu rửa bát Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt ga thu 60x60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt van chặn PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V E-HSMT 1 bể
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
105 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
107 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt cút PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt cút PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
111 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,105 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
117 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
F BÌNH PHONG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,258 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,444 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,011 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,181 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,156 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,235 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,509 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,857 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 136,876 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 17,928 m2
14 Đắp mặt hổ phù, loại tô da, H Theo Chương V E-HSMT 1 mặt thú
15 Đắp bút, kiếm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo Chương V E-HSMT 6,532 m2
G NHÀ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0267 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,772 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,683 m3
5 Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,105 m3
6 Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,52 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,069 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,09 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,76 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,022 100m3
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 5,655 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,065 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,128 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,777 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,012 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,139 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,161 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,103 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,386 m3
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,1 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,488 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 33,477 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 25,708 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,058 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,822 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 51,354 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 51,244 m2
32 Cửa hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
33 Cửa gạch gốm hoa chanh Theo Chương V E-HSMT 6 viên
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 - gạch 60x60x cm Theo Chương V E-HSMT 8,044 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo Chương V E-HSMT 13,14 m2
36 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, Theo Chương V E-HSMT 0,497 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,758 m3
38 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, Theo Chương V E-HSMT 4,316 m2
39 Trát bờ nóc, bờ chảy Theo Chương V E-HSMT 8,712 m2
H CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Theo Chương V E-HSMT 167,667 lỗ khoan
2 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo Chương V E-HSMT 78,234 m2
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo Chương V E-HSMT 60,753 m2
4 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo Chương V E-HSMT 6,192 m3
5 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo Chương V E-HSMT 256,301 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 6,192 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0619 100m3
I CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,617 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
8 Cột cờ bằng Inoxx (trọn gói cả phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,06 m2
J HẠ TẦNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 2,365 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,086 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,657 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,249 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,324 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 8,324 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H Theo Chương V E-HSMT 1,858 m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 109,287 m3
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 131,19 m2
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo Chương V E-HSMT 521,91 m2
14 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm, miết mạch chữ "nhất" Theo Chương V E-HSMT 528,66 m2
15 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm Theo Chương V E-HSMT 292,73 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,727 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,242 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,995 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,405 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 22,001 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,87 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,236 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,051 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,213 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
26 Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT 7 cái
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 0,1 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chương V E-HSMT 0,011 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 31,68 đoạn ống
32 Lắp đặt đế cống D400 Theo Chương V E-HSMT 95 cái
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 31 mối nối
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 0,09 m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo Chương V E-HSMT 0,145 100m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,426 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,425 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 13,411 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,132 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 19,219 m3
44 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm Theo Chương V E-HSMT 6,963 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,773 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 3,773 m2
47 Cây Ngâu H=1.0m, ĐK tán 1m Theo Chương V E-HSMT 40 cây
48 Cây Sấu D15cm Theo Chương V E-HSMT 12 cây
49 Cây Hoàng Lan D15cm Theo Chương V E-HSMT 4 cây
50 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V E-HSMT 4 cây
51 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V E-HSMT 2,79 100m2
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,698 100m3
53 Mua đất mầu trồng cây Theo Chương V E-HSMT 8,64 m3
54 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Chương V E-HSMT 61,36 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 3,468 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 2,452 100m3
57 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT 45,149 100m
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,608 100m2
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,957 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,406 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 37,582 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 7,483 m3
64 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 56,488 m3
65 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 4,704 m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,039 100m3
67 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
68 Thi công tầng lọc bằng cát Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
69 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
71 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,135 100m
73 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,339 m3
74 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,454 m3
75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,368 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,207 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 18,112 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,669 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 32,781 m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,922 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,858 100m3
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo Chương V E-HSMT 5 sứ
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,154 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,304 m3
87 Khung móng cột đèn M16x260x500 Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
88 Đóng cọc đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 8 cọc
89 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 160 m
90 Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m Theo Chương V E-HSMT 8 cột
91 Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) Theo Chương V E-HSMT 8 cửa
92 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
93 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp
94 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
95 Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo Chương V E-HSMT 2 cái
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 16 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
100 Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
102 Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 160 m
104 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 160 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 24 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm Theo Chương V E-HSMT 2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,021 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,021 100m3
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
111 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
112 Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 63m (trọn bộ theo bản vẽ) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
113 Cáp đồng bện 1x70mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
114 Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) Theo Chương V E-HSMT 13 m
115 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
116 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 5 cọc
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,149 100m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,289 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 5,625 m3
121 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m2
122 Khung móng M32x2600 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m Theo Chương V E-HSMT 1 cột
K TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,314 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,815 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,294 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 3,982 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,163 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,136 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,797 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,145 100m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,163 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,136 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,797 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 8,983 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,073 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 7,96 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 256,182 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 57,088 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 39,315 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 352,585 m2
19 Gạch gốm hoa chanh Theo Chương V E-HSMT 185 viên
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 20,612 m2
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,795 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,591 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 3,047 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,113 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,125 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,243 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 80,048 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 82,09 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 32,938 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 195,076 m2
31 Gạch gốm hoa chanh Theo Chương V E-HSMT 150 viên
L PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT 112,37 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,1237 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,1237 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 2km) Theo Chương V E-HSMT 1,1237 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 4,251 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,17 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,213 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,213 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,213 100m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 47,806 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 3,595 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 0,984 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 2,622 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,599 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,129 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,161 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,161 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,161 100m3
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 69,773 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,499 tấn
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 5,226 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 4,581 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,864 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,218 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
28 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 25,156 m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,185 m3
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 5,7 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 1,388 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,374 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
37 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 22,233 m2
38 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,172 m3
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 1,9 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 2,138 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,271 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,097 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,121 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,121 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,121 100m3
46 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 68,754 m2
47 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,88 tấn
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 1,075 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m3
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 10,179 m2
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 0,455 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm tự động, công suất 125W Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm tăng áp Theo Chương V E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử, công trình tôn giáo, Có phụ lục hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->