Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668848-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:59:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 1 cửa
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 225,7008 1m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,257 100m3
3 Đóng cọc tre làm cọc cừ giữ ván chắn đất, dài Theo thiết kế được phê duyệt 2,7516 100m
4 Làm tường chắn đất bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 91,72 m2
5 Bơm nước hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 35,2013 100m
7 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 5,6322 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 5,6322 m3
9 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,1293 100m2
10 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,8769 m3
11 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,3667 100m2
12 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 22,0529 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,3793 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6794 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,8062 tấn
16 Ván khuôn móng cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,3464 100m2
17 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 3,166 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0668 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, Theo thiết kế được phê duyệt 0,1088 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, Theo thiết kế được phê duyệt 0,4031 tấn
21 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,3622 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 2,3166 m3
23 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,1539 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0505 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2468 tấn
26 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4306 100m3
27 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 9,8807 m3
28 Lót ni lon Theo thiết kế được phê duyệt 98,807 m2
29 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,9828 m3
30 Láng granitô bậc cấp Theo thiết kế được phê duyệt 20,4154 m2
31 Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được phê duyệt 20,4154 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 45,96 m
33 Đánh bóng bề mặt granito Theo thiết kế được phê duyệt 20,4154 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1629 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2685 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9959 tấn
37 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,8553 100m2
38 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 5,4595 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,5689 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 29,7951 m3
41 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 1,0682 100m2
42 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 9,9489 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1557 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2434 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4827 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4827 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,8644 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,8644 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 1,8078 100m2
50 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 24,4283 m3
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 3,2951 tấn
52 XM chống thấm B4 mái Theo thiết kế được phê duyệt 324,8683 kg
53 Ngâm nước XM chống thấm, bảo dưỡng mái Theo thiết kế được phê duyệt 111,1624 m2
54 Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 111,1624 m2
55 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,3392 100m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 1,6565 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0731 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1458 tấn
59 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,5943 m3
60 Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4339 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,2774 m3
62 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,8793 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, Theo thiết kế được phê duyệt 2,1025 m3
64 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,3822 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0635 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4301 tấn
67 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 304,1259 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được phê duyệt 304,1259 m2
69 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,361 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,361 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 151,632 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 4,2676 100m2
73 Mua, lắp đặt Tôn úp nóc Theo thiết kế được phê duyệt 70,52 m
74 Mua, lắp đặt Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 2.865 cái
75 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 297,2844 m2
76 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 291,6858 m2
77 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 48,2453 m2
78 Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,336 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,4163 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,3568 m2
81 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 60,342 m2
82 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 121,2288 m2
83 Trát má cửa lan can, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,2375 m2
84 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,9826 m2
85 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 5,9826 m2
86 Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) Theo thiết kế được phê duyệt 942,4359 kg
87 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 Theo thiết kế được phê duyệt 194,1124 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500 Theo thiết kế được phê duyệt 12,5712 m2
89 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 274,1 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 47,94 m
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 439,0848 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 467,7219 m2
93 Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 60 bộ
94 Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 60 bộ
95 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10,725 m2
96 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 7,425 m2
97 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 19,305 m2
98 Mua cửa thoáng kính, vách kính nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 8,4 m2
99 Mua hoa sắt cửa bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 112,32 kg
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 19,305 m2
101 Mua, đổ đất bồn hoa Theo thiết kế được phê duyệt 1,0223 m3
102 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 66 m
103 Mua, lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
104 Mua, lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
105 Mua, lắp đặt rọ chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
106 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
107 Mua, lắp đặt Đai giữ ống d90 Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
108 Mua, lắp đặt Đai thép giữ phễu tôn Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
109 Mua, lắp đặt Phễu tôn hoa dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
110 Mua, lắp đặt Ống tôn d=90mm dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
111 Mua, lắp đặt ống tràn D32, L=250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,25 m
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,3071 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,9411 100m2
114 Mua, lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
115 Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
116 Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
117 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Theo thiết kế được phê duyệt 700 m
118 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo thiết kế được phê duyệt 6 hộp
119 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 450 m
120 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 150 m
121 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
122 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
123 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
124 Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
125 Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
126 Mua, lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
127 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
128 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
129 Mua, lắp đặt Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
130 Mua, lắp đặt móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
131 Băng dính cách điện Theo thiết kế được phê duyệt 5 cuộn
132 Mua, lắp đặt Tivi Smart 55" phòng 1 cửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
133 Mua, lắp đặt Tivi Smart 55" phòng chủ tịch Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Mua, lắp đặt mắt Camera ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
135 Mua, lắp đặt mắt Camera trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
136 Mua, lắp đặt đầu ghi hình HD Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
137 Mua, lắp đặt ổ cứng 2TB Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
138 Mua, lắp đặt Bộ chia Mạng 16 Ports 10/100/1000 Mbps Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
139 Mua, lắp đặt Dây AVGA bóc màn hình Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
140 Mua, lắp đặt Dây HDMI 1.5m chuẩn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
141 Mua, lắp đặt Dây HDMI Ful HD nguồn camera 12V-2AVH Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
142 Mua, lắp đặt Dây mạng Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
143 Mua, lắp đặt Dây camera Theo thiết kế được phê duyệt 180 m
144 Mua bàn quầy gỗ lim Nam Phi Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
145 Mua bàn làm việc gỗ lim Nam Phi kích thước 1600x800x750 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
146 Mua ghế ngồi làm việc Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
147 Mua ghế xoay chân tĩnh Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
148 Mua ghế băng Inox chờ loại 5 ghế Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
149 Mua tủ đựng tài liệu kích thước 450x1000x1830 mm - Tủ hồ sơ CAT09K3 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
150 Mua máy vi tính Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
151 Mua + lắp đặt máy in canon Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
152 Mua, lắp đặt cây lọc nước loại 10 lõi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
153 Mua, lắp đặt Van khóa D 21 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
154 Mua, lắp đặt Ống nhựa cấp nước D21 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
155 Mua điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
156 Mua điều hòa nhiệt độ 18000 BTU Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
157 Mua, lắp đặt ống đồng 12+10 Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
158 Mua, lắp đặt giá treo điều hòa Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
159 Mua, lắp đặt băng cuốn Theo thiết kế được phê duyệt 4 cuộn
160 Công lắp đặt các thiết bị điện, camera... Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
161 Mua, lắp đặt biển chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG, UBND XÃ GIAO NHÂN HUYỆN GIAO THỦY "composite dài 5,6 m cao 1,2 m Theo thiết kế được phê duyệt 6,72 m2
162 Mua, lắp đặt vách trang trí bằng nhựa aluminum khung xương thép phòng 1 cửa tầng 1 Theo thiết kế được phê duyệt 20,4 m2
163 Bộ chữ nổi aluminum gương vàng 'SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT' cao 0,5m rộng 4,84m Theo thiết kế được phê duyệt 2,42 m2
164 Mua, lắp đặt bộ chữ aluminum gương vàng 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA' Theo thiết kế được phê duyệt 2,1 m2
165 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
166 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
167 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2,5 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cọc
168 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
169 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
170 Mua, lắp đặt dây tiếp địa Fi20 Theo thiết kế được phê duyệt 24,7 kg
171 Mua, lắp đặt bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
172 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
173 Mua, lắp đặt Quả cầu sứ Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
174 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 4 1m3
175 Đắp đất chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 4 m3
176 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 1
177 Đào móng băng cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,87 1m3
178 Đắp đất nền móng công trình, Theo thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
179 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,0058 100m3
180 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 m3
181 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2042 m3
182 Trát tường rãnh, ga xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,549 m2
183 Láng rãnh nước, ga, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3364 m2
184 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được phê duyệt 0,0448 m3
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,0022 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,0037 tấn
187 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
188 Ống bê tông D300 thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
189 Đào đất chôn ống Theo thiết kế được phê duyệt 5 1m3
190 Đắp đất trả mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 3,587 m3
191 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3 m3
B Cải tạo nhà làm việc 2 tầng cũ
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 701,3901 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.113,769 m2
3 Vệ sinh lớp sơn tường dầm trần cũ Theo thiết kế được phê duyệt 2.815,1591 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được phê duyệt 37,62 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 37,62 m2
6 Vệ sinh lớp mái trước khi láng Theo thiết kế được phê duyệt 37,62 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng mái Theo thiết kế được phê duyệt 37,62 m2
8 Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 50,9175 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được phê duyệt 2,6561 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 2,6561 m3
11 Láng granitô bậc tam cấp trước sảnh Theo thiết kế được phê duyệt 50,9175 m2
12 Quét dầu bóng bề mặt granito Theo thiết kế được phê duyệt 50,9175 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 113,15 m
14 Trà lại lớp Granito bậc cấp, bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 29,622 m2
15 Quét dầu bóng bậc cấp đã trà lại Theo thiết kế được phê duyệt 29,622 m2
16 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Theo thiết kế được phê duyệt 64,732 m2
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được phê duyệt 1,942 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 1,942 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 400x400 Theo thiết kế được phê duyệt 64,732 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 102,78 m2
21 Vệ sinh lớp sơn trên cửa đi cửa sổ cũ Theo thiết kế được phê duyệt 163,548 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 163,548 m2
23 Thay chốt cửa đi, cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 115 cái
24 Mua ke góc gia cố cửa Theo thiết kế được phê duyệt 392 cái
25 Móc gió gió cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 68 cái
26 Tay cầm cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 68 cái
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 102,78 1m2
28 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 2,64 m2
29 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 1,98 m2
30 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 5,88 m2
31 Công chuyển đồ tủ, bàn ghế, hồ sơ để sơn nhà Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
C Nhà hội trường
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 136,2625 m2
2 Vệ sinh lớp sơn tường dầm trần cũ Theo thiết kế được phê duyệt 136,2625 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 56,872 m2
4 Vệ sinh lớp sơn trên cửa đi cửa sổ cũ Theo thiết kế được phê duyệt 135,9014 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 135,9014 m2
6 Thay chốt cửa đi, cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 87 cái
7 Mua ke góc gia cố cửa Theo thiết kế được phê duyệt 228 cái
8 Móc gió gió cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
9 Tay cầm cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 56,872 1m2
D Tường rào
1 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0252 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6689 m3
3 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,1262 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0227 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 2,0823 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,8154 m3
8 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1562 100m2
9 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8591 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0182 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0747 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0448 tấn
14 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0346 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3802 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,8121 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1774 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 39,6288 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,873 m2
20 Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 44,501 m2
E Phá dỡ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo thiết kế được phê duyệt 0,5316 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 0,3993 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,0613 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 2,9535 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được phê duyệt 2,9535 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 2,9535 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->