Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692457-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210662785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:12:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,157,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,393 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,6634 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,9176 m3
4 Hút bể tự hoại 1 ca
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 15,974 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 15,974 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4388 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6474 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0231 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9337 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1683 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2408 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,4834 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3917 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,749 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,988 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,749 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1146 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9603 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,7704 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,732 m2
23 Đánh màu tường bể bằng xi măng tinh 15,732 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,993 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0299 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0439 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,6402 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0114 100m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,0358 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,0358 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1357 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2983 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1749 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,2487 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,119 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2254 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0524 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2666 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2231 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2334 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,705 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,7104 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,794 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0167 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,176 m3
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8 cái
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,8647 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,5176 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,028 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 3,9312 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 13,8408 m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1914 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,508 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0613 100m3
57 Lót nilong nền 28,795 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,5839 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,6875 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm vữa XM mác 75 99,7432 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 23,8976 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,308 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,86 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện 6,3 m2
65 Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm 8,3738 m2
66 Cắt bê tông nền đào đường ống 0,46 100m
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,68 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,68 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,76 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,76 m3
71 Lắp đặt đèn LED gắn tường 6 bộ
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
74 Lắp đặt đế nhựa âm tường 8 hộp
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 25 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35 m
78 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
80 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
83 Lắp đặt giá treo xà phòng 4 cái
84 Lắp đặt kệ kính 4 cái
85 Lắp đặt gương soi 4 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
87 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 2 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 75 4 cái
89 Khóa đồng tay gạt 4 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
91 Bộ van phao cơ 1 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,28 100m
94 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm 1 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR, D40/20mm 2 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 10 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42mm 0,04 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D27mm 0,6 100m
104 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D42 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27 20 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PVC , đường kính D42/27 1 cái
107 Lắp đặt đầu nối trơn nhựa PVC, đường kính D27 15 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm 2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm 0,36 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D75mm 0,24 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42mm 0,06 100m
112 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110 15 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D90 5 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D75 10 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D42 8 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D110 7 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 5 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D75 5 cái
119 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính D90/75 2 cái
120 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính D75/42 6 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PVC , đường kính D110/90 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm 0,08 100m
123 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110 2 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D110 2 cái
125 Đai giữ ống 5 bộ
126 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,402 m2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,402 m2
128 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 12,402 m2
B PHẦN RÓC TRÁT+ THAY CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 140,4 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,084 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn 1,7755 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,361 tấn
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,6685 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,7392 m3
7 Phá lớp vữa trát tường sê nô 124,0795 m2
8 Phá lớp vữa trát tường phía ngoài 533,3154 m2
9 Phá lớp vữa trát tường phía trong 1.444,3186 m2
10 Phá lớp vữa trát cột phía ngoài 124,0532 m2
11 Phá lớp vữa trát cột phía trong 82,736 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm phía ngoài 48,1991 m2
13 Phá lớp vữa trát dầm phía trong 242,1753 m2
14 Phá lớp vữa trát má cửa 104,5968 m2
15 Phá lớp vữa trát trần 889,1974 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 72,59 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 72,59 m3
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 124,07 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 533,31 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.444,31 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 124,05 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 48,19 m2
23 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 187,326 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 242,17 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 889,19 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 276,12 m
27 Nhân công đắp chi tiết kiến trúc mặt tiền 5 công
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.762,996 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 829,62 m2
30 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện 34,56 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện 105,84 m2
32 Vách nhôm kính cố định, kính 2 lớp dầy 6,38mm 3,776 m2
33 Gia công sen hoa cửa sổ 0,7541 tấn
34 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa 754,06 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 106,8 m2
36 Nhân công bốc xếp tấm tôn + xà gồ từ nơi bảo quản đến vị trí lắp dựng 5 công
37 Lắp dựng xà gồ thép mái nhà xe 0,361 tấn
38 Lắp dựng lại mái tôn nhà xe 1,7755 100m2
39 Phụ kiện úp nóc, ốp hồi 59,02 m
40 Phụ kiện keo trám lỗ đinh chống dột 1 gói
41 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ 5 công
42 Gói bảo dưỡng, tra dầu mỡ quạt trần, quạt treo tường 1 gói
43 Móc quạt trần 24 cái
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 36 cái
45 Lắp đặt quạt trần tận dụng cũ 12 cái
46 Hộp số quạt trần 48 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 9 cái
48 Lắp đặt quạt treo tường tận dụng 27 cái
49 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH 18Wx2 96 bộ
50 Lắp đặt đèn LED gắn tường 1 bộ
51 Lắp đặt đèn ốp trần 16 bộ
52 Lắp đặt tủ điện 2 tủ
53 Lắp đặt tủ điện phòng 12 hộp
54 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 36 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12 cái
56 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 12 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường 62 hộp
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 12 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 12 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 24 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 800 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
68 Lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC 2x35mm2 180 m
69 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 20 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 400 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 950 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm 0,84 100m
74 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D110 30 cái
75 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính D150/110 15 cái
76 Cầu chắn rác inox D110 15 cái
77 Đai giữ ống 60 bộ
C PHẦN THAY CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 73,44 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,966 100m2
3 Phá lớp vữa trát má cửa 86,784 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,7357 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,7357 m3
6 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,784 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,784 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện 29,7 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện 43,74 m2
10 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ 5 công
11 Gói bảo dưỡng, tra dầu mỡ quạt trần, quạt treo tường 1 gói
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng cũ) 25 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng cũ) 6 cái
14 Hộp số quạt trần 25 cái
15 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH 18Wx2 48 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần 8 bộ
18 Lắp đặt tủ điện 2 tủ
19 Lắp đặt tủ điện phòng 6 hộp
20 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 6 cái
22 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 6 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
24 Lắp đặt đế nhựa nổi tường 24 hộp
25 Lắp đặt hộp đấu nối 20 hộp
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe 6 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 12 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 500 m
33 Kẹp đỡ ống ghen D16 555 cái
34 Lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 55 m
35 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 20 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 500 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->