Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687332-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:13:00 đến ngày 2021-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9734100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5174100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 195,8032m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,0335tấn
5Tháo dỡ gạch ốp cột, tường197,1559m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công133,115m2
7Tháo dỡ nẹp khuôn cửa293,3md
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn199,2m
9Phá dỡ nền gạch lá nem430,9046m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,087m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,3064m3
12Tháo dỡ lan can sắt0,1609tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.981,157m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T71,6835m3
15Nhân công dọn dẹp, vệ sinh mái3công
16Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,1679m3
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 0,7669m3
18Trát gắn vá má cửa10công
19Thay mới nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III284,1md
20Thay mới khuôn cửa gỗ nhóm III43,6md
21Thay mới cửa gỗ kính nhóm III18,156m2
22Cửa pano gỗ33,44m2
23Cửa nhôm kính hệ vân gỗ26,91380.0
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ148,12m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,84m2
26Lắp dựng cửa không có khuôn25,9388m2 cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuôn94,42m2 cấu kiện
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 173,232m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752.088,8141m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 453,9808m2
31Bả bằng bột bả vào tường2.088,8141m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.512,522m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ550,495m2
34Mài granito cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn lan can42,5334m2
35Láng granitô bậc tam cấp dưới sảnh21,438m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại149,5475m2
37Gia công cột bằng thép hộp0,0387tấn
38Lắp dựng cột thép các loại0,0387tấn
39Hoa sắt cửa3,84m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,7475m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa3,84m2
42Lan can hành lang bằng inox465,2kg
43Lắp dựng lan can inox18,608m2
44Lợp mái tôn xốp cách nhiệt (Bao gồm cả vì kèo, xà gồ...đã sơn hoàn thiện)25,4976m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao24,625m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa91,256m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10061,0308m2
48Gia công xà gồ thép1,0335tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,0335tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,1865m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,9627100m2
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm12bảng
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led 40w29bộ
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 75m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
64ỐP Alumech tường phòng hội trường28,728m2
65Lắp đặt bảng tên " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng tấm nhôm ốp chữ nổi1bộ
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công107,004m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn90,86m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)7bộ
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 88,3388m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3,5336tấn
9Phá dỡ nền gạch lá nem37,3222m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường34,4528m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ124,611m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần38,8446m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.206,9186m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần349,6012m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ153,476m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại144,0428m2
17Nhân công dọn dẹp vệ sinh mái nhà, nhà vệ sinh, vận chuyển phế thải đổ đi10công
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,3832m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 42,1456m2
20Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75116,986m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,625m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 755,5106m2
23Trát trần, vữa XM mác 7533,334m2
24Bả bằng bột bả vào tường119,98m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần46,4696m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.309,2962m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ325,26m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,939m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,476m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,0428m2
31Lắp dựng cửa vào khuôn72,482m2 cấu kiện
32Cửa pano gỗ26,026m2
33Cửa nhôm kính hệ giả vân gỗ7,056m2
34Cửa sắt1,44m2
35Lắp dựng cửa không có khuôn33,082m2 cấu kiện
36Lợp mái tôn xốp cách nhiệt (Bao gồm cả vì kèo, xà gồ...đã sơn hoàn thiện)88,3388m2
37Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
40Lắp đặt gương soi3cái
41Lắp đặt kệ kính3cái
42Lắp đặt giá treo3cái
43Lắp đặt hộp đựng2cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
45Phụ kiện vệ sinh (Bao gồm đường ống cấp-thoát nước, phụ kiện....)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Máy hàn ≥14Kw1
6 Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW1
7 Máy mài ≥1Kw1
8 Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Máy trộn vữa ≥150l1
10 ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->