Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692871-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:45:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH+ KHÁM ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,2428 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8096 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8688 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,5607 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7024 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7172 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4256 m2
9 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 462,1205 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,53 m2
11 Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,8696 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,2174 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1753 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0438 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,068 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,187 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,4008 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,4008 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,068 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,6812 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,187 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,2428 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8096 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8688 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 462,1205 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1753 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,8696 m2
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 795,454 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,1497 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 828,9566 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,3527 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,884 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1072 m2
35 Phá lớp vữa trát dầm, trần(ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,496 m2
36 Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,471 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2768 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,624 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m2
41 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 516,6629 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,1657 m2
43 Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,2324 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,5581 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6403 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1601 m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,9892 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,187 m2
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,4996 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,4996 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,4996 m3
52 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 242,9892 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,187 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,884 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1072 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,496 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 516,6629 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6403 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,2324 m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 843,1836 m2
62 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 329,3949 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 929,4195 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 227,403 m2
65 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,844 m2
66 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,52 m2
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 m2
68 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,912 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2344 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4428 m2
71 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9774 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9774 m3
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152,364 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,844 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,52 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,912 m2
78 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,8744 m2
79 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,3548 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,2292 m2
81 Chống dột mái tôn (Tạm tính 7500đ/m2, thanh toán theo nghiệm thu thực tế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234 m2
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,64 m2
83 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369,8 m
84 cửa đi- cửa khuôn nhôm (Chất lượng tương đương Xingfa, Việt Pháp...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,8 m2
85 khóa cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
86 khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
87 cửa sổ-cửa khuôn nhôm (Chất lượng tương đương Xingfa, Việt Pháp...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,84 m2
88 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,514 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,514 m2
90 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m2
91 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m2
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
96 chiết áp quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
100 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
102 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
103 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
104 Khối hoạt động Công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
105 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
106 Tủ điện phòng mặt mica Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
111 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
112 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
113 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
115 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
120 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4922 m3
2 tháo dỡ cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4922 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4922 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4045 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,22 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,74 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0228 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2748 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0712 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4559 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,178 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8468 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7367 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,4 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,0136 m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,4136 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,0231 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,0231 m2
20 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,0231 m2
21 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,7818 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,7818 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5881 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0713 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0461 tấn
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4693 m3
31 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1704 tấn
32 tôn múi vuông d=0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
33 vòng bi kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 buli + bánh lăn trên ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp dựng cổng sắt ( áp dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo phẳng mặt sân) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 330 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 330 m2
C CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,14 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4088 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4088 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2302 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3161 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,61 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,5 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0062 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5517 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,0812 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8506 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0116 m3
14 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
15 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,5 m
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,21 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,2 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->