Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671445-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Hua Ca - Thẳm Pao, xã Quài Tở (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210537199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Tuần Giáo (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:48:00 đến ngày 2021-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,273,556,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK 0,1506 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 47,886 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 94,091 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 145,9594 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,126 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 5,486 100m3
7 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK 0,2627 100m3
8 Đào cấp, đất cấp IV Theo HSTK 2,5811 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 31,2268 100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,15 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 17,42 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 11,29 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 7,87 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 8,67 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 17,7 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 24,7 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 36,59 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 16,79 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 73,65 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 31,32 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 12,74 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 16,44 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 3,4379 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 19,2237 100m3
3 Lu khuôn K=0,95 Theo HSTK 30,8609 100m3
4 Bê tông mặt đường + bê tông tạo nhám, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 2.096,3874 m3
5 Bạt dứa Theo HSTK 115,2826 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 115,2826 100m2
7 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 13,254 100m2
8 Tạo nhám mặt đường bê tông Theo HSTK 1.412,33 m2
D CỌC TIÊU
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,1 m3
2 Cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,07 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK 0,2178 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,76 m3
5 Đào móng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 2,156 m3
6 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK 19,492 m2
7 LD cọc tiêu Theo HSTK 44 cấu kiện
E CỌC H
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,8 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo HSTK 0,0797 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,27 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,655 m3
5 Đào móng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 3,24 m3
6 Sơn cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK 19,8 m2
7 LD cọc H Theo HSTK 45 cấu kiện
F CỌC KM
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,078 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,178 m3
4 Đào móng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 0,88 m3
5 Sơn cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK 4,435 m2
6 LD cọc Km Theo HSTK 5 cấu kiện
G RÃNH GIA CỐ
1 Bê tông , đá 1x2, mác 150 599,351 m3
2 Bạt dứa Theo HSTK 57,7289 100m2
3 Ván khuôn rãnh gia cố Theo HSTK 27,5775 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 6,876 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,8862 100m3
H CỐNG RÃNH DỌC
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,669 m3
2 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,5939 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,3321 100m2
4 LD tấm đan Theo HSTK 33 cấu kiện
5 Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 10,89 m3
6 Cốt thép cống, đường kính Theo HSTK 0,5233 tấn
7 Ván khuôn cống Theo HSTK 1,1088 100m2
8 Đào móng đào, đất cấp IV Theo HSTK 0,4125 100m3
9 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,0297 100m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống cống D1,0m Theo HSTK 38 đoạn ống
2 Lắp đặt ống cống D1,5m Theo HSTK 19 đoạn ống
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK 31,77 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 26,88 m3
5 Bê tông điểm đổi dốc, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,365 m3
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 257,52 m3
7 Bê tông ốp mái taluy, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 73,6 m3
8 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 54,21 m3
9 Bạt dứa Theo HSTK 6,543 100m2
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,1922 100m3
11 Ván khuôn khối BTXM Theo HSTK 12,156 100m2
12 Ván khuôn ống cống Theo HSTK 4,582 100m2
13 Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK 2,669 tấn
14 LD tấm đan Theo HSTK 5 cấu kiện
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 1,41 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0803 100m2
17 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1448 tấn
18 Bê tông tạo dốc + khớp nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,35 m3
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,22 m3
20 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 114,92 m3
21 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 2,191 100m3
22 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 5,8621 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,1558 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 31,58 m3
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo HSTK 26 rọ
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 166,85 m3
2 Tháo dỡ đường ống nước Theo HSTK 11,75 100m
3 Đào móng vị trí mới, đất cấp III Theo HSTK 1,67 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm Theo HSTK 11,75 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Theo HSTK 23,5 cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 166,85 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2410335325E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.068E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->