Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:33:00 đến ngày 2021-07-09 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,147,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Công tác mặt bằng | |||
| 1 | Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 4 | Đánh chuyển cây xanh d50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 5 | Đánh chuyển cây xanh d60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông cổ ga, móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,8256 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (sau khi nâng cổ xong) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| C | Công tác đât | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ + đào bùn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 5 | Đào nền - hè khuôn đường đất C3 (đường cũ) bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,474 | m3 |
| 6 | Đào nền - hè khuôn đường đất C3 (đường cũ) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3474 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3474 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3333 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,9995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9094 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9094 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2811 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1164 | 100m3 |
| D | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt (hạt trung) C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,033 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,033 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5175 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,5675 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,081 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,1334 | 100m2 |
| 7 | Xáo xới nền đầm chặt K95 h=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2814 | 100m3 |
| E | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 135,5634 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 764,26 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8763 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| F | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt (hạt trung) C19 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6681 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6681 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vuốt nối dân sinh h=15cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9196 | m3 |
| G | Hè vỉa | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.098,47 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5492 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0985 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,009 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 210,09 | m2 |
| 6 | Bó vỉa 23x26 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 169 | m |
| 7 | Bó vỉa 15x15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.982 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.151 | m |
| 9 | Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 217,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 88,4584 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,8925 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, kè chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,1588 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,1052 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45,5484 | m2 |
| 15 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 122,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 355 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7658 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6416 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 377 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 95,242 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 503,54 | m2 |
| J | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 81,628 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,837 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,6719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,7466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,7466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,7466 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường bê tông các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4715 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,66 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 174,5258 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6997 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7109 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 150,1183 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 65,29 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.063,7516 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 58,1967 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, ga đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8717 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga, rãnh, ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5024 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80,3354 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,0022 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,1478 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 971,9 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 (TT 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp ga composite (TT 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 30 | Cống hộp BXH = 0,8x0,8m tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,41 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 4 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm-tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,41 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,93 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40x3/4"mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m3/ 1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m3 /1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| O | PHẦN HẠ THẾ (PHẦN I) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 156 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 219 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 661 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 546 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 264 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 352 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.640 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 32 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 34 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cột |
| P | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,736 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,667 | km |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,078 | km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,033 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,054 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,264 | km |
| 7 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,135 | km |
| 8 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,64 | km |
| 9 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 10 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23 | cột |
| Q | PHẦN HẠ THẾ (PHẦN II) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7488 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,057 | m3 |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1718 | 100m3 /1km |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1718 | 100m3 /1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước… + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi