Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:00:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,571,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,717 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2681 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,124 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 82,456 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,7022 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 84,968 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,6471 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8856 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,9711 | 100m3 |
| B | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,7867 | 100m3 |
| C | Xử lý gia cố nền đường | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,4026 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,9048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,9048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,9048 | 100m3 |
| D | II. Mặt đường: | |||
| E | Mặt đường làm mới KC1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6773 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4436 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,097 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,097 | 100m2 |
| F | Mặt đường làm mới KC1A | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4279 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0901 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,6602 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,6602 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,6068 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,4897 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,4897 | 100m2 |
| 8 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,2071 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,4686 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa loại C19, R19 (chiều dày 4cm) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 243,0199 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,4686 | 100m2 |
| G | Kết cấu loại 4 (KC4) | |||
| 1 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá KT: 400x400x50mm; | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 154,89 | m2 |
| H | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong chống mất nước | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 191,23 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19,123 | m3 |
| I | IV. VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| J | Vuốt nối dân sinh KC2A | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2055 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2055 | 100m2 |
| K | Vuốt nối dân sinh KC3A | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,5136 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,5136 | 100m2 |
| L | III. Vỉa hè, đan rãnh, vỉa hè: | |||
| M | * Vỉa hè bằng gạch Block(KH1) | |||
| 1 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch Block P7+P10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 458,37 | m2 |
| N | * Vỉa hè bằng bê tông xi măng: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 2 | Rải Nilong chống mất nước | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| O | Gạch Tezzarro (KH3) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,7528 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzarro | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 321,91 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzarro | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 395,77 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 367,5 | m2 |
| P | * Bó vỉa: | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 33,573 | m3 |
| 3 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.713 | m |
| 4 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x12x100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.233 | m |
| Q | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,7287 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 3 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 20x50x5cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.269,62 | tấm |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 226,962 | m2 |
| R | Bó gáy hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3264 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 35,4811 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,2609 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 99,2796 | m2 |
| S | Gờ chắn bánh BTXM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| T | Móng gờ chắn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1509 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,6601 | m3 |
| U | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2533 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,3003 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 90,9166 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 90,9166 | m2 |
| V | Đóng bờ vây đất | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 70,5376 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6532 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 661,29 | m2 |
| 4 | Vải bạt dứa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 661,29 | m2 |
| 5 | Thép buộc D6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 440,4191 | kg |
| W | Tường chắn gạch xây Htb=1m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,408 | m2 |
| X | Giằng bê tông cốt thép | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép D90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3983 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3319 | m3 |
| Y | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,6809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1219 | m3 |
| 4 | Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| Z | Xây nâng bồn cây, cốt điện hiện trạng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,7047 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,988 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,988 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 54,19 | m2 |
| AA | Biển hình tam giác L700 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cột biển báo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | md |
| AB | Nâng cổ ga bưu điện loại 2 nắp | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| AC | THOÁT NƯỚC | |||
| AD | I. CẢI TẠO RÃNH, GA HIỆN TRẠNG | |||
| AE | Rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 893 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 169,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5105 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6784 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6784 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6784 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,176 | m3 |
| AF | Hoàn trả cổ rãnh B400 (159m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3849 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38,448 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,0506 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2983 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,8373 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.352 | cấu kiện |
| AG | tháo dỡ tấm đan hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| AH | Thay thế tấm đan rãnh B1100 bằng nắp thu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 4 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| AI | Cải tạo rãnh B300; B400 (Thay thế tấm đan bằng lưới chắn rác) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2936 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp khung lưới chắn rác (Vận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| AJ | Cải tạo hoàn trả mương B400; B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| AK | Móng mương | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 34,8015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m2 |
| AL | Thân mương | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 51,6285 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 367,5 | m2 |
| AM | Giằng mũ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8347 | tấn |
| AN | Giắng ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1241 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| AO | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,4183 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4689 | tấn |
| AP | Cổ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 3 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 6 | Lắp lưới chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | II. RÃNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 75,334 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2398 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2746 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3363 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 111,315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 76,296 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 295,6 | m2 |
| AR | Cổ rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,5607 | tấn |
| AS | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 25,956 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2632 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6021 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2038 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 294 | cấu kiện |
| AT | Hoàn trả đường bê tông thi công rãnh ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| AU | III. Ga các loại: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| AV | Hoàn trả rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| AW | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt Ống thép DN400 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,763 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4186 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5015 | 100m3 |
| AX | Xây dựng hố ga | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát đệm móng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 83,882 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,2256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30,1732 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 102,392 | m2 |
| AY | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,2836 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3215 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| AZ | Cổ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| BA | lắp đặt tấm đan | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 2 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite 250 kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 400KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp các loại tấm chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nắp ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| BB | Miệng thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8989 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,9968 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| BC | Thanh đỡ vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2846 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| BD | Tấm sàn BTCT M250: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3575 | tấn |
| 6 | Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| BE | Hoàn trả mặt đường thi công ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 81,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 5 | Cống hộp 0.8x0.8m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 333 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 277,5 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 276 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum mối nối 2 lớp nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 9 | Gia cố mối nối cống các loại bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,9872 | 100m2 |
| BF | CÔNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| BG | KÈ AO | |||
| BH | I. ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,1336 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 92,026 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,2823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,2246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,2246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,2246 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 61,485 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,5337 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,5186 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3741 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,3661 | 100m3 |
| 12 | Mua trạc thải | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 850,993 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp K90, | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 579,777 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m3 |
| 15 | Mua đất sét | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 217,4 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,398 | 100m3 |
| BI | II. PHẦN ĐƯỜNG , VỈA HÈ | |||
| BJ | 1. Kết cấu vuốt nối KC1A (S=45.47m2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4547 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4547 | 100m2 |
| BK | 2. Kết cấu vuốt nối KC3 (S=32,79m2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m2 |
| BL | 3. Vỉa hè lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 377,64 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 37,764 | m3 |
| BM | 4. Bó vỉa 15x15 BTXM M250 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 3 | Mua bó vỉa 15x15x100 M250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm M250, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 5 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn kích thước 20x50x5cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30 | tấm |
| 6 | Lát tấm đan đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| BN | 5. Bó gáy hè loại 1 Htb=30cm L=86,50m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,6624 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 35,465 | m2 |
| BO | Trồng cây sấu tạo bóng mát | |||
| 1 | Trồng cây sấu đường kính 17-18 cm (trọn gói bao gồm công trồng và chăm sóc) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| BP | III. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| BQ | Cổ rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| BR | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| BS | 2. Rãnh thoát nước RIB: 80.44m; đường dẫn RIC: 7.8m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| BT | Móng rãnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,9713 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2647 | 100m2 |
| BU | THÂN RÃNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,7264 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 85,12 | m2 |
| BV | CỔ RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,6474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7059 | 100m2 |
| BW | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,2944 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4862 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 88,24 | cấu kiện |
| BX | Rãnh hở B200 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,3901 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| BY | Hố ga | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,9673 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,7217 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,1385 | m2 |
| BZ | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9949 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 125KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lưới chắn rác Composite 125kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 11 | Lắp Lưới chắn rác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| CA | IV. KÈ AO | |||
| CB | 1. Kè BTXM M200 | |||
| CC | Bê tông lót | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,3544 | m3 |
| CD | Móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 283,1193 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,199 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt thép D16 nối móng kè với tường thân | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4483 | tấn |
| CE | Tường thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 200,7366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,8652 | 100m2 |
| CF | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bọc vải địa tầng lọc ngược | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2837 | 100m |
| CG | 2. Khe phòng lún kè BTXM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ốngng PVC D40 bọc thép D32 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Cát hạt thô | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 69,15 | m2 |
| CH | 3. Kết cấu mái kè | |||
| CI | Viên lát mái | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,128 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5431 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4152 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 488 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,0456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4523 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4014 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 11 | Rải Vải địa ngăn cách | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,9985 | 100m2 |
| CJ | 4. Lan can con tiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,2088 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,7671 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 161,6901 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 57,6708 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 213,994 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 53,2941 | m2 |
| CK | Giằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,4826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5669 | tấn |
| 4 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 81,4104 | m2 |
| 5 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 377 | cái |
| 6 | Lắp đặt con tiện bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 377 | cái |
| CL | 5. Thang lên xuống hồ B=3m | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2635 | 100m3 |
| CM | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5865 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| CN | Phần tường, giằng, bản thang | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2416 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8745 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30,834 | m2 |
| 8 | Cửa chắn thang lên xuống ao bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| CO | 6. Cừ larsen dài 9m | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,1094 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3594 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,1094 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc cừ Larsen IV thời gian thi công 3 tháng 1 lần đóng nhổ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.450,8258 | kg |
| CP | CẤP ĐIỆN | |||
| CQ | PHẦN ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH (PHẦN I) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.412 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 662 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 171 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 368 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.035 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 218 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 34 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cột |
| CR | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,498 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,037 | km |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | km |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | km |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | km |
| 9 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | km |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | km |
| 11 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 15 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| CS | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN II) | |||
| CT | Móng cột hạ thế: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,9568 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,2549 | m3 |
| CU | Tiếp địa: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100 m |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m3/1km |
| CV | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| CW | Phần lắp đặt | |||
| CX | *Phần tháo dỡ (bằng 60% lắp đặt): | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| CY | * Phần lắp đặt lại: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| CZ | * Phần lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EE-đường kính DN100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| DA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 /1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 /1km |
| DB | * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| DC | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8001 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,144 | 100 m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,112 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 1m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục tương tự gói thầu + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi