Gói thầu: Xây lắp công trình Kênh tiêu úng, kênh nội đồng, chống xói kênh khu vực bản Chấng, bản Bông, bản Đứa, Xuân Ban

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656291-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Kênh tiêu úng, kênh nội đồng, chống xói kênh khu vực bản Chấng, bản Bông, bản Đứa, Xuân Ban
Số hiệu KHLCNT 20210611823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp thủy lợi)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:43:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,217,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG KÊNH NỘI ĐỒNG - BẢN CỐ
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 51,7 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 120,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 77,26 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,434 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,517 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 9,57 m3
7 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 38,97 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK 5,96 m2
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 4,4674 100m2
10 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 1,516 tấn
B BẬC NƯỚC Z=0.9M (2 CÁI) - BẢN CÓ
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 6,3954 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 14,9226 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,878 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,3968 m3
5 Bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,6 m3
6 Bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,27 m3
7 Phai gỗ Theo HSTK 2 cái
8 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,2452 100m2
9 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,132 tấn
10 Lắp đặt ống tưới HPDE d50 Theo HSTK 0,06 100m
C BẬC NƯỚC Z=0.5M (5 CÁI) - BẢN CÓ
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 12,05 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 28,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 9,01 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,9 m3
5 Bê tông thành bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,65 m3
6 Bê tông đáy bậc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,61 m3
7 Phai gỗ Theo HSTK 5 cái
8 Ván khuôn bậc nước Theo HSTK 0,5631 100m2
9 Cốt thép bậc nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2993 tấn
10 Lắp đặt ống tưới HPDE d50 Theo HSTK 0,15 100m
D BỂ THU NƯỚC CỌC 16 - BẢN CÓ
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 0,819 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 1,911 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,815 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,1425 m3
5 Bê tông thành bể thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,432 m3
6 Bê tông đáy bể thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,2592 m3
7 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,135 m3
8 Ván khuôn bể thu nước Theo HSTK 0,102 100m2
9 Cốt thép bể thu nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0353 tấn
E BTN KẾT HỢP CHIA NƯỚC CỌC 17 - BẢN CÓ
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 0,765 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 1,785 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,35 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,096 m3
5 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,432 m3
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,2592 m3
7 Ván khuôn bể thu nước Theo HSTK 0,087 100m2
8 Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0361 tấn
F KHỐI LƯỢNG KÊNH NỘI ĐỒNG - BẢN BÔNG, XUÂN BAN
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 11,27 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 26,29 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 50,2 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 12,643 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1264 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 2,37 m3
7 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 9,65 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK 1,47 m2
9 Ván khuôn kênh Theo HSTK 1,106 100m2
10 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 0,375 tấn
G BỂ CHIA NƯỚC CỌC A1, A8 - BẢN BÔNG, XUÂN BAN
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 0,2 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 0,47 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,25 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 0,01 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,1 m3
6 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,23 m3
7 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,27 m3
8 Phai gỗ 0.7*0.3*0.1m Theo HSTK 1 cái
9 Phai gỗ 0.5*0.3*0.1m Theo HSTK 1 cái
10 Ván khuôn bể Theo HSTK 0,0451 100m2
H BTN KẾT HỢP CHIA NƯỚC CỌC A4, A6, A11 - BẢN BÔNG, XUÂN BAN
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 1,8 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 4,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 4,9 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,3 m3
5 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,382 m3
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,95 m3
7 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,258 100m2
8 Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1085 tấn
9 Lắp đặt ống tưới HDPE d50 Theo HSTK 0,06 100m
I KÊNH TIÊU ÚNG BẢN BÔNG, XUÂN BAN
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 42,97 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 100,27 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 96,93 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 5,88 m3
5 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 48,95 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK 7,11 m2
7 Ván khuôn kênh Theo HSTK 4,3728 100m2
8 Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK 2,3183 tấn
J TUYẾN KÈ TẢ - CHỐNG XÓI ĐẬP ĐẦU MỐI BẢN ĐỨA
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 12,22 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 48,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 34,22 m3
4 Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 1,77 m3
5 Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 15,33 m3
6 Bê tông bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 10,62 m3
7 Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè Theo HSTK 1,0064 100m2
8 Ván khuôn bản đáy kè Theo HSTK 0,1416 100m2
9 Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,149 tấn
10 Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,341 tấn
11 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2303 tấn
12 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,6063 tấn
K TUYẾN KÈ HỮU - CHỐNG XÓI ĐẬP ĐẦU MỐI BẢN ĐỨA
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 3,97 m3
2 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 15,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 13,21 m3
4 Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,71 m3
5 Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 6,6 m3
6 Bê tông bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 4,28 m3
7 Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè Theo HSTK 0,425 100m2
8 Ván khuôn bản đáy kè Theo HSTK 0,057 100m2
9 Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0599 tấn
10 Cốt thép bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1364 tấn
11 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0955 tấn
12 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2468 tấn
L TUYẾN KÈ BẢO VỆ RUỘNG SỐ 1 SAU NGẦM, (L=64,7M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,519 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,779 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,65 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 5,18 m3
5 Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 22,067 m3
6 Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 44,643 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK 5,59 m2
8 Lắp đặt ống uPVC thoát nước d50 Theo HSTK 0,2632 100m
9 Thi công tầng lọc cát Theo HSTK 1,94 m3
10 Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK 0,65 m3
11 Ván khuông tường kè + bản chống + khóa kè Theo HSTK 1,3756 100m2
12 Ván khuông chân cắm + bản đế Theo HSTK 1,294 100m2
13 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,26 tấn
14 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,8148 tấn
15 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,6639 tấn
16 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,6359 tấn
M TUYẾN KÈ BẢO VỆ RUỘNG SỐ 2 (L = 66,5M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 5,5176 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 2,9882 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 8,81 m3
4 Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 99,75 m3
5 Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 64,755 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK 21,98 m2
7 Lắp đặt ống uPVC thoát nước d50 Theo HSTK 0,2705 100m
8 Thi công tầng lọc cát Theo HSTK 2 m3
9 Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK 0,67 m3
10 Ván khuông tường kè + bản chống + khóa kè Theo HSTK 3,652 100m2
11 Ván khuông chân cắm + bản đế Theo HSTK 1,995 100m2
12 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,971 tấn
13 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,672 tấn
14 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,8058 tấn
15 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,202 tấn
N KL KÊNH TRỤ ĐỠ - CHỐNG XÓI KÊNH BẢN CHẤNG
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 10,04 m3
2 Đào đất móng, rộng 3m, đất cấp III Theo HSTK 23,66 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá Theo HSTK 12,09 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 4,55 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,57 m3
6 Bê tông đổ bù + chèn chân đế, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 11,1 m3
7 Bê tông đáy mố, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,64 m3
8 Bê tông mố, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,22 m3
9 Bê tông cầu máng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,47 m3
10 Bê tông trụ máng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,7 m3
11 Bê tông đế trụ, mác 200 Theo HSTK 2,77 m3
12 Cốt thép cầu máng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,066 tấn
13 Cốt thép cầu máng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,8578 tấn
14 Cốt thép cột trụ cầu máng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0997 tấn
15 Cốt thép cột trụ cầu máng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2358 tấn
16 Cốt thép đế trụ cầu máng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1594 tấn
17 Bu lông + ê cu D12 Theo HSTK 160 cái
18 Ván khuôn cầu máng Theo HSTK 1,2152 100m2
19 Ván khuôn mố Theo HSTK 0,0921 100m2
20 Ván khuôn đáy trụ Theo HSTK 0,0914 100m2
21 Ván khuôn thân trụ Theo HSTK 0,2487 100m2
22 Ván khuôn mố trụ Theo HSTK 0,3302 100m2
23 SXLD thép tấm Theo HSTK 0,0983 tấn
24 Cao su chống thấm Theo HSTK 2,08 m2
O KL KÊNH NỐI TIẾP - CHỐNG XÓI KÊNH BẢN CHẤNG
1 Đào đất móng, rộng Theo HSTK 4,33 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 1,45 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,18 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 0,26 m3
5 Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,19 m3
6 Ván khuôn kênh Theo HSTK 0,153 100m2
P KL KÈ BẢO VỆ KÊNH (L=46M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 2,8561 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 2,8561 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 4,58 100m3
4 Xếp đá khan Theo HSTK 58,29 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 8,51 m3
6 Bê tông tường kè + bản chống + khóa kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 106,26 m3
7 Bê tông chân cắm + bản đáy kè, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 131,1 m3
8 Lắp đặt ống uPVC thoát nước D50 Theo HSTK 0,514 100m
9 Thi công tầng lọc cát Theo HSTK 2,76 m3
10 Thi công tầng lọc đá, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK 0,92 m3
11 Ván khuôn tường kè + bản chống + khóa kè Theo HSTK 4,3095 100m2
12 Ván khuôn chân cắm + bản đáy kè Theo HSTK 2,3 100m2
13 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,9859 tấn
14 Cốt thép tường kè + bản chống + khóa kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 3,4511 tấn
15 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,0166 tấn
16 Cốt thép chân cắm + bản đáy kè, đường kính cốt thép Theo HSTK 3,731 tấn
17 Ca máy bơm nước Theo HSTK 6 ca
18 Ca máy mở đường Theo HSTK 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960325743E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->