Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:13:00 đến ngày 2021-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9734 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5174 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 195,8032 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,0335 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp cột, tường | 197,1559 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 133,115 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | 293,3 | md | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 199,2 | m | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 430,9046 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,087 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,3064 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,1609 | tấn | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.981,157 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 71,6835 | m3 | |
| 15 | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh mái | 3 | công | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 4,1679 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7669 | m3 | |
| 18 | Trát gắn vá má cửa | 10 | công | |
| 19 | Thay mới nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | 284,1 | md | |
| 20 | Thay mới khuôn cửa gỗ nhóm III | 43,6 | md | |
| 21 | Thay mới cửa gỗ kính nhóm III | 18,156 | m2 | |
| 22 | Cửa pano gỗ | 33,44 | m2 | |
| 23 | Cửa nhôm kính hệ vân gỗ | 26,9138 | 0.0 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 148,12 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 188,84 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 25,9388 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 94,42 | m2 cấu kiện | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 173,232 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.088,8141 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 453,9808 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.088,8141 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.512,522 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 550,495 | m2 | |
| 34 | Mài granito cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn lan can | 42,5334 | m2 | |
| 35 | Láng granitô bậc tam cấp dưới sảnh | 21,438 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 149,5475 | m2 | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hộp | 0,0387 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0387 | tấn | |
| 39 | Hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,7475 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 42 | Lan can hành lang bằng inox | 465,2 | kg | |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | 18,608 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt (Bao gồm cả vì kèo, xà gồ...đã sơn hoàn thiện) | 25,4976 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,625 | m2 | |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | 91,256 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 61,0308 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,0335 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0335 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,1865 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9627 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 12 | bảng | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led 40w | 29 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 75 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 64 | ỐP Alumech tường phòng hội trường | 28,728 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt bảng tên " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng tấm nhôm ốp chữ nổi | 1 | bộ | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 107,004 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 90,86 | m | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 7 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 88,3388 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3,5336 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 37,3222 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 34,4528 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 124,611 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 38,8446 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.206,9186 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 349,6012 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 153,476 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 144,0428 | m2 | |
| 17 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh mái nhà, nhà vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi | 10 | công | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 15,3832 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 42,1456 | m2 | |
| 20 | Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,986 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,625 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,5106 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,334 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 119,98 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 46,4696 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.309,2962 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,26 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,939 | m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,476 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,0428 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 72,482 | m2 cấu kiện | |
| 32 | Cửa pano gỗ | 26,026 | m2 | |
| 33 | Cửa nhôm kính hệ giả vân gỗ | 7,056 | m2 | |
| 34 | Cửa sắt | 1,44 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 33,082 | m2 cấu kiện | |
| 36 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt (Bao gồm cả vì kèo, xà gồ...đã sơn hoàn thiện) | 88,3388 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện vệ sinh (Bao gồm đường ống cấp-thoát nước, phụ kiện....) | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥14Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 10 | ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi