Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Nhân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:59:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 1 cửa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 225,7008 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre làm cọc cừ giữ ván chắn đất, dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7516 | 100m |
| 4 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,72 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,2013 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6322 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6322 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1293 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8769 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3667 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,0529 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3793 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6794 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8062 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,166 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4031 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,3622 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3166 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0505 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2468 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4306 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,8807 | m3 |
| 28 | Lót ni lon | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,807 | m2 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,9828 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4154 | m2 |
| 31 | Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4154 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,96 | m |
| 33 | Đánh bóng bề mặt granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4154 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1629 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2685 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9959 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8553 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4595 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,5689 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,7951 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0682 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,9489 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1557 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2434 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4827 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4827 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8644 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8644 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8078 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,4283 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2951 | tấn |
| 52 | XM chống thấm B4 mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 324,8683 | kg |
| 53 | Ngâm nước XM chống thấm, bảo dưỡng mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,1624 | m2 |
| 54 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,1624 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3392 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6565 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0731 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1458 | tấn |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5943 | m3 |
| 60 | Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4339 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2774 | m3 |
| 62 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,8793 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1025 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3822 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4301 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 304,1259 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 304,1259 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,361 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,361 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 151,632 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2676 | 100m2 |
| 73 | Mua, lắp đặt Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,52 | m |
| 74 | Mua, lắp đặt Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.865 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 297,2844 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 291,6858 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,2453 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,4163 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,3568 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,342 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 121,2288 | m2 |
| 83 | Trát má cửa lan can, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,2375 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,9826 | m2 |
| 85 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,9826 | m2 |
| 86 | Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 942,4359 | kg |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 194,1124 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,5712 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 274,1 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,94 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 439,0848 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 467,7219 | m2 |
| 93 | Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 94 | Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 95 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,725 | m2 |
| 96 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,425 | m2 |
| 97 | Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,305 | m2 |
| 98 | Mua cửa thoáng kính, vách kính nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 99 | Mua hoa sắt cửa bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,32 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,305 | m2 |
| 101 | Mua, đổ đất bồn hoa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0223 | m3 |
| 102 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 66 | m |
| 103 | Mua, lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Mua, lắp đặt chếch nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 107 | Mua, lắp đặt Đai giữ ống d90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 108 | Mua, lắp đặt Đai thép giữ phễu tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Mua, lắp đặt Phễu tôn hoa dầy 0.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt Ống tôn d=90mm dầy 0.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt ống tràn D32, L=250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3071 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9411 | 100m2 |
| 114 | Mua, lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 115 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 116 | Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 118 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 119 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 120 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 121 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 122 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 123 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 124 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 125 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 127 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Mua, lắp đặt Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Mua, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 131 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 132 | Mua, lắp đặt Tivi Smart 55" phòng 1 cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Mua, lắp đặt Tivi Smart 55" phòng chủ tịch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Mua, lắp đặt mắt Camera ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Mua, lắp đặt mắt Camera trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Mua, lắp đặt đầu ghi hình HD | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Mua, lắp đặt ổ cứng 2TB | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Mua, lắp đặt Bộ chia Mạng 16 Ports 10/100/1000 Mbps | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Mua, lắp đặt Dây AVGA bóc màn hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Mua, lắp đặt Dây HDMI 1.5m chuẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Mua, lắp đặt Dây HDMI Ful HD nguồn camera 12V-2AVH | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Mua, lắp đặt Dây mạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 143 | Mua, lắp đặt Dây camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 144 | Mua bàn quầy gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Mua bàn làm việc gỗ lim Nam Phi kích thước 1600x800x750 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Mua ghế ngồi làm việc | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 147 | Mua ghế xoay chân tĩnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Mua ghế băng Inox chờ loại 5 ghế | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Mua tủ đựng tài liệu kích thước 450x1000x1830 mm - Tủ hồ sơ CAT09K3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Mua máy vi tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 151 | Mua + lắp đặt máy in canon | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Mua, lắp đặt cây lọc nước loại 10 lõi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Mua, lắp đặt Van khóa D 21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Mua, lắp đặt Ống nhựa cấp nước D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 155 | Mua điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Mua điều hòa nhiệt độ 18000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Mua, lắp đặt ống đồng 12+10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 158 | Mua, lắp đặt giá treo điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Mua, lắp đặt băng cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 160 | Công lắp đặt các thiết bị điện, camera... | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 161 | Mua, lắp đặt biển chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG, UBND XÃ GIAO NHÂN HUYỆN GIAO THỦY "composite dài 5,6 m cao 1,2 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 162 | Mua, lắp đặt vách trang trí bằng nhựa aluminum khung xương thép phòng 1 cửa tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 163 | Bộ chữ nổi aluminum gương vàng 'SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT' cao 0,5m rộng 4,84m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,42 | m2 |
| 164 | Mua, lắp đặt bộ chữ aluminum gương vàng 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA' | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 165 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 170 | Mua, lắp đặt dây tiếp địa Fi20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,7 | kg |
| 171 | Mua, lắp đặt bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 172 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 173 | Mua, lắp đặt Quả cầu sứ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 174 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 176 | Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 177 | Đào móng băng cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 181 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2042 | m3 |
| 182 | Trát tường rãnh, ga xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,549 | m2 |
| 183 | Láng rãnh nước, ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Ống bê tông D300 thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 189 | Đào đất chôn ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 1m3 |
| 190 | Đắp đất trả mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,587 | m3 |
| 191 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| B | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng cũ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 701,3901 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.113,769 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn tường dầm trần cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.815,1591 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp mái trước khi láng | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,9175 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6561 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6561 | m3 |
| 11 | Láng granitô bậc tam cấp trước sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,9175 | m2 |
| 12 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,9175 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,15 | m |
| 14 | Trà lại lớp Granito bậc cấp, bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,622 | m2 |
| 15 | Quét dầu bóng bậc cấp đã trà lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,622 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,732 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,942 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,942 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,732 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,78 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn trên cửa đi cửa sổ cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 163,548 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 163,548 | m2 |
| 23 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 115 | cái |
| 24 | Mua ke góc gia cố cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 392 | cái |
| 25 | Móc gió gió cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 26 | Tay cầm cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,78 | 1m2 |
| 28 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 30 | Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 31 | Công chuyển đồ tủ, bàn ghế, hồ sơ để sơn nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| C | Nhà hội trường | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,2625 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường dầm trần cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,2625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,872 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên cửa đi cửa sổ cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,9014 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,9014 | m2 |
| 6 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 87 | cái |
| 7 | Mua ke góc gia cố cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 228 | cái |
| 8 | Móc gió gió cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Tay cầm cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,872 | 1m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6689 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0823 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8154 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8591 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3802 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8121 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1774 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,6288 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,873 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,501 | m2 |
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5316 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3993 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9535 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9535 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9535 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi