Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:00:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,759,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.940.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Giao thông.- Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên. Trong đó phải có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường giao thông cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường giao thông cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt (gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả Chương V | 22,6208 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 22,6208 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa lớp dưới nền đường, cường độ kéo >=15kN/m, loại không dệt | Mô tả Chương V | 32,8823 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,3432 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả Chương V | 21,7686 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa lớp trên nền đường, cường độ kéo >=15kN/m, loại không dệt | Mô tả Chương V | 30,3188 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng CPĐD loại 2, Dmax=37.5 | Mô tả Chương V | 5,4421 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 1, Dmax=25 | Mô tả Chương V | 5,0758 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 25,1262 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả Chương V | 25,1262 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả Chương V | 3,29 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 19,46 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, ram dốc | Mô tả Chương V | 1,9837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, ram dốc, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 42,28 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 10,32 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 35,22 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 460 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 5,897 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền gạch, M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 134,01 | m3 |
| 20 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1.339,85 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Mô tả Chương V | 1.339,85 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả Chương V | 155,37 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo tên đường 57x40cm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo cảnh báo công trường | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo hướng xe chạy, biển báo R.301b, đường kính 70cm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo cảnh báo công trình W.207, biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | SXLD hệ khung đỡ biển báo | Mô tả Chương V | 0,0137 | tấn |
| 28 | SXLD rào chắn bằng tôn sóng | Mô tả Chương V | 0,1725 | tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 30 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,4 | m3 |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất đặt cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 12,1358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả Chương V | 9,2659 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn >=3,8cm, L=4m , đất cấp I | Mô tả Chương V | 80,928 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện (vét bùn đầu cừ) | Mô tả Chương V | 16,792 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 16,792 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 18,0576 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 28,7653 | m3 |
| 8 | SX bêtông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 6,6192 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả Chương V | 4,6549 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hố ga | Mô tả Chương V | 0,6364 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga d=6mm | Mô tả Chương V | 0,6105 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga d=8mm | Mô tả Chương V | 0,5566 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường hố ga d=10mm | Mô tả Chương V | 1,7452 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả Chương V | 0,0467 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả Chương V | 0,354 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả Chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Sản xuất V40x40x4, V50x50x3 | Mô tả Chương V | 0,7439 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 228 | cái |
| 19 | Miêng thu nước bằng gang (chịu tải 40 tấn), (TP-BRCR-O1) | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 20 | Nắp hố ga bằng gang (chịu tải 40 tấn), (TP-KVDNT03) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm H10, đoạn ống dài 4m | Mô tả Chương V | 76,75 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt Gối cống BTCT ĐS D=600mm | Mô tả Chương V | 192 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 96 | mối nối |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 0,9043 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 3,044 | m3 |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả Chương V | 0,57 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả Chương V | 0,19 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc Larsen ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% ), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,126 | tấn |
| 30 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả Chương V | 0,57 | 100m |
| 31 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% ( thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Mô tả Chương V | 0,0066 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,1019 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,1019 | tấn |
| C | Hạng mục 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 102,1973 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,0213 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả Chương V | 1,474 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ họng hỏa đường kính 100mm (3 vòi) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa HPDE đk 110mm x45độ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HPDE đk 110mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HPDE đk=160x160x110mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110mm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bít HDPE D110mm | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bít thép rỗng đường kính 110mm | Mô tả Chương V | 10 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 12 | Khử trùng ống nước đường kính 110mm | Mô tả Chương V | 1,474 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Mô tả Chương V | 1,474 | 100m |
| 14 | Nắp chụp van gang | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kiềng giữ ống D168 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kiềng giữ ống D110 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bu lông D16 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 18 | Băng cảnh báo ống cấp nước (bề rông băng cảnh báo 0,3m) | Mô tả Chương V | 147,4 | m |
| 19 | Bê tông đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,316 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Mô tả Chương V | 0,0623 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Mô tả Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0103 | tấn |
| D | Hạng mục 4: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 400x600x950mm | Mô tả Chương V | 38 | m |
| 2 | Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 500x700x950mm | Mô tả Chương V | 21 | m |
| 3 | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 400x600x850mm | Mô tả Chương V | 244 | m |
| 4 | Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 500x700x850mm | Mô tả Chương V | 61 | m |
| 5 | Mương cáp nhánh rẽ hạ thế vào nhà 300x500x600 | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 6 | Móng bê tông tủ phân phối 0,6 x 0,4 x 0,9 | Mô tả Chương V | 11 | móng |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Sơn số tủ | Mô tả Chương V | 11 | tủ |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400) | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Aptomat 3 pha dòng điện 300 - | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha dòng điện ≤300A | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha dòng điện ≤50A, 1 pha | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 14 | Đầu cáp ngầm điện áp 1-35kV | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 15 | cáp ngầm điện áp ≤1000V, 2 ruột trở lên | Mô tả Chương V | 2 | sợi |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 400x600x950mm | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 2 | Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vĩa hè 500x700x850mm | Mô tả Chương V | 124 | m |
| 3 | Móng bê tông tủ phân phối 0,6 x 0,4 x 0,9 | Mô tả Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông trụ chiếu sáng cao áp (móng M1) | Mô tả Chương V | 5 | móng |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ chiếu sáng | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Sơn số tủ | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Trụ cần đơn chiếu sáng cao áp | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Mô tả Chương V | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen, chiều cao cây >=5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >=5cm | Mô tả Chương V | 18 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy | Mô tả Chương V | 18 | cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.940.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Giao thông.- Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên. Trong đó phải có các hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng,… (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Đường giao thông cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường giao thông cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần Hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt (gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh thép | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy đầm rung | ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 17 | Máy san gạt | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 19 | Máy tưới nhựa | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi