Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692518-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 15:33:00 đến ngày 2021-07-09 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,147,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Công tác mặt bằng
1 Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 cây
2 Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 30cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cây
3 Chặt bỏ cây xanh hiện trạng đường kính 40cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cây
4 Đánh chuyển cây xanh d50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 gốc cây
5 Đánh chuyển cây xanh d60 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông cổ ga, móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,8256 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0383 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,85 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,108 100m2
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,1 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (sau khi nâng cổ xong) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
C Công tác đât
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ + đào bùn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,339 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,339 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,339 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,339 100m3
5 Đào nền - hè khuôn đường đất C3 (đường cũ) bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13,474 m3
6 Đào nền - hè khuôn đường đất C3 (đường cũ) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2127 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,3474 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,3474 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,3474 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3333 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,9995 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,9094 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,9094 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,9094 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1423 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2811 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0352 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3167 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,124 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,1164 100m3
D Mặt đường bê tông nhựa
1 Bê tông nhựa chặt (hạt trung) C19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,033 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 49,033 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,5175 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,5675 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,081 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,1334 100m2
7 Xáo xới nền đầm chặt K95 h=30cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2814 100m3
E Mặt đường bê tông xi măng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 135,5634 m3
2 Rải bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 764,26 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8763 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0838 100m3
F Vuốt nối dân sinh
1 Bê tông nhựa chặt (hạt trung) C19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6681 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6681 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1001 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vuốt nối dân sinh h=15cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,9196 m3
G Hè vỉa
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.098,47 m2
2 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,5492 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,0985 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,009 m3
5 Rải bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 210,09 m2
6 Bó vỉa 23x26 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 169 m
7 Bó vỉa 15x15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.982 m
8 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.151 m
9 Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 217,8 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 88,4584 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,8925 100m2
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, kè chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15,1588 m3
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,1052 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 45,5484 m2
15 Gờ giảm tốc dày 6mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 52,8 m2
H THOÁT NƯỚC
I Rãnh hiện trạng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 122,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,224 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,224 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,224 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 355 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,5 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2713 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2713 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2713 100m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 27,92 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7658 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6416 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 377 cấu kiện
14 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 95,242 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 503,54 m2
J Rãnh xây mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 81,628 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 25,837 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,6719 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,7466 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,7466 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,7466 100m3
7 Đào mặt đường bê tông các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3938 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3938 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3938 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3938 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,4715 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,66 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 174,5258 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,6997 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,7109 100m2
16 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 150,1183 m3
17 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 65,29 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1.063,7516 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 58,1967 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,8717 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga, rãnh, ga Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,5024 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0089 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 80,3354 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,0022 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,1478 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 971,9 cấu kiện
27 Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 (TT 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 69 cái
28 Lắp đặt nắp ga composite (TT 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 cái
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,66 m3
30 Cống hộp BXH = 0,8x0,8m tải trọng HL93 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 m
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 đoạn cống
32 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 mối nối
K PHẦN CẤP NƯỚC
L PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,41 100 m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,17 100 m
3 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 193 cái
4 Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 386 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm-tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,41 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,17 100 m
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 193 cái
8 Lắp đặt lại van DN15 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 386 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 100m
10 Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,15 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,33 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,15 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,93 100 m
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 386 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt măng sông HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 193 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 193 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 386 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x3/4"mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40x3/4"mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,095 100m
M PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,95 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0595 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0595 100m3/ 1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0595 100m3 /1km
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,95 m3
N PHẦN ĐIỆN
O PHẦN HẠ THẾ (PHẦN I)
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 156 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 69 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 54 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 219 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 661 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 546 m
7 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 72 m
8 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 264 m
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 352 m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 135 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2.640 m
12 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 m
13 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46 m
14 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 m
15 Lắp đặt hộp phân dây trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 hộp
16 Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 hộp
17 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23 hộp
18 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21 hộp
19 Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 hộp
21 Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 176 cái
22 Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
23 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18 bộ
24 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt xà nánh cột kép ngang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10 bộ
27 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
29 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 80 cái
30 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 124 cái
32 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 250 cái
33 Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 87 cái
34 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44 bộ
35 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22 cột
P THÁO DỠ
1 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,736 km
2 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,667 km
3 Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,078 km
4 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,033 km
5 Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,054 km
6 Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,264 km
7 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,135 km
8 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,64 km
9 Tháo dỡ hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 hộp
10 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 44 hộp
11 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 hộp
12 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 176 cái
13 Tháo công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23 cột
Q PHẦN HẠ THẾ (PHẦN II)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7488 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1443 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16,057 m3
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,28 1m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 m
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,12 100 m
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17 bộ
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1718 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1718 100m3 /1km
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1718 100m3 /1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước… + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->