Gói thầu: Sửa chữa nhà đa chức năng, nâng cấp sân và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Thạch Hội theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND xã Thạch Hội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà đa chức năng, nâng cấp sân và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Thạch Hội theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:34:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,0607 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2562 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | 45,0021 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong | 51,41 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | 341,9499 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | 373,593 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 129,16 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,924 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3696 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,1856 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6155 | m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2494 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,7271 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,135 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,837 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 426,728 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,4488 | 100m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 299,5755 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,98 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2 | 37,6875 | m2 | |
| 22 | Láng granitô nền sàn | 254,4425 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 43,3965 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,375 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 26 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6,38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 21,56 | m2 | |
| 27 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | 23,1 | m2 | |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 mm2 | 69,72 | m2 | |
| 29 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 69,72 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,72 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 70,3244 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | 76,933 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chất lót chống thấm mái, sê nô | 147,2574 | m2 | |
| 34 | Căng màng khò nóng chống thấm | 147,2574 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 76,933 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,3244 | m2 | |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,9735 | m3 | |
| 38 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | 0,2397 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,97 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 972,25 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 81,91 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 97,225 | 1m3 | |
| 4 | Rải bạt xác rắn lót nền | 1.054,16 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 105,416 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 1.054,16 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,5631 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,2395 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,8977 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 89,2159 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,6289 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6323 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,172 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,708 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,514 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5237 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4608 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 188 | cái | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,48 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,112 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 420 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 42 | 1m3 | |
| 23 | Rải bạt xác rắn lót nền | 420 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 42 | m3 | |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 420 | m2 | |
| 26 | Kẻ chỉ sân bóng rỗ | 10 | công | |
| 27 | Cột bóng rổ di động | 2 | bộ | |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 19,7003 | m3 | |
| 29 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | 1,7527 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 175,27 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850 triệu VND (tổng các hợp đồng là 2.550 triệu VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi