Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị bao gồm thi công công trình và hạng mục chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:07:00 đến ngày 2021-07-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,697,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Ốp cổ bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,258 | m2 |
| 9 | Lát mặt bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 6,516 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 11 | Đục hạt gạo trên kết cấu đá | Theo Chương V E-HSMT | 12,434 | m2 |
| 12 | Đục chạm hoa văn trên thành bậc lên xuống | Theo Chương V E-HSMT | 1,706 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa gỗ lim KT 25x7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m |
| 14 | Cửa đipano gỗ lim ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt, sơn hoặc vecni) | Theo Chương V E-HSMT | 2,758 | m2 |
| 15 | Phào nẹp khuôn cửa | Theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 9,96 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V E-HSMT | 2,758 | m2 cấu kiện |
| 18 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Chương V E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 9,392 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3.5cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 23 | Khóa trùy Inox | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Vòng bi bạc đạn | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Chương V E-HSMT | 1,441 | m3 |
| B | HẬU CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 24,438 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 8 | Ốp cổ bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,629 | m2 |
| 9 | Lát mặt bậc lên xuống bằng đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 10 | Đục hạt gạo trên đá kê xà ngưỡng | Theo Chương V E-HSMT | 14,266 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 12,53 | m2 |
| 14 | Khóa trùy Inox | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vòng bi bạc đạn | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Chương V E-HSMT | 1,439 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Chương V E-HSMT | 2,044 | m3 |
| C | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Chân tảng 48*48*24 cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bậu thềm bậc tam cấp bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 16 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m | Theo Chương V E-HSMT | 30,699 | m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m| Theo Chương V E-HSMT |
0,148
|
m3 |
|
| 20 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo Chương V E-HSMT | 20,907 | m2 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,148 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m| Theo Chương V E-HSMT |
4
|
hiện vật |
|
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 25 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo Chương V E-HSMT | 8,998 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo Chương V E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo Chương V E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo Chương V E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo Chương V E-HSMT | 4,754 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi xà ván bịt, Đơn giản | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,706 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H | Theo Chương V E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H | Theo Chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m| Theo Chương V E-HSMT |
2,184
|
m3 |
|
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m| Theo Chương V E-HSMT |
1,282
|
m3 |
|
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,217 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| D | LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi kết cấu đá xanh Thanh Hóa | Theo Chương V E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo | Theo Chương V E-HSMT | 2,374 | m2 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên kết cấu đá | Theo Chương V E-HSMT | 0,732 | m2 |
| E | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,266 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,286 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,879 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2,406 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 22,518 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 66,9 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 85,608 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 89,436 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,417 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,846 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 89 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 47,552 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,584 | m2 |
| 36 | Gương chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 10,586 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn compact | Theo Chương V E-HSMT | 9,075 | m2 |
| 39 | Bộ chân đỡ chậu rửa mặt Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ ( (tham khảo phụ kiện Kim khí Kin Long ) | Theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 41 | Khuôn cửa gỗ lim KT250x70 | Theo Chương V E-HSMT | 24,52 | md |
| 42 | Cửa đipano gỗ lim ( đã bao gồm phụ kiện bản lề,chốt, sơn hoặc vecni) | Theo Chương V E-HSMT | 7,997 | m2 |
| 43 | Song tiện gỗ lim cửa S1 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 44 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 45 | Khóa cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 24,52 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V E-HSMT | 7,997 | m2 cấu kiện |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 206,753 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 128,275 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,685 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,194 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 80 viên/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 64,524 | m2 |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, H | Theo Chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, 4m| Theo Chương V E-HSMT |
0,652
|
m3 |
|
| 68 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo Chương V E-HSMT | 22,358 | m2 |
| 69 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc, 4m| Theo Chương V E-HSMT |
4,704
|
m2 |
|
| 70 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường,. cánh phong, H | Theo Chương V E-HSMT | 3,759 | m2 |
| 71 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo Chương V E-HSMT | 36,258 | m2 |
| 72 | Lắp dựng gạch gốm hoa chanh ở cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-6 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-2P25A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá treo + hộp giấy | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ga thu 60x60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,509 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,857 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 136,876 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 17,928 | m2 |
| 14 | Đắp mặt hổ phù, loại tô da, H | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mặt thú |
| 15 | Đắp bút, kiếm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V E-HSMT | 6,532 | m2 |
| G | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,488 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,477 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,708 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,822 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 51,354 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 51,244 | m2 |
| 32 | Cửa hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 33 | Cửa gạch gốm hoa chanh | Theo Chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 - gạch 60x60x cm | Theo Chương V E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22,loại phức tạp, | Theo Chương V E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. tai tường, cánh phong, | Theo Chương V E-HSMT | 4,316 | m2 |
| 39 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo Chương V E-HSMT | 8,712 | m2 |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Theo Chương V E-HSMT | 167,667 | lỗ khoan |
| 2 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Chương V E-HSMT | 78,234 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Chương V E-HSMT | 60,753 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Chương V E-HSMT | 256,301 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Cột cờ bằng Inoxx (trọn gói cả phụ kiện) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| J | HẠ TẦNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,365 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,657 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,324 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 8,324 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H | Theo Chương V E-HSMT | 1,858 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 109,287 | m3 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 131,19 | m2 |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo Chương V E-HSMT | 521,91 | m2 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm, miết mạch chữ "nhất" | Theo Chương V E-HSMT | 528,66 | m2 |
| 15 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 292,73 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,995 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,405 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,001 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,87 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 26 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 31,68 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,411 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 19,219 | m3 |
| 44 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x5cm | Theo Chương V E-HSMT | 6,963 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,773 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,773 | m2 |
| 47 | Cây Ngâu H=1.0m, ĐK tán 1m | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 48 | Cây Sấu D15cm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 49 | Cây Hoàng Lan D15cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 50 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 51 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 53 | Mua đất mầu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Chương V E-HSMT | 61,36 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,468 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,452 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 45,149 | 100m |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,406 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 37,582 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,483 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 56,488 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,112 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,669 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 32,781 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5 | sứ |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 87 | Khung móng cột đèn M16x260x500 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 89 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 90 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.2m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 91 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 92 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 93 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 94 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P50A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 63m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 114 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 122 | Khung móng M32x2600 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng Cột thép tròn côn D327-D157 cao 20m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| K | TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,294 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,983 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,073 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 256,182 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,088 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 39,315 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 352,585 | m2 |
| 19 | Gạch gốm hoa chanh | Theo Chương V E-HSMT | 185 | viên |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 20,612 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,591 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 80,048 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 82,09 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,938 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 195,076 | m2 |
| 31 | Gạch gốm hoa chanh | Theo Chương V E-HSMT | 150 | viên |
| L | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 112,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 2km) | Theo Chương V E-HSMT | 1,1237 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 4,251 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 47,806 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,595 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 69,773 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 4,581 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 25,156 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 22,233 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 68,754 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 10,179 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tự động, công suất 125W | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử, công trình tôn giáo, Có phụ lục hợp đồng kèm theo. Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi