Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:11:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 114,916 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,491 | 100m3 |
| 6 | Vớt bèo mặt ao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.436,45 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bèo đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.436,45 | m2 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 10 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bụi |
| 11 | Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | công |
| 12 | Bơm nước ao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,513 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 9 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,177 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 183,081 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,754 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Mua đế cống D300 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Mua cống D300 mác 300 tải trọng HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 172 | cấu kiện |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 22 | Máy đóng mở, trục vít, tay quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | m3 |
| C | * KÈ ĐÁ HỘC + LAN CAN + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,444 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,193 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp bằng đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 117,56 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,328 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 265,23 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 291,72 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,098 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,26 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,274 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông xi măng, con tiên cao 50cm, chân tròn D12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 691 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,719 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,624 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,481 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,96 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,719 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 320,289 | m2 |
| E | * VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,382 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,266 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,503 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,55 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,753 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 23 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 182,75 | m2 |
| F | * BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,016 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,849 | m3 |
| G | * TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ TỪ ĐẦU NGÕ, CHIỀU DÀI l= 120M | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.871,049 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.871,049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.871,049 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 212,522 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 212,522 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 212,522 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 668,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 668,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 668,34 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,288 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,288 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,288 | 1000v |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,951 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,951 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,951 | 1000v |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,951 | 1000v |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 159,355 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 159,355 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 159,355 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 159,355 | tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,251 | tấn |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường kính cây D10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây Xoài, cây cao 4-6m, đường kính cây D10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | 10 cây/tháng |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 8 CỘT ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cửa |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 24 | Lắp đặt bóng đèn Led 70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo bản Scan hợp đồng, quyết định trúng thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi