Gói thầu: XL1: sửa chữa tầng 6 nhà A và tầng 1 nhà B - Cơ sở 1 (Đã bao gồm dự phòng: 599.915.285)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL1: sửa chữa tầng 6 nhà A và tầng 1 nhà B - Cơ sở 1 (Đã bao gồm dự phòng: 599.915.285) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:39:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,598,220,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công xây dựng | |||
| B | * PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V-HSMT | 693,073 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 87,236 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 10,388 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 37,705 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 2,645 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | nt | 0,032 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp bả bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) | nt | 671,815 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp bả bong tróc trên bề mặt trần (20% diện tích) | nt | 134,546 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | nt | 742,85 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 37,143 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 181,15 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 31,111 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp tường thang máy (Bao gồm ke kẹp, vít cùm đỡ tấm đá) | nt | 166,72 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt bậc cấp cầu thang | nt | 186,815 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | nt | 111,1 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | nt | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 9 | bộ |
| 21 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, ĐHKK hỏng khu vực cải tạo | nt | 20 | công |
| 22 | Nạo vét bùn lẫn rác trong mương bằng thủ công | nt | 32,868 | m3 |
| 23 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 3,352 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 3,352 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | nt | 3,352 | 100m3 |
| C | * PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,195 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | nt | 47,17 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 557,028 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,58 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 4,19 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.209,642 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 976,326 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5.975,065 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 793,716 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit đỏ rubi vào tường sử dụng keo dán | nt | 151,584 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 186,815 | m2 |
| 12 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm trong phòng (Trần chìm Vĩnh Tường phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm) | nt | 911,029 | m2 |
| 13 | Đóng trần tấm thả WC -Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm Calcium silicate -duraflex 3.5mm | nt | 123,57 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 hành lang -Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm Calcium silicate -duraflex 3.5mm phụ kiện đồng bộ | nt | 318,94 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 | nt | 64,085 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 269,99 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch viền 100x600mm | nt | 53,58 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granit vàng, vữa XM mác 75 | nt | 10,365 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng bục gỗ sân khấu cao 30cm(Bao bao gồm khung thép đỡ, ván lót, ván sàn) | nt | 40,535 | m2 |
| 20 | GCLD vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine dày 9mm | nt | 202,156 | m2 |
| 21 | Lam gỗ MDF KT (36x100)mm | nt | 76,7 | md |
| 22 | Lam gỗ MDF KT (36x40)mm | nt | 154,65 | md |
| 23 | Logo trường bằng tấm poly | nt | 1 | bộ |
| 24 | Cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép kính an toàn trắng sửa dày 6,38 ly (Thanh SPARLEE, phụ kiện QG) | nt | 11,472 | m2 |
| 25 | Cửa sổ lùa 3 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8 ly (Thanh SPARLEE, phụ kiện QG) | nt | 14,322 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lại cửa nhựa cũ (Bao gồm vật tư và nhân công lăp đặt) | nt | 24,374 | m2 |
| 27 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 10mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | nt | 137,452 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm, Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | nt | 46,22 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | nt | 12,495 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm xingfa hệ 93 nhập khẩu kính mờ dày 8 ly (phụ kiện Kinlong đồng bộ, Lề, khóa gạt hoặc tương đương) | nt | 215,892 | m2 |
| 31 | Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 93 nhập khẩu kính mờ dày 8 ly (phụ kiện đồng bộ Kinglong đồng bộ, Lề, khóa gạt hoặc tương đương) | nt | 10,8 | m2 |
| 32 | Cửa đi mẹ bồng con 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | nt | 192,392 | m2 |
| 33 | GCLD Vách kính cố định hệ 55 nhôm xingfa sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 1,4mm, Kính trắng cường lực dày 8mm | nt | 106,831 | m2 |
| 34 | GC cửa kéo công nghệ Đức | nt | 12,87 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 12,87 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 250,16 | m2 |
| 37 | Sửa chữa thang máy nhà B-07 điểm dừng (Thay 01 biến tầng chính hãng Fuji; Thay 07 hiển thị tầng kết nối nút gọi các tầng; Thay 01 Mạch kết nối cabin kết nối các nút gọi trong cabin; Thay 01 Mạch kết nối ra nút gọi; Thay 02 Sensor dừng tầng; Thay hệ điều khiển tủ điện chính, dùng hệ điều khiển vi xử lý tiên tiến nhất của hãng Fuji; Kiểm định an toàn vận hành) | nt | 2 | Thang |
| 38 | Sửa chữa thang máy nhà A 06 điểm dừng (Thay 01 biến tầng chính hãng Fuji; Thay 07 hiển thị tầng kết nối nút gọi các tầng; Thay 01 Mạch kết nối cabin kết nối các nút gọi trong cabin; Thay 01 Mạch kết nối ra nút gọi; Thay 02 Sensor dừng tầng; Thay hệ điều khiển tủ điện chính, dùng hệ điều khiển vi xử lý tiên tiến nhất của hãng Fuji; Kiểm định an toàn vận hành) | nt | 1 | Thang |
| 39 | Khung nhôm hộp 55x120x2,0mm gia cố chống bão cửa đi chính | nt | 151,4 | md |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh bằng composic dày 12ly | nt | 31,02 | m2 |
| 41 | Vách ngăn tiểu | nt | 2 | cái |
| 42 | GCLD tủ âm tường gỗ MDF kháng ẩm phủ Veneer (KT 2,05x0,6x2,475) | nt | 1 | tủ |
| 43 | Lát đá marble mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 4,74 | m2 |
| 44 | GCLD khung inox hộp 30x30 đỡ bệ lavabo | nt | 2 | bộ |
| 45 | Sản xuất lan can inox 304 thanh đứng 25x25x1,0 CK600; 04 thanh ngang 25x25x1,0, tay vịn D76x1,2mm | nt | 43,883 | md |
| 46 | Sửa chữa, lăp đặt lại cửa gỗ cũ tháo dỡ cho WC4 (Sửa cánh cửa, khung ngoại theo kích thước cửa nhôm tháo dỡ; Phun PU; Thay mới khóa, bản lề; Lắp đặt lại vị trí mới) | nt | 16,629 | m2 |
| D | * PHẦN CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 376 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | nt | 0,848 | m3 |
| 3 | Trát mương, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 165,44 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 376 | cái |
| 5 | Lát nền sân bằng gạch Terazoo KT 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 114,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | nt | 1,26 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,066 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 15 | m3 |
| E | Hạng mục 2: Thi công hệ thống điện, âm thanh máy chiếu, ĐHKK, mạng, cấp thoát nước | |||
| F | * ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tròn downlight âm trần 7w | nt | 48 | bộ |
| 2 | Đèn led tròn downlight âm trần 9w | nt | 44 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led 1,2m | nt | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led vuông ốp trần | nt | 21 | bộ |
| 5 | Đèn led vuông 220x200 âm trần 22w | nt | 55 | bộ |
| 6 | Đèn panel âm trần 1200x300, 40w | nt | 80 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường + remote | 70 | cái | |
| 8 | Đèn panel âm trần 600x60, 36w | nt | 35 | bộ |
| 9 | Đèn led dây | nt | 280 | m |
| 10 | Hạt công tắc 1 chiều mặt đôi- 16A | nt | 21 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều mặt ba- 16A | nt | 15 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 2 lỗ | nt | 21 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 lỗ | nt | 15 | cái |
| 14 | Đế âm tường cho công tắc đèn | nt | 36 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đơn âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ | nt | 40 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ | nt | 120 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi âm sàn, 3 chấu - 16A+ mặt nạ | nt | 23 | cái |
| 18 | Đế âm tường cho ổ cắm | nt | 160 | cái |
| 19 | Đế âm sàn cho ổ cắm | nt | 22 | cái |
| 20 | Hộp nối trung gian | nt | 53 | cái |
| 21 | CV 1C x 1.5 mm2 | nt | 3.500 | m |
| 22 | CV 1Cx 2.5mm2 | nt | 2.200 | m |
| 23 | CV 1Cx4mm² | nt | 1.600 | m |
| 24 | CV 1Cx6mm² | nt | 900 | m |
| 25 | CV 1Cx10mm² | nt | 240 | m |
| 26 | CXV 1Cx16mm² | nt | 320 | m |
| 27 | Ống PVC tự chống cháy D16 | nt | 1.389 | m |
| 28 | Ống PVC tự chống cháy D20 | nt | 976 | m |
| 29 | Ống PVC tự chống cháy D25 | nt | 638 | m |
| 30 | Ống PVC tự chống cháy D32 | nt | 302 | m |
| 31 | Nẹp luồn dây điện 20x10mm | nt | 40 | m |
| 32 | Hộp nối kỹ thuật | nt | 55 | Cái |
| 33 | Bảng điện âm tường 16 module (Phòng hội thảo 80 chỗ) | nt | 1 | Cái |
| 34 | Bảng điện âm tường 12 module | nt | 2 | Cái |
| 35 | Bảng điện âm tường 8 module | nt | 9 | Cái |
| 36 | Bảng điện âm tường 6 module | nt | 6 | Cái |
| 37 | MCB 3P 32A 6kA | nt | 6 | Cái |
| 38 | MCB 3P 50A 6kA | nt | 3 | Cái |
| 39 | MCB 2P 63A 6kA | nt | 3 | Cái |
| 40 | MCB 2P 50A 6kA | nt | 2 | Cái |
| 41 | MCB 2P 40A 6kA | nt | 2 | Cái |
| 42 | MCB 2P 32A 6kA | nt | 10 | Cái |
| 43 | MCB 2P 25A 6kA | nt | 15 | Cái |
| 44 | MCB 1P 20A 6kA | nt | 38 | Cái |
| 45 | RCBO 2P 50A 6KA (30mA) | nt | 3 | Cái |
| 46 | RCBO 2P 25A 6KA (30mA) | nt | 14 | Cái |
| G | * HỆ THỐNG ÂM THANH, MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Cáp kéo dài JTS D7P-20 | nt | 20 | m |
| 2 | Dây loa chuyên dụng BC 200 | nt | 120 | m |
| 3 | Dây cáp 2 đầu HDMI Full HD 10m | nt | 40 | sợi |
| 4 | Dây nguồn 2x2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 5 | Ổ cắm máy chiều | nt | 3 | cái |
| H | * ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | nt | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | nt | 15 | máy |
| 3 | Ống đồng dẫn gas D15.9x0.81mm + cách nhiệt | nt | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas D12.7x0.71mm + cách nhiệt | nt | 1,1 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn gas D9.5x0.71mm + cách nhiệt | nt | 1,2 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn gas D6.4x0.6mm + cách nhiệt | nt | 1,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D27 x 1.8mm + cách nhiệt | nt | 1,67 | 100m |
| 8 | Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 x 1.6mm + cách nhiệt | nt | 0,99 | 100m |
| 9 | Cút nhưa 90 PVC D27 | nt | 9 | Cái |
| 10 | Cút nhưa 90 PVC D21 | nt | 29 | Cái |
| 11 | Cút nhưa 45 PVC D27 | nt | 18 | Cái |
| 12 | Cút nhưa 45 PVC D21 | nt | 12 | Cái |
| 13 | Tê nhưa PVC D27 | nt | 9 | Cái |
| 14 | Tê nhưa PVC D21 | nt | 3 | Cái |
| 15 | Giá đơ dàn nóng điều hòa | nt | 24 | bộ |
| I | * MẠNG | |||
| 1 | Switch 8 port | nt | 2 | Cái |
| 2 | Switch 16 port | nt | 1 | Cái |
| 3 | Switch 24 port | nt | 3 | Cái |
| 4 | Switch 48 port | nt | 3 | Cái |
| 5 | Pacth panel 24 port | nt | 3 | Cái |
| 6 | Pacth panel 48 port | nt | 3 | Cái |
| 7 | Pacth cord cat6 1,5m | nt | 120 | sợi |
| 8 | Router | nt | 1 | bộ |
| 9 | Access Point | nt | 6 | Cái |
| 10 | Ổ cắm âm sàn RJ45+RJ11 (mặt nạ + hộp chôn) | nt | 1 | Cái |
| 11 | Ổ cắm âm tường RJ45+RJ11 (mặt nạ + hộp chôn) | nt | 11 | Cái |
| 12 | Ổ cắm mạng âm tường (mặt nạ + hộp chôn) | nt | 2 | Cái |
| 13 | Ổ cắm điện thoại 70x114 1 cổng (mặt nạ + hộp chôn) | nt | 3 | Cái |
| 14 | Ổ cắm âm sàn 2 jack cắm mạng(mặt nạ + hộp chôn) | nt | 12 | Cái |
| 15 | Dây cáp tín hiệu CAT3 (2x2x0.5) | nt | 450 | m |
| 16 | Dây điện cấp nguồn access point 2x2.5mm2 | nt | 40 | m |
| 17 | Cáp UTP CAT6 | nt | 1.441 | m |
| 18 | Cáp quang 4C | nt | 186 | m |
| 19 | Ống SP 20 | nt | 334 | m |
| 20 | UPS 2kva | nt | 3 | bộ |
| 21 | Tủ rack 9U | nt | 4 | Cái |
| 22 | Đế âm tường | nt | 16 | Cái |
| J | *HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo treo tường + chân chậu+ vòi + phụ kiện xả+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | Bộ |
| 2 | Lavabo để bàn + vòi + phụ kiện xả+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 6 | Bộ |
| 3 | Xí bệt + vòi xịt | nt | 8 | Bộ |
| 4 | Vòi tắm hoa sen nóng lạnh | nt | 8 | Bộ |
| 5 | Phễu thu sàn 150x150 | nt | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lại lavabo đã tháo dỡ WC1 (tận dụng lavabo cũ, thay bộ thoát mới) | nt | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam đã tháo WC1,2(tận dụng chậu tiểu cũ, thay van xả mới) | nt | 5 | bộ |
| 8 | Bộ thoát lavabo WC lắp mới | nt | 10 | bộ |
| 9 | Thay mới bộ thoát, phụ kiện thoát các lavabo chậu rửa, labo các phòng thực tập T2-T7 | nt | 54 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 | nt | 0,17 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D20 | nt | 0,13 | 100m |
| 12 | Cút nhưa 90 PVC D27 | nt | 10 | Cái |
| 13 | Cút nhưa 90 PPR D20 | nt | 8 | Cái |
| 14 | Tê nhưa PVC D42/D27 | nt | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa PVC D27 | nt | 1 | Cái |
| 16 | Lăp đặt xí bệt + vòi xịt (WC1,3) tận dụng thiết bị cũ | nt | 4 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC D114 | nt | 0,46 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 | nt | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D60 | nt | 0,28 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC D34 | nt | 0,17 | 100m |
| 21 | Lơi nhựa PVC D114 | nt | 13 | Cái |
| 22 | Lơi nhựa PVC D90 | nt | 3 | Cái |
| 23 | Lơi nhựa PVC D60 | nt | 18 | Cái |
| 24 | Lơi nhựa PVC D60/34 | nt | 1 | Cái |
| 25 | Tê nhưa PVC D34 | nt | 1 | Cái |
| 26 | Y nhựa PVC D114 | nt | 5 | Cái |
| 27 | Y nhựa PVC D90 | nt | 1 | Cái |
| 28 | Y nhựa PVC D90/60 | nt | 5 | Cái |
| 29 | Côn chuyển D60/34 | nt | 7 | Cái |
| 30 | Côn chuyển D90/60 | nt | 2 | Cái |
| 31 | Con thỏ PVC D60 | nt | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi+khay đựng xà phòng, kệ gương+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 5 | Bộ |
| 33 | Ống HDPE D90 | nt | 1,1 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D63 | nt | 1,82 | 100m |
| 35 | Ống HDPE D34 | nt | 0,42 | 100m |
| 36 | Lơi HDPE D63 | nt | 25 | cái |
| 37 | Lơi HDPE D90 | nt | 32 | cái |
| 38 | Nối ống HDPE D63/34 | nt | 8 | cái |
| 39 | Y HDPE D63 | nt | 12 | cái |
| 40 | Y HDPE D63/90 | nt | 22 | cái |
| 41 | Y HDPE D63/34 | nt | 40 | cái |
| 42 | Co HDPE D34 | nt | 50 | cái |
| 43 | Co HDPE D63 | nt | 5 | cái |
| 44 | Bít xả HDPE D63 | nt | 18 | cái |
| K | Hạng mục 4: Hệ thống PCCC | |||
| L | *HỆ THỐNG PCCC TẦNG 6 NHÀ A | |||
| 1 | Đầu dò khói quang kèm đế (Tận dụng thiết bị cũ) | nt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp bổ sung đèn báo cháy phòng | nt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp bổ sung chuông báo cháy thường 24VDC | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp bổ sung nút nhấn khẩn cấp | nt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bổ sung đèn báo cháy | nt | 3 | bộ |
| 6 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | nt | 500 | m |
| 7 | Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện /SP | nt | 500 | m |
| 8 | Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra đầu báo cháy (tháo dỡ toàn bộ đầu báo khói hiện trạng) | nt | 15 | bộ |
| 9 | Nhân công cài đặt, kiểm tra, vận hành lại toàn bộ HT báo cháy tòa nhà | nt | 1 | TB |
| 10 | Vật tư phụ đấu lắp đặt thiết bị cũ | nt | 1 | lô |
| 11 | GCLD bổ sung tủ chữa cháy 900x750x250 (bao gồm cuộn vòi, lăng, phun, đầu nối, van góc chữa cháy, bảng nội quy) | nt | 1 | cụm |
| 12 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ cụm: cuộn vòi, lăng, phun, van góc chữa cháy hiện trạng nhà A | nt | 21 | cụm |
| 13 | Nhân công kiểm tra, vận hành lại lại toàn bộ HT chữa cháy tòa nhà | nt | 1 | cụm |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt bổ sung tủ chữa cháy (co, tê, que hàn..) | nt | 1 | lô |
| M | *HỆ THỐNG PCCC NHÀ B | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | nt | 1 | bộ |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Đầu dò khói quang kèm đế thay mới | nt | 51 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy thường 24VDC | nt | 21 | bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn cấp | nt | 21 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | nt | 21 | bộ |
| 8 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | nt | 3.500 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện /SP | nt | 3.450 | m |
| 10 | Điện trở cuối nguồn | nt | 14 | cái |
| 11 | Hộp nối dây kỹ thuật | nt | 7 | hộp |
| 12 | Hộp chia lắp đặt đầu báo | nt | 450 | hộp |
| 13 | Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra đầu báo cháy (tháo dỡ toàn bộ đầu báo khói hiện trạng) | nt | 208 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng đầu báo khói còn sử dụng tốt sau khi test thử) | nt | 119 | bộ |
| 15 | Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra chuông, đèn, nút nhấn (tháo dỡ toàn bộ chuông, đèn, nút nhấn hiện trạng) | nt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng chuông, đèn, nút nhấn còn sử dụng tốt sau khi test thử) | nt | 21 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ (khắc phục, lắp đặt thiết bị cũ) | nt | 1 | lô |
| 18 | Bình khí chữa cháy Co2 MT3 (3kg) | nt | 28 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | nt | 28 | bình |
| 20 | Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | nt | 2 | bình |
| 21 | Sửa chữa, sơn lại tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mm | nt | 36 | tủ |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | nt | 36 | bộ |
| 23 | Thay mới lăng phun chữa cháy D13 | nt | 36 | cái |
| 24 | Thay mới nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 36 | bộ |
| 25 | LĐ ống STK DN100 dày 3,2mm (bằng PP hàn) | nt | 0,4 | 100m |
| 26 | Van chặn kiểu bướm DN100 | nt | 1 | cái |
| 27 | Sơn chỉ thị đường ống | nt | 5 | kg |
| 28 | Cắt đục bê tông, đào đất để đi ống DN100 ngoài nhà và hoàn trả mặt bằng | nt | 50 | 1m |
| 29 | Hố van KT : 600x600mm | nt | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt lại và vận hành máy bơm xăng chữa cháy hiện trạng (Bao gồm vật tư sửa chữa) | nt | 2 | máy |
| 31 | Sửa chữa nạp ga, nạp khí, thay dây loa các bình chữa cháy MT3, MT5, MFZ8 hiện trạng (bao gồm vật tư) | nt | 28 | bình |
| 32 | Quấn mà PE bọc màn bảo vệ ống DN100 đi âm | nt | 40 | m |
| 33 | Vật tư phụ lắp đặt đường ống (co, tê, côn…) | nt | 1 | lô |
| 34 | Kệ đôi đặt bình PCCC | nt | 56 | cái |
| 35 | Búa tạ PCCC 5kg sơn đỏ tĩnh điện | nt | 2 | cái |
| 36 | Xà ben cứu hỏa dài 1,2m sơn tĩnh điện | nt | 2 | cái |
| 37 | Kèm động lực dài 60cm, tay cầm nhựa, cán sơn tĩnh điện, tải cắt 61kg | nt | 2 | cái |
| N | Hạng mục 4: Thiết bị theo công trình | |||
| O | *THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế hội thảo | nt | 94 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp | nt | 96 | cái |
| 3 | Bàn máy tính (phòng tin học) | nt | 102 | cái |
| 4 | Ghế gấp | nt | 102 | cái |
| 5 | Bàn phòng hội thảo | nt | 2 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp lớn | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn phòng họp nhỏ | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Modul bàn làm việc 04 chỗ | nt | 4 | Bộ |
| 9 | Ghế làm việc nhân viên | nt | 32 | cái |
| 10 | Bàn trưởng phòng | nt | 8 | Bộ |
| 11 | Bàn làm việc nhân viên | nt | 8 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế + làm việc lãnh đạo | nt | 2 | Bộ |
| 13 | Sofa văn phòng | nt | 3 | Bộ |
| 14 | Bục phát biểu | nt | 3 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ văn phòng | nt | 26 | cái |
| 16 | Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo | nt | 1 | cái |
| 17 | Tủ phụ phòng lãnh đạo | nt | 2 | cái |
| 18 | Hộc tài liệu | nt | 2 | cái |
| 19 | Rèm cửa | nt | 270 | m2 |
| P | * THIẾT BỊ VIDEO/MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Tivi 75 inch | nt | 2 | cái |
| 2 | Máy chiếu | nt | 3 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu | nt | 3 | Bộ |
| 4 | Khung treo máy chiếu điện tử | nt | 3 | Bộ |
| 5 | Màn hình led P.2 kích thước 4,8mx2,4m (Bao gồm: Module led P2; Cad thu tín hiệu; Nguồn 5V-60; Hệ thống điện trong màn hình, cáp tính hiệu; Hệ thống khung màn hình;Bộ xử lý video/hình ảnh | nt | 11,52 | m2 |
| Q | * THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ điều khiển hệ thống trung tâm | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Micro chủ tọa | nt | 1 | cái |
| 3 | Micro đại biểu | nt | 33 | cái |
| 4 | Bộ xử lý phản hồi Destroyer | nt | 3 | Bộ |
| 5 | Ampli trung tâm | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Micro không dây phòng họp | nt | 1 | Bộ |
| 7 | Loa âm trần | nt | 18 | cái |
| 8 | Tăng âm số liền Mixer với MP3 120W | nt | 2 | Bộ |
| 9 | Micro không dây phòng hội thảo | nt | 2 | Bộ |
| R | * THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 48000BTU | nt | 6 | Bộ |
| 2 | ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 34000BTU | nt | 1 | Bộ |
| 3 | ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 24000BTU | nt | 2 | Bộ |
| 4 | ĐHKK cục bộ, loại treo tường 2.0HP | nt | 13 | Bộ |
| 5 | ĐHKK cục bộ, loại treo tường 1.5HP | nt | 1 | Bộ |
| S | Hạng mục 5: Dự phòng phí cho khối lượng công việc phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu nhà thầu chào khoản dự phòng phí này với giá trị là 599.915.285 đồng . Dự phòng do CĐT quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm HSMT này và 02 bên ký kết PLHĐ thực hiện | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.454.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi