Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:36:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,554,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 430,5686 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 850,23 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 198,6127 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 689,364 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 158,3792 | m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 3,462 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 53,6 | m | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,56 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 279,12 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 111,2346 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0317 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0317 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,1676 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ: CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,1813 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.539,594 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,8072 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 111,572 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,3672 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,462 | 100m2 | |
| 7 | Khuôn cửa đơn | 36,4 | md | |
| 8 | Của đi 1 cánh, mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 5,04 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 36,4 | m cấu kiện | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,52 | m2 cấu kiện | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 279,12 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,2346 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 97,686 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 176,452 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 390,7442 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 705,808 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 201,0294 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 977,2688 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 618,6488 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 398,56 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 145,0528 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng | 10 | công | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 128,21 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 58,7708 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3814 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3814 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 20,6208 | m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN: CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,686 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 176,452 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 128,21 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 58,7708 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,7228 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 689,4596 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.859,5288 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 398,56 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,0528 | m2 | |
| 10 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 | 618,6488 | m2 | |
| 11 | Đèn Tuýp LED 1x18w, dài 1.2m, treo tường, chiếu sáng học đường | 8 | bộ | |
| 12 | Rọ chắn rác inox D150 | 8 | bộ | |
| 13 | Ống PVC D90 | 0,72 | 100m | |
| 14 | Cút PVC D90 | 32 | cái | |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 673,7412 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 665,196 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 223,8062 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 182,243 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 5,9981 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng | 10 | công | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 139,5459 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 158,0574 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0525 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0525 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,0525 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,2281 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 4,2281 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG: CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 897,5474 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 847,439 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 216,8958 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,5459 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 158,0574 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,9981 | 100m2 | |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 28,8 | m2 | |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện lắp từ 5-12 MCB | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 2P/20A-6ka | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5ka | 6 | cái | |
| 4 | Đèn LED chao chiếu sâu 150W-220V | 24 | bộ | |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm | 400 | m | |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm | 20 | m | |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm | 10 | m | |
| 8 | Ống Gen vuông 24x14 | 210 | m | |
| H | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 5 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 6 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 20 | cái | |
| 7 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | 20 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 5 | cái | |
| 9 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 5 | bộ | |
| 10 | Đệm chì lá 40x120 | 0,6 | m | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16 | m3 | |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 554,741 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 648,462 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 145,1137 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 590,75 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 128,07 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,473 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,12 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 229,7352 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 199,834 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng | 10 | công | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2148 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2148 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,9917 | m3 | |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A: CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 699,8547 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.239,212 | m2 | |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,07 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,473 | m2 | |
| 5 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 | 429,5692 | m2 | |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 7,425 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 29,16 | m2 | |
| 8 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 9,96 | m2 | |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A: PHẦN ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 2x18W | 48 | bộ | |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | 62 | m | |
| 3 | Đèn ốp trần LED 15W | 16 | bộ | |
| 4 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 1x18W, treo tường | 12 | bộ | |
| 5 | Ống inox 304 D20, dày 1.1mm | 39,4619 | kg | |
| 6 | Lắp đặt ống inox D20 | 72 | m | |
| 7 | Rọ chắn rác inox D150 | 8 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D90 | 0,72 | 100m | |
| 9 | Cút PVC D90 | 32 | cái | |
| L | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 89,0439 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 130,4556 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 356,1756 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 521,8224 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 119,6294 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 485,3924 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 86,03 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 50,013 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,455 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 121,5556 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 89,934 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng | 10 | công | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1387 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1387 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,1429 | m3 | |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B: CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,0439 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,4556 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 564,8488 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.137,6704 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,03 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,013 | m2 | |
| 7 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 | 211,4896 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 2,475 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 21,87 | m2 | |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 2x18W | 36 | bộ | |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | 72 | m | |
| 3 | Đèn ốp trần LED 15W | 14 | bộ | |
| 4 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 1x18W, treo tường | 12 | bộ | |
| 5 | Ống inox 304 D20, dày 1.1mm | 29,5964 | kg | |
| 6 | Lắp đặt ống inox D20 | 54 | m | |
| 7 | Rọ chắn rác inox D150 | 8 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D90 | 0,72 | 100m | |
| 9 | Cút PVC D90 | 32 | cái | |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,2879 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 141,0236 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 369,1516 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 564,0944 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 111,7354 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 521,3524 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 133,9 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 98,423 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,63 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 128,5624 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 98,0608 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng | 5 | công | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1483 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1483 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,6529 | m3 | |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C: CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,2879 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,0236 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 573,1748 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.226,4704 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,9 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,423 | m2 | |
| 7 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 | 226,6232 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 4,95 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 29,16 | m2 | |
| 10 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | 9,52 | m2 | |
| Q | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 2x18W | 48 | bộ | |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | 62 | m | |
| 3 | Đèn ốp trần LED 15W | 14 | bộ | |
| 4 | Đèn LED Chiếu sáng học đường 1x18W, treo tường | 12 | bộ | |
| 5 | Ống inox 304 D20, dày 1.1mm | 39,4619 | kg | |
| 6 | Lắp đặt ống inox D20 | 72 | m | |
| 7 | Rọ chắn rác inox D150 | 8 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D90 | 0,72 | 100m | |
| 9 | Cút PVC D90 | 32 | cái | |
| R | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 2 | Cửa khung nhôm, mở hất, kinh an toàn 6.38mm | 6,48 | m2 | |
| S | TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 24,17 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 30,65 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,64 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 54,82 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,64 | m2 | |
| T | TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,9378 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 5,7138 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 105,4752 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 31,5792 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 46,9302 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0794 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0794 | 100m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,227 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7108 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,1072 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,709 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,021 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,7138 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 153,8706 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,644 | m2 | |
| U | TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét, làm sạch rãnh thoát nước | 38,16 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 706 | cái | |
| 3 | Lắp dựng lại tấm đan rãnh | 706 | cái | |
| V | TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ: CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | 9 | cột | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,02 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,216 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,78 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0324 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0324 | 100m3 | |
| 8 | Khung móng | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | 9 | cột | |
| 10 | Ống HDPE 60/50 | 0,02 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi