Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692993-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210668705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:05:00 đến ngày 2021-07-10 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,773,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG, HỆ THỐNG ATGT
B Sửa chữa mặt đường trước khi thảm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.261,2 m
2 Đào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm + tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,4 m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348,58 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348,58 m2
C Thảm bảo trì BTN mặt đường (sau khi đã sửa chữa)
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38.389,7 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12,5, dày bình quân 5cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38.389,7 m2
D Đào, đắp taluy, lề đường
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 + tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,68 m3
2 Đắp bù lề đường K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342 m3
3 Đắp bù mái taluy rãnh K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,84 m3
4 Đào bạt mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,36 m3
5 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,64 m3
E Hệ thống ATGT
1 Vạch sơn phân làn (Vạch 1.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,76 m2
2 Vạch sơn người đi bộ qua đường (Vạch 7.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
3 Tháo dỡ và trồng lại cọc tiêu để thi công đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 cọc
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM lắp ghép KT (57x49x7)cm (L=4.230m)
1 Đào rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.186,52 m3
2 BT tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,8 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,19 m2
4 BT móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,5 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.920 Tấm
6 Vữa xi măng mác 50 đệm móng, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.852,6 m2
7 BT chèn tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,73 m3
8 Bê tông gia cố vai rãnh với mép mặt đường, dày 6-:-10cm đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 m3
9 Tạo nhám bề mặt bê tông vai rãnh mép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,33 m2
H Tấm đan vào nhà dân (160x100x12)cm (510 tấm)
1 BTXM tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,92 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.028,9 kg
3 Cốt thép D > 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.211,44 kg
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,24 m2
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 Tấm
6 BT móng gát tấm đan đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m3
I Cống thoát nước (5cái / 32m)
1 BT móng đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
2 BT thân + tường đầu + rãnh đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
3 Đá dăm cát đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m3
4 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,01 m3
5 Đắp đất phạm vi cống K > 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,51 m3
6 Ván khuôn thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
7 Vữa XM đệm tấm đan mác 50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
8 Mặt đường BTXM đá 1x2 mác 250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,38 m2
9 Giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,38 m2
10 Móng CPĐD loại 1, Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
11 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m
J Đốt rãnh chữ U (60x40) (32 đốt)
1 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,33 kg
2 Cốt thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,79 kg
3 Bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,74 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
5 Lắp đặt đốt rãnh chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
K Tấm đan (99x90x15)cm (32 tấm)
1 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,87 kg
2 Cốt thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,28 kg
3 Bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,14 m2
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Tấm
L CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766084E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.532168E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.483.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->