Gói thầu: Gói 01.XL: Sữa chữa, nâng cấp đập Chàng Vương, xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Sữa chữa, nâng cấp đập Chàng Vương, xã Kỳ Lạc, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã bố trí 2 tỷ đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:40:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng | Có CDKT kèm theo | 3.227 | m2 |
| 2 | Bóc phong hóa | Có CDKT kèm theo | 403,7536 | m3 |
| 3 | Đất đào đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 814,2612 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tạo tầng lọc đá dăm (thủ công) | Có CDKT kèm theo | 20,211 | m3 |
| 5 | Đất đắp bằng máy | Có CDKT kèm theo | 2.170,6542 | m3 |
| 6 | Đất đắp thủ công | Có CDKT kèm theo | 150,5455 | m3 |
| 7 | Tầng lọc đá dăm | Có CDKT kèm theo | 20,211 | m3 |
| 8 | Vải địa KT | Có CDKT kèm theo | 363,798 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Có CDKT kèm theo | 1.445,7034 | m2 |
| 10 | Bê tông dầm chân+tường chắn sóng 1x2 M200 | Có CDKT kèm theo | 84,0486 | m3 |
| 11 | Bê tông mái đập+bến rửa đá 1x2 M250 | Có CDKT kèm theo | 160,3107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm chân+tường chắn sóng | Có CDKT kèm theo | 390,11 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mái đập | Có CDKT kèm theo | 60,8264 | m2 |
| 14 | Thép dầm chân d | Có CDKT kèm theo | 439,2587 | Kg |
| 15 | Thép dầm chân 10| Có CDKT kèm theo |
712,9582
|
Kg |
|
| 16 | Thép tấm lát mái | Có CDKT kèm theo | 7.267,65 | Kg |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường | Có CDKT kèm theo | 91,3033 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ | Có CDKT kèm theo | 1.222,0135 | m2 |
| B | SỬA CỐNG | |||
| 1 | Bê tông cửa van đá 1x2 M250 | Có CDKT kèm theo | 0,0499 | m3 |
| 2 | Thép cống | Có CDKT kèm theo | 142,86 | Kg |
| 3 | Máy đóng mở van V2 | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| C | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ | Có CDKT kèm theo | 17.478,7362 | m3 |
| D | ĐƯỜNG SAU TRÀN | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Có CDKT kèm theo | 1,2747 | m3 |
| 2 | Đất đào | Có CDKT kèm theo | 28,836 | m3 |
| 3 | Đất đắp thủ công | Có CDKT kèm theo | 1,4295 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 13,932 | m3 |
| 5 | Bạt xác rắn | Có CDKT kèm theo | 92,88 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đường đá 1x2 M250 | Có CDKT kèm theo | 17,6061 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền đường | Có CDKT kèm theo | 5,5728 | m2 |
| 8 | Khe co+khe dọc | Có CDKT kèm theo | 34,056 | m |
| E | CẮM MỐC | |||
| 1 | Đất đào đất cấp 2 thủ công | Có CDKT kèm theo | 1,296 | m3 |
| 2 | Đất đắp thủ công | Có CDKT kèm theo | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông mốc đá 1x2 M200 | Có CDKT kèm theo | 0,401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mốc | Có CDKT kèm theo | 5,36 | m2 |
| 5 | Cốt thép mốc | Có CDKT kèm theo | 17,76 | kg |
| 6 | Sơn đầu mốc | Có CDKT kèm theo | 0,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình/hạng mục công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi