Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:20:00 đến ngày 2021-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn - Đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 645,6 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 129,53 | m3 |
| 6 | Đắp khuôn đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 361,53 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9297 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng phần (cấp phối đá dăm và bù vênh) bao gồm vận chuyển đá dăm từ trạm trộn tới vị trí thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0482 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,4479 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng làm rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông làm rãnh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,27 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thoát nước - Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220,63 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc B40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,416 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh chịu chịu lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh dọc B40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh chịu lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh B30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rãnh dọc B40 M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,624 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh chịu lực M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rãnh B30 M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 13 | Xây tường rãnh dọc B40 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,728 | m3 |
| 14 | Xây tường rãnh chịu lực bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 15 | Xây tường rãnh B30 bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh dọc B40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 232 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh chịu lực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh B30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ rãnh dọc B40 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,256 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ rãnh chịu lực M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh B30 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh dọc B40 dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 23 | Trát tường rãnh chịu lực dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | m2 |
| 24 | Trát tường rãnh B30 dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh dọc B40 M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan rãnh B30 M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 28 | Cốt théo tấm đan rãnh các loại ĐK D=8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7432 | tấn |
| 29 | Cốt théo tấm đan rãnh các loại ĐK D=12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3229 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan rãnh các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 165,66 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tâm đan rãnh các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 352 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi