Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:30:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,070,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng Hậu phẫu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,512 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,657 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,352 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ, dịch chuyển hệ thống điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống hộp khí, đầu khí, ống khí y tế cũ và đấu nối vào vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,045 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,055 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,933 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22/16 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 28/22 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 22,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 28,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van cách ly đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van cách ly đường kính 22,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ổ khí ôxy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ổ khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ổ khí hút | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Thi công vách tường bằng tấm panel PU dày 5cm, tôn 0.4/0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m2 |
| 29 | Thi công vách tường bằng tấm panel PU dày 5cm, tôn 0.4/0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,501 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm panel PU dày 5cm, tôn 0.4/0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,522 | m2 |
| 31 | Thanh nhôm U38x38 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,905 | m |
| 32 | Chân nẹp V25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183,81 | m |
| 33 | Thanh phào góc trong C63x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 183,81 | m |
| 34 | Miếng bo góc trong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 35 | Trụ bo góc ngoài C72x72 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 36 | Thanh nhôm V38x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,655 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 10cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6 | m2 |
| 38 | Láng nền bằng vữa tự phẳng chống co ngót dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6 | m2 |
| 39 | Thi công sàn Vinyl chuyên dụng phòng thí nghiệm, chống cháy. Kháng khuẩn, chống nấm mốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,098 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi kính trượt tự động 2 cánh KT: 1600x2200mm, kính cường lực 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,04 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 412,5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 703 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt máng điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 14 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 pha 125A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 pha 40A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2 pha 10A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến đèn hồng ngoại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt giá để Monitor (rộng 400m) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường tạo phẳng dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | 1m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,469 | 1m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 71 | Lát sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 72 | Trần thả khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,749 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn led âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn uPVC D76/90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đóng bao, khuân vác bộ từ trên tầng 3 xuống tầng 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,618 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,618 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,618 | m3 |
| 104 | Căng bạt che chắn, rải ván lót tránh hư hỏng nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 105 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| B | Phòng Y tá | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện: công tắc, ổ cắm, đèn điện, bình nóng lạnh, điều khiển điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,476 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,352 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,352 | m2 |
| 6 | Đèn trang trí âm trần 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,476 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường tạo phẳng dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,765 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 22 | Lát sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 23 | Trần thả khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,625 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Lắp đặt đèn led âm trần 200x200mm | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn uPVC D76/90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,142 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đóng bao, khuân vác bộ từ trên tầng 3 xuống tầng 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 26 | Căng bạt che chắn, rải ván lót tránh hư hỏng nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 27 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| D | Phòng Trưởng khoa | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện: công tắc, ổ cắm, đèn điện, bình nóng lạnh, điều khiển điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,076 | m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,114 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,116 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,116 | m2 |
| 8 | Ốp tường phía ngoài hanh lang, gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,664 | m2 |
| 9 | Đèn trang trí âm trần 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,09 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường tạo phẳng dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,09 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,09 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,57 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,203 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | m2 |
| 25 | Lát sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | m2 |
| 26 | Trần thả khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,381 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,91 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn uPVC D76/90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đóng bao, khuân vác bộ từ trên tầng 3 xuống tầng 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,645 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,645 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,645 | m3 |
| 60 | Căng bạt che chắn, rải ván lót tránh hư hỏng nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 61 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| E | Phòng Bác sỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện: công tắc, ổ cắm, đèn điện, bình nóng lạnh, điều khiển điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,696 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,696 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,696 | m2 |
| 6 | Đèn trang trí âm trần 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,388 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,34 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường tạo phẳng dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,34 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,34 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,94 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,469 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 23 | Lát sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 24 | Trần thả khung xương nổi, tấm trần nhôm 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,602 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn uPVC D76/90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê ren PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPr D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đóng bao, khuân vác bộ từ trên tầng 3 xuống tầng 1) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,667 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,667 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,667 | m3 |
| 56 | Căng bạt che chắn, rải ván lót tránh hư hỏng nền hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 57 | Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình bệnh viện (do bệnh viện là nơi tập trung đông người, nguy cơ mất an toàn cao, đặc biệt trong thời điểm dịch Covid bùng phát nên yêu cầu đơn vị có kinh nghiệm đã thi công cải tạo, sửa chữa công trình bệnh viện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi