Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Nâng cấp sửa chữa nước sinh hoạt bản Nậm Cá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664067-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình Nâng cấp sửa chữa nước sinh hoạt bản Nậm Cá
Số hiệu KHLCNT 20210511129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Sự nghiệp thủy lợi)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:46:00 đến ngày 2021-07-07 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,836,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng đất cấp III Theo HSTK 41,26 1m3
2 Đào móng băng đất cấp II Theo HSTK 41,26 1m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo HSTK 8,53 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 31,28 m3
5 Đá xếp Theo HSTK 1,376 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 1,683 m3
7 Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 7,66 m3
8 Bê tông hầm thu nước, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 0,46 m3
9 Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 14,73 m3
10 Bê tông độn đá hộc M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 12,698 m3
11 Đá hộc độn bê tông Theo HSTK 5,442 m3
12 Ván khuôn tường + đập Theo HSTK 1,1632 100m2
13 Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0969 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1898 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4583 tấn
17 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,18 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo thân đập, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,016 tấn
B BỂ THU HỐ VAN
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,23 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,17 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,38 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 8 cái
5 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0256 100m2
6 Ván khuôn hố van Theo HSTK 0,2202 100m2
7 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0216 tấn
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo HSTK 0,08 100m
9 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo HSTK 2 cái
10 Crophin D65 Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo HSTK 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo HSTK 1 cái
C DẪN DÒNG
1 Đào đê quây Theo HSTK 2,4 1m3
2 Đắp đê quây dẫn dòng Theo HSTK 12,8 m3
3 Phá đê quây Theo HSTK 12,8 1m3
D BỂ LỌC CỌC 9
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 43,41 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,31 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,73 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 1,5 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 1,07 m3
6 Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 4,17 m3
7 Bê tông tấm đan, tấm lọc M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,6 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 10 cái
9 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,17 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0901 tấn
11 Lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0747 tấn
12 Lắp dựng cốt thép then khóa, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0013 tấn
13 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,7321 100m2
14 Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,08 100m2
15 Bản lề Theo HSTK 2 bộ
16 Khóa việt tiệp Theo HSTK 1 cái
17 Thép góc L 50*50*5 Theo HSTK 19,08 kg
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK 6,75 m2
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn Đường kính 32mm Theo HSTK 0,01 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả tràn - Đường kính 100mm Theo HSTK 0,08 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm Theo HSTK 0,03 100m
22 Crophin D100 Theo HSTK 1 cái
23 Rắc co D100 Theo HSTK 1 cái
24 Kép D100 Theo HSTK 2 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Theo HSTK 1 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSTK 2 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mm Theo HSTK 2 cái
29 Thi công tầng lọc cát Theo HSTK 0,0135 100m3
30 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK 0,018 100m3
E ĐỠ ỐNG 20-21
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 1,345 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,745 m3
3 Đổ bê tông đá 1 x 2, mác 100 Theo HSTK 0,035 m3
4 Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,7 m3
5 Ván khuôn trụ mố néo Theo HSTK 0,0684 100m2
6 Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm Theo HSTK 0,0097 tấn
7 Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm Theo HSTK 0,009 tấn
F ĐỠ ỐNG 82-83
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 0,99 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,585 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,025 m3
4 Đổ bê tông trụ + mố néo, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,41 m3
5 Ván khuôn trụ mố néo Theo HSTK 0,036 100m2
6 Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm Theo HSTK 0,0097 tấn
7 Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm Theo HSTK 0,009 tấn
G TUYẾN ỐNG TỪ ĐM -:- CỌC 90
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 508,25 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 311,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 5,3mm Theo HSTK 9,3644 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 6,6mm Theo HSTK 5,4069 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Theo HSTK 1,4377 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK 3 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 6,7mm Theo HSTK 0,39 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 150mm Theo HSTK 0,16 100m
9 Khoan đá Theo HSTK 0,312 100m
10 Chèn vữa néo ống Theo HSTK 0,02 m3
11 Thép néo ống Theo HSTK 0,0739 tấn
12 Dây thép buộc cốt thép vào ống Theo HSTK 5 kg
H HỐ VAN XẢ KHÍ 1 HỐ
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 1,692 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,792 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,05 m3
4 Bê tông bê tông hố van, hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 0,268 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,032 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0044 tấn
7 Ván khuôn hố van Theo HSTK 0,0384 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 1 cái
9 Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK 0,0024 tấn
10 Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK 0,0015 tấn
11 Khóa việt tiệp Theo HSTK 1 bộ
12 Thép góc L 50*50*5 Theo HSTK 23,488 kg
13 Tê thép D100 Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm Theo HSTK 1 cái
15 Rắc co D100 Theo HSTK 1 cái
16 Rắc co D50 Theo HSTK 1 cái
17 Kép D100 Theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm Theo HSTK 0,01 100m
19 Măng sông D100 Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK 1 cái
I HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 5,544 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,92 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,1 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 0,536 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,064 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0087 tấn
7 Ván khuôn hố van Theo HSTK 0,0768 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK 2 cái
9 Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK 0,0048 tấn
10 Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK 0,003 tấn
11 Khóa việt tiệp Theo HSTK 2 bộ
12 Thép góc L 50*50*5 Theo HSTK 48,26 kg
13 Tê thép D100 Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
15 Rắc co D100 Theo HSTK 4 cái
16 Kép D100 Theo HSTK 2 cái
17 Măng sông D100 Theo HSTK 6 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Theo HSTK 0,02 100m
19 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
J TUYẾN ỐNG NHÁNH A,B,C,D,E VÀ TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 90-:-156
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 675,55 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 614,7 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 4,95 m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 4,95 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm , chiều dày 6,6mm Theo HSTK 1,7809 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm Theo HSTK 6,3153 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Theo HSTK 2,1616 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo HSTK 4,1881 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Theo HSTK 16,7452 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo HSTK 12 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK 5 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK 8 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK 34 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo HSTK 7 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm Theo HSTK 7 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm Theo HSTK 14 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm Theo HSTK 36 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo HSTK 0,06 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm Theo HSTK 0,08 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Theo HSTK 0,03 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo HSTK 0,08 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mm Theo HSTK 0,5 100m
23 Tê nhựa HDPE D75 Theo HSTK 1 cái
24 Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt côn thu HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK 1 cái
K THIẾT BỊ LỌC ÁP LỰC
1 Thiết bị lọc áp lực công xuất 10m3/h Theo HSTK 1 bộ
L BỆ ĐỠ TRẠM LỌC + ỐNG XẢ CẶN TỪ TRẠM LỌC
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 0,59 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,83 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,64 m3
4 Bê tông cốt thép bệ đỡ M200 đá 2 x 4 Theo HSTK 1,18 m3
5 Bê tông bản đáy M150 Theo HSTK 1,28 m3
6 Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,17 m3
7 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,053 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm Theo HSTK 0,1 100m
9 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0448 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0344 tấn
M HÀNG RÀO BAO QUANH KHU TRẠM LỌC
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 0,0483 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,48 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,41 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 3,01 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 1,28 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 1,28 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 44,2 m2
8 Hàng rào lưới thép Theo HSTK 20,82 m2
9 Khoan lỗ cắm thép Theo HSTK 88 1 lỗ khoan
10 Gia công cửa song sắt Theo HSTK 2,552 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK 2,552 m2
12 Khóa việt tiệp Theo HSTK 1 bộ
13 Thép khung hàng rào L 50*50*5 Theo HSTK 229,07 kg
14 Thép vuông 10*10mm Theo HSTK 13,82 kg
N BỂ ĐIỀU TIẾT 70 M3
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 1,5914 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 4,67 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 3,19 m3
4 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,79 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,24 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 2 cái
7 Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 16,8 m3
8 Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,3 m3
9 Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,18 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,52 m3
11 Vữa chèn ống M100 Theo HSTK 0,05 m3
12 Trát tường trong + ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 168 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK 31,92 m2
14 Ván khuôn thành bể Theo HSTK 1,7688 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0272 100m2
16 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,2545 100m2
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0114 100m2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo HSTK 0,102 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính ≤25mm Theo HSTK 0,04 100m
20 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSTK 2 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 2 cái
22 Crophin D80 Theo HSTK 1 cái
23 Crophin D25 Theo HSTK 2 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 76mm Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK 3 cái
26 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,1451 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5416 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2616 tấn
29 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0187 tấn
30 Cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0221 tấn
O HỐ VAN CHIA NƯỚC (04 HỐ)
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 5,328 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,02 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,2 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 1,072 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,128 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0175 tấn
7 Ván khuôn hố van Theo HSTK 0,1536 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 4 cái
9 Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK 0,0096 tấn
10 Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK 0,006 tấn
11 Khóa việt tiệp Theo HSTK 4 bộ
12 Thép góc L 50*50*5 Theo HSTK 70,464 kg
13 Tê thép D80 Theo HSTK 3 cái
14 Tê thép D40 Theo HSTK 1 cái
15 Côn thu D80 Theo HSTK 3 cái
16 Côn thu D40 Theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm Theo HSTK 2 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 2 cái
21 Măng sông D80 Theo HSTK 5 cái
22 Măng sông D65 Theo HSTK 2 cái
23 Măng sông D40 Theo HSTK 2 cái
24 Măng sông D25 Theo HSTK 3 cái
25 Rắc co D80 Theo HSTK 2 cái
26 Kép D80 Theo HSTK 3 cái
27 Rắc co D65 Theo HSTK 2 cái
28 Kép D65 Theo HSTK 2 cái
29 Rắc co D40 Theo HSTK 1 cái
30 Kép D40 Theo HSTK 2 cái
31 Rắc co D25 Theo HSTK 3 cái
32 Kép D25 Theo HSTK 3 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm Theo HSTK 0,025 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 67mm Theo HSTK 0,03 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Theo HSTK 0,02 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 0,02 100m
37 Khâu nối D90 Theo HSTK 5 cái
38 Khâu nối D65 Theo HSTK 2 cái
39 Khâu nối D50 Theo HSTK 2 cái
40 Khâu nối D32 Theo HSTK 3 cái
P TRỤ VÒI
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 129 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 128 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo HSTK 6,4 100 m
4 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 64 cái
5 Hộp đựng đồng hồ nhựa Polypropylen Theo HSTK 64 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo HSTK 64 cái
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,1 100m2
9 Khâu nối ren ngoài D20 Theo HSTK 128 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm Theo HSTK 128 cái
11 Khâu nối ren trong D20 Theo HSTK 64 cái
Q TUYẾN ỐNG NHÁNH T, F, G
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 113,72 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 105,66 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Theo HSTK 12,8977 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo HSTK 5,0367 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK 25 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK 10 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-20 mm Theo HSTK 17 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32-20 mm Theo HSTK 21 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 100mm Theo HSTK 0,65 100m
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK 0,096 m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,096 m3
12 Khoan néo ống vào ngầm Theo HSTK 102 1 lỗ khoan
13 Đai ôm có omega D100 có gân + vít Theo HSTK 102 cái
R HỐ VAN CHIA NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 2,664 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,51 m3
3 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,1 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 0,536 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,064 m3
6 cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0087 tấn
7 Ván khuôn hố van Theo HSTK 0,0768 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 2 cái
9 Cốt thép tai khóa, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK 0,0048 tấn
10 Cốt thép then khóa, đường kính cốt thép 16mm Theo HSTK 0,003 tấn
11 Khóa việt tiệp Theo HSTK 3 cái
12 Thép góc L 50*50*5 Theo HSTK 46,976 kg
13 Tê thép D65mm Theo HSTK 1 cái
14 Côn thu D 65 Theo HSTK 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 3 cái
17 Măng sông D65mm Theo HSTK 2 cái
18 Măng sông D25mm Theo HSTK 3 cái
19 Kép D65 Theo HSTK 1 cái
20 Rắc co D25 Theo HSTK 3 cái
21 Kép D25 Theo HSTK 3 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 67mm Theo HSTK 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính ≤25mm Theo HSTK 0,02 100m
S TRỤ VÒI TUYẾN NHÁNH T, F, G
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 77 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 76 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Theo HSTK 3,8 100 m
4 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 38 cái
5 Hộp đựng đồng hồ nhựa Polypropylen Theo HSTK 38 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo HSTK 38 cái
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,57 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,0608 100m2
9 Khâu nối ren ngoài Theo HSTK 76 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 20mm Theo HSTK 76 cái
11 Khâu nối ren trong D20 Theo HSTK 38 cái
T ĐỠ ỐNG QUA KHE T26 - T27
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 2,05 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,9 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 0,03 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 0,36 m3
5 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,032 100m2
6 Théo néo ống, đường kính cốt thép 14mm Theo HSTK 0,0097 tấn
7 Cốt thép dây treo ống + buộc ống, đường kính cốt thép 6mm Theo HSTK 0,0054 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.586255266E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17251053E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->