Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 15:33:00 đến ngày 2021-07-19 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,370,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 1.040,1891 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 504,86 | m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển phế thải cự ly 4,8km | Chương V của HSMT | 15,4505 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của HSMT | 15,4505 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 46,6201 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 17,886 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 6,5166 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản đáy+chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 459,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 18,2063 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 36,7102 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 6,6877 | tấn |
| 13 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 355,6789 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 614,725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chương V của HSMT | 2,4414 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 16,6624 | tấn |
| 17 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,6393 | tấn |
| 18 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 218,722 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn công tác+bệ đỡ, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,2915 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4508 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, d | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 22 | Thép hình | Chương V của HSMT | 570 | kg |
| 23 | Cốt thép bệ đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1432 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn cống tác + bệ đỡ, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,97 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm nắp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 10 | Ck |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 26,5083 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 10,5612 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 3,9888 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bản đáy+chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 277,575 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 8,5217 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 19,1505 | tấn |
| 34 | Cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,2887 | tấn |
| 35 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 296,205 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 55,2497 | m3 |
| 37 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,8222 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 8,7748 | tấn |
| 39 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 3,1932 | tấn |
| 40 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 185,954 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn công tác, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn cống tác, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3221 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn công tác, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,21 | m3 |
| 44 | Đắp đất có hàm lượng sét >40% | Chương V của HSMT | 806,68 | m3 |
| 45 | Mua đất có hàm lượng sét >40% | Chương V của HSMT | 806,68 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 86,14 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 31,4517 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 2,8035 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 366,6227 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 281,784 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 249,996 | m2 |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,5064 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V của HSMT | 0,5287 | 100m3 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của HSMT | 3,5247 | 100m2 |
| 55 | ống thoát nước PVC phi 48 | Chương V của HSMT | 86,4 | m |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 32,056 | m3 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,0473 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 13,4402 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,9452 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,5846 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 7,8068 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 124,0272 | m3 |
| 63 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 226,7334 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 32,056 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,0473 | tấn |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 12,1543 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,8242 | tấn |
| 68 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,5846 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 7,8068 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 124,0272 | m3 |
| 71 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 226,7334 | m3 |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của HSMT | 335 | rọ |
| 73 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của HSMT | 47,06 | m3 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 7,6412 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 14,3035 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 18,65 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 3,3937 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,5452 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,5117 | tấn |
| 80 | Bê tông khung dầm, chiều rộng | Chương V của HSMT | 48,204 | m3 |
| 81 | Bê tông mái dày | Chương V của HSMT | 18,798 | m3 |
| 82 | Bê tông bậc thang lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 5,2515 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc bảo vệ đầu kênh, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 8,955 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm lát đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 115,9481 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm lát mái | Chương V của HSMT | 16,0553 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,4693 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả bốc xếp và vận chuyển) | Chương V của HSMT | 4.804 | Ck |
| 88 | Bê tông đổ chèn tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 8,4222 | m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,8244 | 100m3 |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của HSMT | 8,9745 | 100m2 |
| 91 | Vải lọc quấn đầu ống | Chương V của HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 41,404 | m2 |
| 93 | ống thoát nước PVC phi 48 | Chương V của HSMT | 7,6 | m |
| 94 | Thép mạ kẽm 1 ly buộc ống thoát nước | Chương V của HSMT | 0,0234 | kg |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 5,6149 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 10,895 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 1,0807 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1533 | tấn |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4224 | tấn |
| 100 | Bê tông khung dầm, chiều rộng | Chương V của HSMT | 13,4496 | m3 |
| 101 | Bê tông bậc thang lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 5,43 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc bảo vệ đầu kênh, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 32,685 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm lát đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 44,515 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm lát mái | Chương V của HSMT | 6,1667 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,1803 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả bốc xếp và vận chuyển) | Chương V của HSMT | 1.846 | Ck |
| 107 | Bê tông đổ chèn tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,1905 | m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của HSMT | 3,3345 | 100m2 |
| 110 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 15,056 | m2 |
| 111 | Rải nilon lót | Chương V của HSMT | 726,252 | m2 |
| 112 | Ván khuôn đường hành lang | Chương V của HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đường hành lang và thềm tường chắn đất, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 87,1502 | m3 |
| 114 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 1,8564 | 100m |
| 115 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 72,0283 | kg |
| 116 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,0861 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1033 | tấn |
| 118 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,9295 | tấn |
| 119 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V của HSMT | 9,9529 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,8017 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn sàn công tác, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,1544 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,2361 | tấn |
| 123 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,0351 | tấn |
| 124 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 1,8986 | tấn |
| 125 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,3333 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 20,571 | m3 |
| 127 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 15,3 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,7992 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0805 | tấn |
| 130 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,9149 | tấn |
| 131 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V của HSMT | 5,994 | m3 |
| 132 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,5271 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,2623 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1956 | tấn |
| 135 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,9743 | tấn |
| 136 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 1,0525 | tấn |
| 137 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,0047 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 12,97 | m3 |
| 139 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 12,6228 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0595 | tấn |
| 142 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của HSMT | 0,1104 | m3 |
| 143 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,4429 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0659 | tấn |
| 146 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,734 | tấn |
| 147 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,331 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,136 | m3 |
| 149 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 14,43 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Chương V của HSMT | 39,1002 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 315,037 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 243,509 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 315,037 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 243,509 | m2 |
| 155 | Lợp mái ngói | Chương V của HSMT | 184,5249 | m2 |
| 156 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 101,581 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Chương V của HSMT | 15,6675 | m2 |
| 158 | Gia công khung cửa đi sắt hộp | Chương V của HSMT | 0,0361 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 160 | Tôn dày 1.38mm | Chương V của HSMT | 1,806 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cửa xếp tôn mạ màu KT 2.45x2.5m, lá gió dày 0.28mm, tôn dày 1mm | Chương V của HSMT | 5,88 | m2 |
| 163 | Gia công khung cửa sổ sắt hộp | Chương V của HSMT | 0,2119 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 165 | Tôn dày 1.38mm | Chương V của HSMT | 8,82 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 167 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã bao gồm sơn và lắp đặt) | Chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 168 | Khóa cửa D1, D2 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Chốt cửa sổ S1 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 170 | Bản lề | Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 171 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,21 | m3 |
| 173 | Cốt thép lanh tô d | Chương V của HSMT | 0,1268 | tấn |
| 174 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 175 | Bê tông biển tên công trình, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 176 | Cốt thép biển tên công trình đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0134 | tấn |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,606 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 8,8 | m |
| 179 | Ván khuôn biển tên công trình | Chương V của HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 5,08 | m2 |
| 181 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 185 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1893 | tấn |
| 186 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 187 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 188 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1634 | tấn |
| 189 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,55 | m3 |
| 190 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,505 | m3 |
| 191 | Bê tông sàn bậc thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,4014 | m3 |
| 192 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,5315 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0458 | tấn |
| 195 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,6173 | tấn |
| 196 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0764 | tấn |
| 197 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,7816 | tấn |
| 198 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1229 | tấn |
| 199 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V của HSMT | 3 | m3 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 5,9325 | m3 |
| 201 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,2423 | tấn |
| 202 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 87,12 | m2 |
| 203 | Thép ống mạ kẽm fi 59,9 dày 2mm | Chương V của HSMT | 532,8572 | kg |
| 204 | Thép ống mạ kẽm fi 42,2 dày 2mm | Chương V của HSMT | 408,2493 | kg |
| 205 | Thép ống mã kẽm fi 21,2 dày 2mm | Chương V của HSMT | 237,424 | kg |
| 206 | Thép bản | Chương V của HSMT | 63,7546 | kg |
| 207 | Ván khuôn thanh phai | Chương V của HSMT | 2,793 | 100m2 |
| 208 | Bê tông thanh phai đúc sẵn, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 59,325 | m3 |
| 209 | Cốt thép thanh phai, d | Chương V của HSMT | 1,278 | tấn |
| 210 | Cốt thép thanh phai, d | Chương V của HSMT | 4,1249 | tấn |
| 211 | Bốc xếp, vận chuyển thanh phai | Chương V của HSMT | 280 | Ck |
| 212 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 7,305 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 1,3335 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 216 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,657 | tấn |
| 217 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,6146 | tấn |
| 218 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của HSMT | 0,6364 | tấn |
| 219 | Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,0625 | m3 |
| 220 | Bê tông thành bể chiều dày | Chương V của HSMT | 16,1325 | m3 |
| 221 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 6,16 | m3 |
| 222 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan | Chương V của HSMT | 40 | Ck |
| 223 | Bê tông bậc lên xuống, chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,09 | m3 |
| 224 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 4,3949 | 100m2 |
| 225 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 70,0358 | m3 |
| 226 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 1,9049 | tấn |
| 227 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 6,1812 | tấn |
| 228 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,9654 | tấn |
| 229 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 1.002,15 | kg |
| 230 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 153 | Ck |
| 231 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 5,355 | 100m |
| 232 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 9,3713 | m3 |
| 233 | Đào xúc, vận chuyển bê tông đầu cọc đổ thải, cự ly 4,8km | Chương V của HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 234 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 235 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 2,1831 | 100m2 |
| 236 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 34,789 | m3 |
| 237 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 0,9462 | tấn |
| 238 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 3,0704 | tấn |
| 239 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của HSMT | 0,4796 | tấn |
| 240 | Thép tấm bọc đầu cọc | Chương V của HSMT | 497,8 | kg |
| 241 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 76 | Ck |
| 242 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của HSMT | 2,66 | 100m |
| 243 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 4,655 | m3 |
| 244 | Đào xúc, vận chuyển bê tông đầu cọc đổ thải, cự ly 4,8km | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 245 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 246 | Cọc dẫn thép I | Chương V của HSMT | 119,7 | kg |
| 247 | Ép cọc dẫn | Chương V của HSMT | 1,145 | 100m |
| 248 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của HSMT | 1,145 | 100m cọc |
| 249 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm) | Chương V của HSMT | 121,58 | m |
| 250 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng) | Chương V của HSMT | 32,1 | m |
| 251 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,1089 | 100m3 |
| 252 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V của HSMT | 37,5 | m3 |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II (lớp 1+lớp 2+lớp Đ) | Chương V của HSMT | 99,4306 | 100m3 |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III (Lớp 3A+Lớp SL) | Chương V của HSMT | 3,0003 | 100m3 |
| 255 | Bóc bùn, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,5317 | 100m3 |
| 256 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,2471 | 100m3 |
| 257 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V của HSMT | 27,9703 | m3 |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II (lớp 1+lớp 2+lớp Đ) | Chương V của HSMT | 65,334 | 100m3 |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III (Lớp 3A+Lớp SL) | Chương V của HSMT | 11,9257 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 14,0879 | 100m3 |
| 261 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 77,1327 | 100m3 |
| 262 | San lấp đất cấp I | Chương V của HSMT | 29,2406 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 39,2195 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 12,852 | 100m3 |
| 265 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Chương V của HSMT | 12,852 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 29,2155 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 1,5328 | 100m3 |
| 268 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Chương V của HSMT | 18,5542 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất cấp I đổ thải, cự ly 4,8km | Chương V của HSMT | 10,8877 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4,8km | Chương V của HSMT | 43,3775 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất đào về bãi trữ trong phạm vi | Chương V của HSMT | 141,5592 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất đào về bãi trữ trong phạm vi | Chương V của HSMT | 28,5773 | 100m3 |
| 273 | Đào xúc đất bãi trữ, đất cấp II | Chương V của HSMT | 103,971 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về đắp cống trong phạm vi | Chương V của HSMT | 103,971 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất tận dụng dốc thi công và đê quây về đắp cống trong phạm vi | Chương V của HSMT | 30,6932 | 100m3 |
| 276 | Khối lượng đất đắp cần mua K=0,95 | Chương V của HSMT | 9.804,05 | m3 |
| 277 | Khối lượng đất đắp cần mua K=0,98 | Chương V của HSMT | 181,3 | m3 |
| 278 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 CV | Chương V của HSMT | 10 | ca |
| 279 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 280 | Đào xúc sàn đạo, đất cấp II | Chương V của HSMT | 13,9151 | 100m3 |
| 281 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 25,2146 | 100m3 |
| 282 | Đào đất cấp II | Chương V của HSMT | 25,2146 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất dung trọng | Chương V của HSMT | 4,3936 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất dung trọng | Chương V của HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 285 | Đào đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,9978 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 2,859 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,9145 | 100m3 |
| 288 | Mua cừ lasen chống thấm larsen IV (loại 10m, trọng lượng 76,1kg/m) | Chương V của HSMT | 102.126,2 | kg |
| 289 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 13,42 | 100m |
| 290 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 0,3233 | m3 |
| 291 | Xơ đay | Chương V của HSMT | 0,6467 | m3 |
| 292 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 17,46 | m2 |
| 293 | Cừ larsen IV chắn đất (cừ 16m, trọng lượng 76.1kg/m) | Chương V của HSMT | 194.816 | kg |
| 294 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 24,5854 | 100m |
| 295 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,0146 | 100m |
| 296 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 24,5854 | 100m |
| 297 | Cừ larsen IV chắn đất (cừ 9m, trọng lượng 76.1kg/m) | Chương V của HSMT | 30.440 | kg |
| 298 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 299 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 300 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 301 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của HSMT | 1,5552 | tấn |
| 302 | Thép hình I 250-125-6 | Chương V của HSMT | 1.228,8 | kg |
| 303 | Thép hình C 200-100-6 | Chương V của HSMT | 326,4 | kg |
| 304 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,3324 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 41,3491 | 100m3 |
| 306 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 1,563 | 100m3 |
| 307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,8987 | 100m3 |
| 308 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 114,1099 | m3 |
| 309 | Rải nilon lót | Chương V của HSMT | 477,61 | m2 |
| 310 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,3019 | 100m2 |
| 311 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 312 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 32,98 | kg |
| 313 | Gỗ khe co giãn | Chương V của HSMT | 0,032 | m3 |
| 314 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 11,5405 | m3 |
| 315 | Ván khuôn dầm+ bậc lên xuống | Chương V của HSMT | 1,7776 | 100m2 |
| 316 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,2308 | tấn |
| 317 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,6225 | tấn |
| 318 | Bê tông khung dầm, chiều rộng | Chương V của HSMT | 20,34 | m3 |
| 319 | Bê tông mái đê, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 22,4532 | m3 |
| 320 | Bê tông bậc thang lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 14,86 | m3 |
| 321 | Bê tông cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 61,0071 | m3 |
| 322 | Ván khuôn tấm lát mái | Chương V của HSMT | 8,4432 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,2466 | tấn |
| 324 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả bốc xếp và vận chuyển) | Chương V của HSMT | 2.525 | Ck |
| 325 | Bê tông đổ chèn tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,7371 | m3 |
| 326 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,4294 | 100m3 |
| 327 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê | Chương V của HSMT | 4,2942 | 100m2 |
| 328 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 15,67 | m2 |
| 329 | Rải nilon lót | Chương V của HSMT | 187,11 | m2 |
| 330 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 0,8186 | 100m |
| 331 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 31,7617 | kg |
| 332 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 16,8379 | m3 |
| 333 | Ván khuôn dầm+ bậc lên xuống | Chương V của HSMT | 1,6888 | 100m2 |
| 334 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1902 | tấn |
| 335 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,518 | tấn |
| 336 | Bê tông khung dầm, chiều rộng | Chương V của HSMT | 16,6806 | m3 |
| 337 | Bê tông mái đê, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 52,2732 | m3 |
| 338 | Bê tông bậc thang lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 31,8462 | m3 |
| 339 | Bê tông cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 63,9941 | m3 |
| 340 | Ván khuôn tấm lát mái | Chương V của HSMT | 8,8855 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,2604 | tấn |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả bốc xếp và vận chuyển) | Chương V của HSMT | 2.666 | Ck |
| 343 | Bê tông đổ chèn tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 3,0229 | m3 |
| 344 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,4449 | 100m3 |
| 345 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Chương V của HSMT | 4,4493 | 100m2 |
| 346 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 21,46 | m2 |
| 347 | Rải nilon lót | Chương V của HSMT | 435,61 | m2 |
| 348 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 1,5153 | 100m |
| 349 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 58,7936 | kg |
| 350 | Bê tông bó vỉa, chiều rộng | Chương V của HSMT | 6,3 | m3 |
| 351 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 352 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 93,45 | m2 |
| 353 | Làm cột thủy trí, loại cột 7.25m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 354 | Làm cột thủy trí, loại cột 6.3m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 355 | Kim thu sét D16 dài 1.5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1.5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 357 | Hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 358 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 33 | m |
| 359 | Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2m | Chương V của HSMT | 2 | m |
| 360 | Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm (4 cái =1m) | Chương V của HSMT | 8,5 | m |
| 361 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15 dài 2.4m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 362 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 363 | Bulong M10-80 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 364 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 365 | Tôn làm hàng rào chắn | Chương V của HSMT | 84 | m2 |
| 366 | Lắp đặt khung chống tôn hàng rào | Chương V của HSMT | 1,651 | tấn |
| 367 | Tháo dỡ khung chống tôn hàng rào | Chương V của HSMT | 1,651 | tấn |
| 368 | Đèn báo hiệu thi công | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 369 | Đinh vít | Chương V của HSMT | 280 | cái |
| 370 | Thép D25, L=2500mm | Chương V của HSMT | 21,1915 | kg |
| 371 | Biển báo KT (40x60)cm dày 2mm | Chương V của HSMT | 0,48 | m2 |
| 372 | Cột biển báo ống thép D80 dày 2.5mm, dài 3.05m | Chương V của HSMT | 6,1 | m |
| 373 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1,2058 | m2 |
| 374 | Thép ngàm Fi 8 | Chương V của HSMT | 0,0006 | tấn |
| 375 | Bulong D20 dài 10cm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 376 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 377 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,2151 | m3 |
| 378 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,504 | m3 |
| 379 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 380 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,4173 | 100m3 |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của HSMT | 46,36 | m3 |
| 382 | Rải nilon lót | Chương V của HSMT | 231,81 | m2 |
| 383 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 384 | Cắt khe bê tông | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 385 | Nhựa đường | Chương V của HSMT | 13,968 | kg |
| 386 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần đóng thẳng) | Chương V của HSMT | 0,96 | 100m |
| 387 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần đóng xiên) | Chương V của HSMT | 1,32 | 100m |
| 388 | Tre néo phía trên | Chương V của HSMT | 5,5 | m |
| 389 | Phên nứa | Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 390 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 50 | đoạn |
| 391 | Bệ đỡ ống cống | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 392 | Lắp đặt bệ đỡ ống cống | Chương V của HSMT | 100 | Ck |
| 393 | Trải vải bạt chống xói kênh dẫn | Chương V của HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 394 | Cừ larsen IV chắn đất (cừ 9m, trọng lượng 76.1kg/m) | Chương V của HSMT | 26.026,2 | kg |
| 395 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,9 | 100m |
| 396 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,52 | 100m |
| 397 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,9 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 8 | đoạn |
| 399 | Bệ đỡ ống cống | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 400 | Lắp đặt bệ đỡ ống cống | Chương V của HSMT | 16 | Ck |
| 401 | Trải vải bạt chống xói kênh dẫn | Chương V của HSMT | 10,248 | 100m2 |
| 402 | Cừ larsen IV chắn đất (cừ 9m, trọng lượng 76.1kg/m) | Chương V của HSMT | 292.452,3 | kg |
| 403 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 21,35 | 100m |
| 404 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Chương V của HSMT | 17,08 | 100m |
| 405 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 21,35 | 100m |
| 406 | Bóc dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 8 | đoạn |
| 407 | Bóc dỡ bệ đỡ ống cống để tận dụng lại | Chương V của HSMT | 16 | Ck |
| 408 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 18 | đoạn |
| 409 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 8 | đoạn |
| 410 | Bệ đỡ ống cống (KL bệ đỡ cần mua thêm) | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 411 | Lắp đặt bệ đỡ ống cống (cả KL bệ đỡ mua thêm và tận dụng) | Chương V của HSMT | 52 | Ck |
| 412 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 13,3498 | 100m3 |
| 413 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 0,7178 | 100m3 |
| 414 | Đất đào cấp II | Chương V của HSMT | 12,2907 | 100m3 |
| 415 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của HSMT | 177,696 | m3 |
| 416 | Trải vải bạt chống xói kênh dẫn | Chương V của HSMT | 11,2197 | 100m2 |
| 417 | Bóc dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 76 | đoạn |
| 418 | Bóc dỡ bệ đỡ ống cống để tận dụng lại | Chương V của HSMT | 152 | Ck |
| 419 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V của HSMT | 6 | lần |
| 420 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của HSMT | 25 | đoạn |
| 421 | Lắp đặt bệ đỡ ống cống (tận dụng phần dẫn dòng) | Chương V của HSMT | 48 | Ck |
| 422 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,008 | m3 |
| 423 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,376 | m3 |
| 424 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 2,0998 | m3 |
| 425 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 426 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 427 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 2,292 | 100m3 |
| 428 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,0896 | 100m3 |
| 429 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,8616 | 100m3 |
| B | KHOAN PHỤT THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 2 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 360,86 | m |
| 3 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m | Chương V của HSMT | 78,55 | m |
| 4 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m | Chương V của HSMT | 288,88 | m |
| 5 | Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤30m | Chương V của HSMT | 123,43 | m |
| 6 | Xi măng PCB30 | Chương V của HSMT | 9.063,38 | kg |
| 7 | Bentonite | Chương V của HSMT | 81.969,62 | kg |
| 8 | Ống Manchette D63mm (loại uPVC D63 đường kính 63mm) | Chương V của HSMT | 490,86 | m |
| 9 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 10 | Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan | Chương V của HSMT | 17,55 | m |
| 11 | Xi măng PCB30 | Chương V của HSMT | 21,49 | kg |
| 12 | Bentonite | Chương V của HSMT | 7,31 | kg |
| 13 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V của HSMT | 7 | lần |
| C | ĐIỆN VẬN HÀNH CỐNG | |||
| 1 | Áp tô mát 3cực 75A - 600V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát 3cực 15A - 600V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Am pe mét 0-30A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1cực 10A - 220V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu ( xanh đỏ vàng) 10W-220V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tắc tơ 9A-380V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rơ le bảo vệ điện tử SP (3-30A) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Khối đấu dây 20 kẹp-10A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 11 | Tiếp điểm hành trình KH-8010S | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp kiểm tra CVV 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 14 | Vôn mét (0-450)V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa chuyển mạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x300mm tôn dày 1,5mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đồng hồ am pe | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đồng hồ vôn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp khối đấu dây, đèn, nút ấn | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp chuyển mạch, tiếp điểm hành trình | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải cáp kiểm tra | Chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 28 | Lắp tủ điện | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Thí nghiệm Aptômát | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptômát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Aptômát | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 33 | Thí nghiệm Ăm pe | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Áp tô mát 3cực 40A - 600V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Áp tô mát 3cực 15A - 600V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ăm pe mét 0-30A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Áp tô mát 1cực10A - 220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 41 | Đèn tín hiệu ( xanh đỏ vàng) 10A-220V | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 42 | Công tắc tơ 9A-380V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 43 | Rơ le bảo vệ điện tử SP (3-30A) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 44 | Khối đấu dây 20 kẹp-10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 46 | Tiếp điểm hành trình KH-8010S | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cáp kiểm tra CVV 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 48 | Vôn mét (0-450)V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Khóa chuyển mạch | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 51 | Vỏ tủ điện 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x300mm tôn dày 2mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đồng hồ am pe | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đồng hồ vôn | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Lắp khối đấu dây, đèn, nút ấn | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 58 | Lắp chuyển mạch, tiếp điểm hành trình | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 59 | Kéo rải cáp | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp tủ điện | 2 | tủ | |
| 61 | Thí nghiệm Aptômát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 62 | Thí nghiệm Aptômát | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Thí nghiệm Am pe | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 64 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 66 | Áp tô mát 3cực 15A - 600V | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 67 | Ăm pe mét 0-30A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 68 | Áp tô mát 1cực10A - 220V | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 69 | Nút ấn 10A-220V | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 70 | Đèn tín hiệu ( xanh đỏ vàng) 10A-220V | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 71 | Công tắc tơ 9A-380V | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 72 | Rơ le bảo vệ điện tử SP (3-30A) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 73 | Khối đấu dây 20 kẹp-10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 74 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 75 | Tiếp điểm hành trình KH-8010S | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cáp kiểm tra CVV 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 77 | Vôn mét (0-450)V | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Khóa chuyển mạch | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 79 | Dây điện 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 80 | Vỏ tủ điện 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x300mm tôn dày 2mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt áp tô mát | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đồng hồ am pe | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đồng hồ vôn | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt rơ le dòng | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 86 | Lắp khối đấu dây, đèn, nút ấn | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp chuyển mạch, tiếp điểm hành trình | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 88 | Kéo rải cáp | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 89 | Lắp tủ điện | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Thí nghiệm Aptômát, công tắc tơ | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 91 | Thí nghiệm Aptômát | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 92 | Thí nghiệm Am pe | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 93 | Thí nghiệm Vôn kế | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 94 | Thí nghiệm Rơ le dòng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 95 | Hộp chứa cầu dao đảo chiều 60A-380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 97 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm3 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 98 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(3x10+1x6)mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 99 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 100 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 101 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 102 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đầu cốt đồng | Chương V của HSMT |
20
|
cái |
|
| 104 | Máng cáp 60x40x1,5 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 105 | Cần gạt tiếp điểm hành trình 40x4;300 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 106 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 10 | m | |
| 107 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 108 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 109 | Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 110 | Gíá đỡ tủ thiết kế chi tiết, sơn; 3bộ | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 111 | Dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp trong ống | Chương V của HSMT | 1,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cáp ngầm | Chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt đầu cốt | Chương V của HSMT | 2,2 | 10cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V của HSMT |
0,1
|
100m |
|
| 116 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V của HSMT |
0,4
|
100m |
|
| 117 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V của HSMT |
0,8
|
100m |
|
| 118 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,4 | 10m |
| 119 | Lắp đặt hộp cầu dao đảo chiều | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Đóng cọc L63x63x6; cấp 3 | Chương V của HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 121 | Đào đất cấp 3 | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 122 | Đắp đất | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 123 | Kéo rải & lắp tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,15 | 100kg |
| 124 | Đào đất rãnh cáp | Chương V của HSMT | 79,2 | m3 |
| 125 | Lắp đất | Chương V của HSMT | 57,2 | m3 |
| 126 | Rải cát đen | Chương V của HSMT | 22 | m3 |
| 127 | Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống thép | Chương V của HSMT |
0,06
|
100m |
|
| 129 | Lắp đặt ống nhựa | Chương V của HSMT |
2,2
|
100m |
|
| 130 | Mốc báo cáp | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 131 | Băng báo cáp | Chương V của HSMT | 220 | m |
| 132 | Thí nghiệm Tiếp địa | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 133 | Lắp đặt hộp chứa áp tô mát | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt áp tô mát 2P 16A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi có phản quang | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led 100W;IP65 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tác 1 hạt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tác 2 hạt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 160 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| D | THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Máy vít 10VĐ1 + phụ kiện (không bệ máy) | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Guzong M24x500+ ecu + vòng đệm | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Palang xích kéo tay 3T, H=8m | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Máy phát điện 3 pha 12kW-380V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khe phai phía sông | Chương V của HSMT | 13.556 | Kg |
| 6 | Khe phai phía đồng | Chương V của HSMT | 12.338 | Kg |
| 7 | Khe cửa van phẳng trên | Chương V của HSMT | 6.200 | Kg |
| 8 | Khe cửa van phẳng dưới | Chương V của HSMT | 9.497 | Kg |
| 9 | Cửa van phẳng BxH= 2.2 x 2.2. m | Chương V của HSMT | 15.950 | Kg |
| 10 | Trục kéo cửa trên fi 80. L= 8230 | Chương V của HSMT | 794,7 | Kg |
| 11 | Trục kéo cửa dưới fi 80. L= 11030 | Chương V của HSMT | 1.346,8 | Kg |
| 12 | Cửa van tự động | Chương V của HSMT | 13.524 | Kg |
| 13 | Khe cửa tự động trên | Chương V của HSMT | 5.738 | Kg |
| 14 | Khe cửa tự động dưới | Chương V của HSMT | 8.393 | Kg |
| 15 | Bệ máy vít V10 | Chương V của HSMT | 3.500 | Kg |
| 16 | Tẩy gỉ, độ sạch 2,5SA | Chương V của HSMT | 991,53 | m2 |
| 17 | Sơn 2 lớp chống gỉ và 2 lớp phủ màu ghi | Chương V của HSMT | 991,53 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng pha 2% dung dịch NaOH | Chương V của HSMT | 737,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt pa lăng kéo tay 3 tấn (pa lăng+ móc treo) | Chương V của HSMT | 0,75 | tấn |
| 20 | Lắp đặt máy vít 10VĐ1+ bệ máy | Chương V của HSMT | 11,7 | tấn |
| 21 | Lắp khe cửa, khe phai | Chương V của HSMT | 55,722 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van phẳng và thử khô cửa van | Chương V của HSMT | 31,616 | tấn |
| 23 | Bốc lên , vận chuyển 1 km đầu thiết bị có trọng lượng | Chương V của HSMT | 99,788 | tấn |
| 24 | Bốc xuống thiết bị có trọng lượng | Chương V của HSMT | 99,788 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4556E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0911265E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 83,7m3/s và gia cố mái (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
50.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi