Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:45:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH+ KHÁM ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2428 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8096 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8688 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5607 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7024 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7172 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4256 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,1205 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,53 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8696 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2174 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1753 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0438 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,068 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,187 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4008 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4008 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,068 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,6812 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,187 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2428 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8096 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8688 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,1205 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1753 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8696 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 795,454 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,1497 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 828,9566 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3527 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,884 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1072 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát dầm, trần(ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,496 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,471 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2768 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,624 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,6629 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,1657 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,2324 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5581 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6403 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1601 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,9892 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,187 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4996 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4996 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4996 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,9892 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,187 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,884 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1072 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,496 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,6629 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6403 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,2324 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 843,1836 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,3949 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 929,4195 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,403 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,844 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,52 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,64 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,912 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2344 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4428 | m2 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9774 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9774 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,364 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,844 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,52 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,64 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,912 | m2 |
| 78 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8744 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3548 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2292 | m2 |
| 81 | Chống dột mái tôn (Tạm tính 7500đ/m2, thanh toán theo nghiệm thu thực tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,64 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,8 | m |
| 84 | cửa đi- cửa khuôn nhôm (Chất lượng tương đương Xingfa, Việt Pháp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 85 | khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 86 | khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 87 | cửa sổ-cửa khuôn nhôm (Chất lượng tương đương Xingfa, Việt Pháp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 88 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,514 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,514 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 102 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Khối hoạt động Công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 105 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng mặt mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4922 | m3 |
| 2 | tháo dỡ cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4922 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4922 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4045 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2748 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8468 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7367 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,0136 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4136 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,0231 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,0231 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,0231 | m2 |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7818 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7818 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5881 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4693 | m3 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1704 | tấn |
| 32 | tôn múi vuông d=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 33 | vòng bi kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | buli + bánh lăn trên ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt ( áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo phẳng mặt sân) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| C | CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4088 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3161 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,61 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0062 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5517 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,0812 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8506 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0116 | m3 |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5 | m |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,21 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.228925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.518.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi