Gói thầu: Triển khai thi công Das tại 5 tòa nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Tòa nhà B Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Tòa nhà Tổng Công ty Công trình Viettel số 6 Phạm Văn Bạch, Tòa nhà Bệnh viện Đại học y – số 1 Tôn Thất Tùng, Tòa nhà Bệnh viện Hà Thành – số 61 Vũ Thạnh, Tòa nhà Bệnh viện Nội tiết Trung Ương – cơ sở Thanh Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692390-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai thi công Das tại 5 tòa nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Tòa nhà B Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Tòa nhà Tổng Công ty Công trình Viettel số 6 Phạm Văn Bạch, Tòa nhà Bệnh viện Đại học y – số 1 Tôn Thất Tùng, Tòa nhà Bệnh viện Hà Thành – số 61 Vũ Thạnh, Tòa nhà Bệnh viện Nội tiết Trung Ương – cơ sở Thanh Trì
Số hiệu KHLCNT 20210582414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:41:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,880,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị inbuilding (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên (bản sao phải được chứng thực).- Có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông- Bảng lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của NT.( Đối với trường hợp liên danh thì Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Tời điện 3T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy khoan cầm tay 1050W
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn quang
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MINI DAS TÒA NHÀ BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HÀ NỘI
1Anten OminiTham khảo Phần II, chương V104bộ
2Anten PanelTham khảo Phần II, chương V5bộ
3Splitter 3 WaysTham khảo Phần II, chương V13chiếc
4Splitter 4 WaysTham khảo Phần II, chương V29chiếc
5Dummy load 100W (Tải giả 100W)Tham khảo Phần II, chương V1chiếc
6Connector N-male 1/2"Tham khảo Phần II, chương V195chiếc
7Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V118chiếc
8Connector N-male 7/8"Tham khảo Phần II, chương V11chiếc
9Feeder 1/2", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V2.886m
10Feeder 7/8", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V80m
11Hybrid CombinerTham khảo Phần II, chương V2bộ
12Aplifier(GSM-WCDMA)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
13Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V31,310 cút
14Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' CableTham khảo Phần II, chương V1,110 cút
15Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương)Tham khảo Phần II, chương V45bộ
16Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà hoặc tương đương, lắp đặt AMPLIFIERTham khảo Phần II, chương V1bộ
17Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V516,310m
18Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V44,910m
19Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V294bộ
20Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V27bộ
21Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1tấn
22Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1tấn
23Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
24Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
B TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MINI DAS TÒA NHÀ TỔNG CTCT VIETTEL
1Anten OminiTham khảo Phần II, chương V32bộ
2Splitter 4 WaysTham khảo Phần II, chương V10chiếc
3Dummy load 100W (Tải giả 100W)Tham khảo Phần II, chương V1chiếc
4Connector N-male 1/2"Tham khảo Phần II, chương V60chiếc
5Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V35chiếc
6Connector N-male 7/8"Tham khảo Phần II, chương V4chiếc
7Feeder 1/2", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V749m
8Feeder 7/8", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V42m
9Hybrid CombinerTham khảo Phần II, chương V2bộ
10Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V9,510 cút
11Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' CableTham khảo Phần II, chương V0,410 cút
12Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
13Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V74,910m
14Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V4,210m
15Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V32bộ
16Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
17Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3tấn
18Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
19Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
C TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MINI DAS TÒA NHÀ BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y
1Anten OminiTham khảo Phần II, chương V132bộ
2Anten PanelTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Splitter 2 WaysTham khảo Phần II, chương V1chiếc
4Splitter 3 WaysTham khảo Phần II, chương V7chiếc
5Splitter 4 WaysTham khảo Phần II, chương V39chiếc
6Dummy load 100W (Tải giả 100W)Tham khảo Phần II, chương V1chiếc
7Connector N-male 1/2"Tham khảo Phần II, chương V228chiếc
8Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V138chiếc
9Connector N-male 7/8"Tham khảo Phần II, chương V4chiếc
10Feeder 1/2", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V3.481m
11Feeder 7/8", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V130m
12Hybrid CombinerTham khảo Phần II, chương V2bộ
13Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V36,610 cút
14Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' CableTham khảo Phần II, chương V0,410 cút
15Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương)Tham khảo Phần II, chương V50bộ
16Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V348,110m
17Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V1310m
18Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V132bộ
19Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V2bộ
20Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,4tấn
21Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,4tấn
22Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
23Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
D TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MINI DAS TÒA NHÀ BỆNH VIỆN HÀ THÀNH
1Anten OminiTham khảo Phần II, chương V37bộ
2Anten PanelTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Splitter 2 WaysTham khảo Phần II, chương V3chiếc
4Splitter 3 WaysTham khảo Phần II, chương V12chiếc
5Splitter 4 WaysTham khảo Phần II, chương V3chiếc
6Dummy load 100W (Tải giả 100W)Tham khảo Phần II, chương V1chiếc
7Connector N-male 1/2"Tham khảo Phần II, chương V79chiếc
8Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V44chiếc
9Connector N-male 7/8"Tham khảo Phần II, chương V4chiếc
10Feeder 1/2", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V1.069m
11Feeder 7/8", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V26m
12Hybrid CombinerTham khảo Phần II, chương V2bộ
13Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V12,310 cút
14Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' CableTham khảo Phần II, chương V0,410 cút
15Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương)Tham khảo Phần II, chương V21bộ
16Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V106,910m
17Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2,610m
18Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V37bộ
19Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V1bộ
20Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4tấn
21Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4tấn
22Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
23Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
E TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MINI DAS TÒA NHÀ BỆNH VIỆN NỘI TIẾT TW - CƠ SỞ 2
1Anten OminiTham khảo Phần II, chương V181bộ
2Anten PanelTham khảo Phần II, chương V8bộ
3Splitter 2 WaysTham khảo Phần II, chương V8chiếc
4Splitter 3 WaysTham khảo Phần II, chương V4chiếc
5Splitter 4 WaysTham khảo Phần II, chương V61chiếc
6Dummy load 100W (Tải giả 100W)Tham khảo Phần II, chương V1chiếc
7Connector N-male 1/2"Tham khảo Phần II, chương V320chiếc
8Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V212chiếc
9Connector N-male 7/8"Tham khảo Phần II, chương V11chiếc
10Feeder 1/2", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V4.985m
11Feeder 7/8", 50 OhmTham khảo Phần II, chương V220m
12Hybrid CombinerTham khảo Phần II, chương V2bộ
13Aplifier(GSM-WCDMA)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
14Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 1/2'' Cable; Connector Right angle N-male 1/2''Tham khảo Phần II, chương V53,210 cút
15Hàn, đấu nối cáp vào Conector N - Male for 7/8'' CableTham khảo Phần II, chương V1,110 cút
16Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà (SPLITER, COUPLE, HYBRID, COMBINER, DIPLEXER, DUMMY LOAD hoặc tương đương)Tham khảo Phần II, chương V76bộ
17Lắp đặt bộ chia, ghép tín hiệu trong các hệ thống phủ sóng tòa nhà hoặc tương đương, lắp đặt AMPLIFIERTham khảo Phần II, chương V1bộ
18Lắp đặt feeder loại 1/2 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V498,510m
19Lắp đặt feeder loại 7/8 inch (loại ống dẫn sóng), độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V2210m
20Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten OMNI hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V181bộ
21Lắp đặt anten trong hệ thống phủ sóng tòa nhà, loại anten PANEL hoặc tương đươngTham khảo Phần II, chương V8bộ
22Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,7tấn
23Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7tấn
24Bốc dỡ lên thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
25Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thôngTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị inbuilding (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Có bằng đại học trở lên (bản sao phải được chứng thực).- Có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông- Bảng lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của NT.( Đối với trường hợp liên danh thì Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công cán bộ kỹ thuật)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu5
2 Tời điện 3T Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu5
3 Máy khoan cầm tay 1050W Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu5
4 Máy hàn quang Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu5
5 Máy đo cáp quang OTDR Chi tiết nêu trong Hồ sơ mời thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->