Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691318-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210673732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:11:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÉT BÙN AO
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 114,916 m3
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,342 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,491 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,491 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,491 100m3
6 Vớt bèo mặt ao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.436,45 m2
7 Vận chuyển bèo đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.436,45 m2
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 gốc cây
10 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5 bụi
11 Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 công
12 Bơm nước ao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,513 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,856 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,951 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,951 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,951 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,976 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 17,77 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,507 100m2
9 Rải nilon làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,196 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 22,177 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 183,081 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,783 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,101 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,054 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,289 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,754 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,57 100m2
18 Mua đế cống D300 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 cái
19 Mua cống D300 mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5 m
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 172 cấu kiện
21 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,127 tấn
22 Máy đóng mở, trục vít, tay quay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,024 m3
C * KÈ ĐÁ HỘC + LAN CAN + TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,444 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,71 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,193 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,193 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,193 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,152 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 117,56 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 30,328 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 31,265 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,374 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 265,23 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 291,72 m3
13 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,261 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,163 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,163 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,901 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,34 100m
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,321 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,544 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,88 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 44,8 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,098 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 45,26 m2
D LAN CAN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,274 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,265 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,07 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,426 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,111 m3
6 Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông xi măng, con tiên cao 50cm, chân tròn D12cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 691 cái
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 77,719 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 52,624 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 137,481 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 80,96 m
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x50mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 77,719 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 320,289 m2
E * VỈA HÈ
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,8 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,382 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,754 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,838 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,838 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,838 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,344 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,481 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,534 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,534 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,534 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,266 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,141 100m3
15 Rải nilon làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,503 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 36,55 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 46,753 m3
18 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,833 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,833 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,833 100m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 467,53 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 467,53 m2
23 Đánh bóng mặt nền bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 182,75 m2
F * BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15,62 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,374 m3
3 Mua đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 46,38 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 38,016 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,849 m3
G * TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ TỪ ĐẦU NGÕ, CHIỀU DÀI l= 120M
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.871,049 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.871,049 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.871,049 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 212,522 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 212,522 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 212,522 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 668,34 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 668,34 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 668,34 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 23,288 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 23,288 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 23,288 1000v
13 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,951 1000v
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,951 1000v
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,951 1000v
16 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,951 1000v
17 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 159,355 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 159,355 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 159,355 tấn
20 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 159,355 tấn
21 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,251 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,251 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,251 tấn
24 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,251 tấn
H CÂY XANH
1 Trồng cây Muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường kính cây D10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4 cây
2 Trồng cây Xoài, cây cao 4-6m, đường kính cây D10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18 cây
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 22 cây/lần
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,2 10 cây/tháng
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 8 CỘT )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,04 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,094 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,256 100m2
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 bộ
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,12 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,053 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,4 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,216 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,3 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,85 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,24 100m3
15 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,85 100m
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 đầu cáp
17 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 bảng
18 Lắp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 cửa
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 150 m
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 m
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 cọc
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,76 100m
23 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 cột
24 Lắp đặt bóng đèn Led 70W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8 bộ
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 tủ
26 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
28 Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->