Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:12:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,393 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6634 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9176 | m3 | |
| 4 | Hút bể tự hoại | 1 | ca | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 15,974 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 15,974 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4388 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6474 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0231 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9337 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1683 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2408 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,4834 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3917 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,749 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,988 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,749 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1146 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9603 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,7704 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,732 | m2 | |
| 23 | Đánh màu tường bể bằng xi măng tinh | 15,732 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,993 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0299 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0439 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6402 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0114 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,0358 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,0358 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1357 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2983 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1749 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2487 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,119 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2254 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0524 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2666 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2231 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2334 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,705 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,7104 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,794 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0167 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,8647 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,5176 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,028 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,9312 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,8408 | m2 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,1914 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,508 | m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0613 | 100m3 | |
| 57 | Lót nilong nền | 28,795 | m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5839 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,6875 | m3 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | 99,7432 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | 23,8976 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,308 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,86 | m2 | |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện | 6,3 | m2 | |
| 65 | Hệ trần nổi Daiichi gồm vật tư và phụ kiện: Khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600)mm | 8,3738 | m2 | |
| 66 | Cắt bê tông nền đào đường ống | 0,46 | 100m | |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,68 | m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,68 | m3 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,76 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,76 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt đèn LED gắn tường | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 8 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt giá treo xà phòng | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 87 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75 | 4 | cái | |
| 89 | Khóa đồng tay gạt | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 91 | Bộ van phao cơ | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,28 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40/20mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42mm | 0,04 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D27mm | 0,6 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D42 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27 | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC , đường kính D42/27 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt đầu nối trơn nhựa PVC, đường kính D27 | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | 2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm | 0,36 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D75mm | 0,24 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D42mm | 0,06 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110 | 15 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D90 | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D75 | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D42 | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D110 | 7 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D90 | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính D75 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính D90/75 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính D75/42 | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC , đường kính D110/90 | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | 0,08 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D110 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D110 | 2 | cái | |
| 125 | Đai giữ ống | 5 | bộ | |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,402 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,402 | m2 | |
| 128 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 12,402 | m2 | |
| B | PHẦN RÓC TRÁT+ THAY CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 140,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 1,7755 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,361 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,6685 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,7392 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | 124,0795 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | 533,3154 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường phía trong | 1.444,3186 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột phía ngoài | 124,0532 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột phía trong | 82,736 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm phía ngoài | 48,1991 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm phía trong | 242,1753 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | 104,5968 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | 889,1974 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 72,59 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 72,59 | m3 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 124,07 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 533,31 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.444,31 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,05 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 48,19 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 187,326 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 242,17 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 889,19 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 276,12 | m | |
| 27 | Nhân công đắp chi tiết kiến trúc mặt tiền | 5 | công | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.762,996 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 829,62 | m2 | |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện | 34,56 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện | 105,84 | m2 | |
| 32 | Vách nhôm kính cố định, kính 2 lớp dầy 6,38mm | 3,776 | m2 | |
| 33 | Gia công sen hoa cửa sổ | 0,7541 | tấn | |
| 34 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa | 754,06 | kg | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 106,8 | m2 | |
| 36 | Nhân công bốc xếp tấm tôn + xà gồ từ nơi bảo quản đến vị trí lắp dựng | 5 | công | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà xe | 0,361 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lại mái tôn nhà xe | 1,7755 | 100m2 | |
| 39 | Phụ kiện úp nóc, ốp hồi | 59,02 | m | |
| 40 | Phụ kiện keo trám lỗ đinh chống dột | 1 | gói | |
| 41 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 5 | công | |
| 42 | Gói bảo dưỡng, tra dầu mỡ quạt trần, quạt treo tường | 1 | gói | |
| 43 | Móc quạt trần | 24 | cái | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 45 | Lắp đặt quạt trần tận dụng cũ | 12 | cái | |
| 46 | Hộp số quạt trần | 48 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường tận dụng | 27 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH 18Wx2 | 96 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn LED gắn tường | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần | 16 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | 2 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện phòng | 12 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 36 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 62 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 12 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 800 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 68 | Lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC 2x35mm2 | 180 | m | |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 400 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 950 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | 0,84 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D110 | 30 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính D150/110 | 15 | cái | |
| 76 | Cầu chắn rác inox D110 | 15 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống | 60 | bộ | |
| C | PHẦN THAY CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,44 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,966 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | 86,784 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,7357 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,7357 | m3 | |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,784 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,784 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện | 29,7 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm trắng trong, phụ kiện | 43,74 | m2 | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | 5 | công | |
| 11 | Gói bảo dưỡng, tra dầu mỡ quạt trần, quạt treo tường | 1 | gói | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng cũ) | 25 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (tận dụng cũ) | 6 | cái | |
| 14 | Hộp số quạt trần | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH 18Wx2 | 48 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần | 8 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | 2 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng | 6 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa nổi tường | 24 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối | 20 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 33 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | 555 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | 55 | m | |
| 35 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 70 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 500 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi