Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Nâng cấp sửa chữa nước sinh hoạt bản Nậm Cá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình Nâng cấp sửa chữa nước sinh hoạt bản Nậm Cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Sự nghiệp thủy lợi) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:46:00 đến ngày 2021-07-07 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,836,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK | 41,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Theo HSTK | 41,26 | 1m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo HSTK | 8,53 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 31,28 | m3 |
| 5 | Đá xếp | Theo HSTK | 1,376 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 1,683 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 7,66 | m3 |
| 8 | Bê tông hầm thu nước, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,46 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 14,73 | m3 |
| 10 | Bê tông độn đá hộc M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 12,698 | m3 |
| 11 | Đá hộc độn bê tông | Theo HSTK | 5,442 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường + đập | Theo HSTK | 1,1632 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0969 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1898 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4583 | tấn |
| 17 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,18 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo thân đập, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,016 | tấn |
| B | BỂ THU HỐ VAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,38 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK | 0,2202 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Crophin D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| C | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào đê quây | Theo HSTK | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đê quây dẫn dòng | Theo HSTK | 12,8 | m3 |
| 3 | Phá đê quây | Theo HSTK | 12,8 | 1m3 |
| D | BỂ LỌC CỌC 9 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 43,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 1,07 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 4,17 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, tấm lọc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 10 | cái |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0901 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0747 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép then khóa, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0013 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7321 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bản lề | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Thép góc L 50*50*5 | Theo HSTK | 19,08 | kg |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 6,75 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả tràn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 22 | Crophin D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Rắc co D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Kép D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 0,0135 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,018 | 100m3 |
| E | ĐỠ ỐNG 20-21 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 1,345 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,745 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1 x 2, mác 100 | Theo HSTK | 0,035 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ mố néo | Theo HSTK | 0,0684 | 100m2 |
| 6 | Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSTK | 0,0097 | tấn |
| 7 | Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| F | ĐỠ ỐNG 82-83 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,99 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,585 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ mố néo | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSTK | 0,0097 | tấn |
| 7 | Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| G | TUYẾN ỐNG TỪ ĐM -:- CỌC 90 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 508,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 311,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 5,3mm | Theo HSTK | 9,3644 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 5,4069 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 1,4377 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 6,7mm | Theo HSTK | 0,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 9 | Khoan đá | Theo HSTK | 0,312 | 100m |
| 10 | Chèn vữa néo ống | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 11 | Thép néo ống | Theo HSTK | 0,0739 | tấn |
| 12 | Dây thép buộc cốt thép vào ống | Theo HSTK | 5 | kg |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ 1 HỐ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 1,692 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,268 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,032 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0044 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK | 0,0024 | tấn |
| 10 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK | 0,0015 | tấn |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Thép góc L 50*50*5 | Theo HSTK | 23,488 | kg |
| 13 | Tê thép D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Kép D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 19 | Măng sông D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| I | HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 5,544 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,064 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK | 0,0048 | tấn |
| 10 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Thép góc L 50*50*5 | Theo HSTK | 48,26 | kg |
| 13 | Tê thép D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Kép D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Măng sông D100 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG NHÁNH A,B,C,D,E VÀ TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 90-:-156 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 675,55 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 614,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 1,7809 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 6,3153 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 2,1616 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 4,1881 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 16,7452 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 23 | Tê nhựa HDPE D75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ LỌC ÁP LỰC | |||
| 1 | Thiết bị lọc áp lực công xuất 10m3/h | Theo HSTK | 1 | bộ |
| L | BỆ ĐỠ TRẠM LỌC + ỐNG XẢ CẶN TỪ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép bệ đỡ M200 đá 2 x 4 | Theo HSTK | 1,18 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy M150 | Theo HSTK | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0448 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0344 | tấn |
| M | HÀNG RÀO BAO QUANH KHU TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,0483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,01 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,28 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,28 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 44,2 | m2 |
| 8 | Hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 20,82 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ cắm thép | Theo HSTK | 88 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK | 2,552 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 2,552 | m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Thép khung hàng rào L 50*50*5 | Theo HSTK | 229,07 | kg |
| 14 | Thép vuông 10*10mm | Theo HSTK | 13,82 | kg |
| N | BỂ ĐIỀU TIẾT 70 M3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 1,5914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,67 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 3,19 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,79 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,8 | m3 |
| 8 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,52 | m3 |
| 11 | Vữa chèn ống M100 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 12 | Trát tường trong + ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 168 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 31,92 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thành bể | Theo HSTK | 1,7688 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0272 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2545 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,102 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Crophin D80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Crophin D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1451 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5416 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2616 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0187 | tấn |
| 30 | Cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0221 | tấn |
| O | HỐ VAN CHIA NƯỚC (04 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 5,328 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 1,072 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0175 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK | 0,0096 | tấn |
| 10 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Thép góc L 50*50*5 | Theo HSTK | 70,464 | kg |
| 13 | Tê thép D80 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Tê thép D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D80 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 16 | Côn thu D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Măng sông D80 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Măng sông D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Măng sông D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Măng sông D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Rắc co D80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Kép D80 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Rắc co D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Kép D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Rắc co D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 30 | Kép D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Rắc co D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Kép D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,025 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 37 | Khâu nối D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 38 | Khâu nối D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Khâu nối D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| P | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 129 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 128 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 6,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 64 | cái |
| 5 | Hộp đựng đồng hồ nhựa Polypropylen | Theo HSTK | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK | 64 | cái |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Khâu nối ren ngoài D20 | Theo HSTK | 128 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 128 | cái |
| 11 | Khâu nối ren trong D20 | Theo HSTK | 64 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG NHÁNH T, F, G | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 113,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 105,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 12,8977 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 5,0367 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-20 mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32-20 mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 0,096 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,096 | m3 |
| 12 | Khoan néo ống vào ngầm | Theo HSTK | 102 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đai ôm có omega D100 có gân + vít | Theo HSTK | 102 | cái |
| R | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 2,664 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,51 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,064 | m3 |
| 6 | cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố van | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK | 0,0048 | tấn |
| 10 | Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Thép góc L 50*50*5 | Theo HSTK | 46,976 | kg |
| 13 | Tê thép D65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Côn thu D 65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Măng sông D65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Kép D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Kép D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| S | TRỤ VÒI TUYẾN NHÁNH T, F, G | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 3,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 38 | cái |
| 5 | Hộp đựng đồng hồ nhựa Polypropylen | Theo HSTK | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HSTK | 38 | cái |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Khâu nối ren ngoài | Theo HSTK | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 76 | cái |
| 11 | Khâu nối ren trong D20 | Theo HSTK | 38 | cái |
| T | ĐỠ ỐNG QUA KHE T26 - T27 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 2,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSTK | 0,0097 | tấn |
| 7 | Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm | Theo HSTK | 0,0054 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.586255266E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17251053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi