Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693309-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210688451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:40:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 3 PHÒNG HỌC TIỂU HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4588 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1916 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5452 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2241 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8766 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4359 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6633 100m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3104 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3104 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7602 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5084 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8764 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,76 m
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,733 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8813 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9391 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5096 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,78 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,09 m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2227 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,362 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,342 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
30 Trần tôn khung xương ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6852 m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6851 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7027 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,9624 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 100m2
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9424 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,48 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8724 m2
48 cửa đi khuôn cửa bằng thép mạ kẽm dầy 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,136 m2
49 cửa sổ khuôn cửa bằng thép mạ kẽm dầy 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5636 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m2
51 Khóa cầu ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4166 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7105 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0413 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3298 m3
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,972 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3645 m3
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3452 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4723 m2
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1912 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1912 m2
75 Inox lan can hành lang inox304( bao gồm hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,16 kg
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8122 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8094 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6068 m2
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m3
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6068 m2
82 Lắp đặt các automat 2pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED PANEL mỏng KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
89 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED PANEL mỏng KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
90 Lắp đặt đèn compac 20W- 220V+đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Con sơn 1 sứ sắt góc 40x4 dài L=0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT 500x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Hộp đấu dây nhựa việt nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
95 Mặt che+ đế nhựa chứa Aptomat trong phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC(2x10)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
102 thép D12 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 kg
103 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 6 cái
105 Ống sứ hình quả bầu D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
108 chân bật sắt tròn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5914 kg
109 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m3
112 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
115 Bình khí chữa cháy MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 5 PHÒNG CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,7 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9242 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,43 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,7016 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1932 m2
6 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1959 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,561 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,24 m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 tấn
10 máng tôn quanh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 md
11 lợp Tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
13 Trần tôn lợp mái bao gồm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,7 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,712 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 m3
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5282 1m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
31 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
32 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
34 Bình khí chữa cháy MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
35 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt đèn led đơn dài 1x 18W/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
37 Lắp đặt đèn compac 3U-220V+ đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt đèn compac 3U-220V+ đui gắn tường E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Lắp đặt ống ghen nhựa 8x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Vòi vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Máy bơm nước tự động 0.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Tê nhựa PP-R, d= 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Tê nhựa PP-R, d= 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.html Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Tê nhựa ren trong PP-R, d= 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32-20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Nút bịt nhựa , d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Kép nối, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
67 Crêphin, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van phao MIha D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Tê nhựa PVC 135o, d=76-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Tê nhựa PVC 135o, d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Tê nhựa PVC 135o, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 cút nhựa PVC 90 , d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 cút nhựa 135o PVC 90 , d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 cút nhựa PVC 135o, d=-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
79 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,181 m2
82 Cửa tôn hoa 840x840 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m2
83 khóa treo cửa ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
85 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m2
91 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 m3
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ 3 PHÒNG CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,24 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,986 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,062 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,9652 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,042 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,24 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,96 m2
8 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
11 Bình khí chữa cháy MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8216075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.643215E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có). Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.083.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.167.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->