Gói thầu: Xây lắp công trình Kênh tiêu úng, kênh nội đồng, chống xói kênh khu vực bản Chấng, bản Bông, bản Đứa, Xuân Ban
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Kênh tiêu úng, kênh nội đồng, chống xói kênh khu vực bản Chấng, bản Bông, bản Đứa, Xuân Ban |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp thủy lợi) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:43:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,217,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG KÊNH NỘI ĐỒNG - BẢN CỐ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 51,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 120,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 77,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,517 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 9,57 | m3 |
| 7 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 38,97 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 4,4674 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 1,516 | tấn |
| B | BẬC NƯỚC Z=0.9M (2 CÁI) - BẢN CÓ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 6,3954 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 14,9226 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,878 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,3968 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,2452 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,132 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tưới HPDE d50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| C | BẬC NƯỚC Z=0.5M (5 CÁI) - BẢN CÓ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 12,05 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 28,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 9,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,65 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,61 | m3 |
| 7 | Phai gỗ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 8 | Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK | 0,5631 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2993 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tưới HPDE d50 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| D | BỂ THU NƯỚC CỌC 16 - BẢN CÓ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 1,911 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,815 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,1425 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2592 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bể thu nước | Theo HSTK | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bể thu nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0353 | tấn |
| E | BTN KẾT HỢP CHIA NƯỚC CỌC 17 - BẢN CÓ | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 0,765 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 1,785 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể thu nước | Theo HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0361 | tấn |
| F | KHỐI LƯỢNG KÊNH NỘI ĐỒNG - BẢN BÔNG, XUÂN BAN | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 11,27 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 26,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 50,2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 12,643 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1264 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 2,37 | m3 |
| 7 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,65 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 1,47 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 1,106 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 0,375 | tấn |
| G | BỂ CHIA NƯỚC CỌC A1, A8 - BẢN BÔNG, XUÂN BAN | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 0,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 8 | Phai gỗ 0.7*0.3*0.1m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Phai gỗ 0.5*0.3*0.1m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn bể | Theo HSTK | 0,0451 | 100m2 |
| H | BTN KẾT HỢP CHIA NƯỚC CỌC A4, A6, A11 - BẢN BÔNG, XUÂN BAN | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,382 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1085 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống tưới HDPE d50 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| I | KÊNH TIÊU ÚNG BẢN BÔNG, XUÂN BAN | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 42,97 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 100,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 96,93 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 5,88 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 48,95 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 7,11 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 4,3728 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK | 2,3183 | tấn |
| J | TUYẾN KÈ TẢ - CHỐNG XÓI ĐẬP ĐẦU MỐI BẢN ĐỨA | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 12,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 48,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 34,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 15,33 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 10,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè | Theo HSTK | 1,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy kè | Theo HSTK | 0,1416 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,149 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,341 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2303 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6063 | tấn |
| K | TUYẾN KÈ HỮU - CHỐNG XÓI ĐẬP ĐẦU MỐI BẢN ĐỨA | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 3,97 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 15,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 13,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,71 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 4,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè | Theo HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy kè | Theo HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0599 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1364 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0955 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2468 | tấn |
| L | TUYẾN KÈ BẢO VỆ RUỘNG SỐ 1 SAU NGẦM, (L=64,7M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,779 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 5,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 22,067 | m3 |
| 6 | Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 44,643 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 5,59 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước d50 | Theo HSTK | 0,2632 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 1,94 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 11 | Ván khuông tường kè + bản chống + khóa kè | Theo HSTK | 1,3756 | 100m2 |
| 12 | Ván khuông chân cắm + bản đế | Theo HSTK | 1,294 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8148 | tấn |
| 15 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6639 | tấn |
| 16 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,6359 | tấn |
| M | TUYẾN KÈ BẢO VỆ RUỘNG SỐ 2 (L = 66,5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 5,5176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,9882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 8,81 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 99,75 | m3 |
| 5 | Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 64,755 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 21,98 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước d50 | Theo HSTK | 0,2705 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,67 | m3 |
| 10 | Ván khuông tường kè + bản chống + khóa kè | Theo HSTK | 3,652 | 100m2 |
| 11 | Ván khuông chân cắm + bản đế | Theo HSTK | 1,995 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,971 | tấn |
| 13 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,672 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8058 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,202 | tấn |
| N | KL KÊNH TRỤ ĐỠ - CHỐNG XÓI KÊNH BẢN CHẤNG | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 10,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng 3m, đất cấp III | Theo HSTK | 23,66 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo HSTK | 12,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,55 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù + chèn chân đế, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mố, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông mố, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,47 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ máng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,7 | m3 |
| 11 | Bê tông đế trụ, mác 200 | Theo HSTK | 2,77 | m3 |
| 12 | Cốt thép cầu máng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,066 | tấn |
| 13 | Cốt thép cầu máng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,8578 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột trụ cầu máng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0997 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột trụ cầu máng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2358 | tấn |
| 16 | Cốt thép đế trụ cầu máng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1594 | tấn |
| 17 | Bu lông + ê cu D12 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 18 | Ván khuôn cầu máng | Theo HSTK | 1,2152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mố | Theo HSTK | 0,0921 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đáy trụ | Theo HSTK | 0,0914 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân trụ | Theo HSTK | 0,2487 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mố trụ | Theo HSTK | 0,3302 | 100m2 |
| 23 | SXLD thép tấm | Theo HSTK | 0,0983 | tấn |
| 24 | Cao su chống thấm | Theo HSTK | 2,08 | m2 |
| O | KL KÊNH NỐI TIẾP - CHỐNG XÓI KÊNH BẢN CHẤNG | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 4,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Theo HSTK | 0,153 | 100m2 |
| P | KL KÈ BẢO VỆ KÊNH (L=46M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,8561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,8561 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4,58 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 58,29 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 8,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 106,26 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 131,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước D50 | Theo HSTK | 0,514 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK | 2,76 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè | Theo HSTK | 4,3095 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn chân cắm + bản đáy kè | Theo HSTK | 2,3 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9859 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,4511 | tấn |
| 15 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0166 | tấn |
| 16 | Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,731 | tấn |
| 17 | Ca máy bơm nước | Theo HSTK | 6 | ca |
| 18 | Ca máy mở đường | Theo HSTK | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960325743E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi