Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689440-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210671045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 18:39:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,930,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ THÔN KIM QUAN ĐẾN THÔN KINH TẾ MỚI
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 282,885 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 739,113 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo HSTK và Chương 5 43,25 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 299,185 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 26,927 100m3
6 Đắp bằng đất núi Theo HSTK và Chương 5 3.135,473
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 28,964 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 2,607 100m3
9 Đất núi Theo HSTK và Chương 5 327,293
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 53,55 m3
11 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 9,238 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 193,1 m3
13 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 965,48 m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 1,448 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK và Chương 5 1,931 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 239,67 m3
17 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 1.198,35 m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 2,048 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 20,88 m3
20 Cắt khe co dãn mặt đường Theo HSTK và Chương 5 5,457 100m
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK và Chương 5 1,91 100m2
22 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) Theo HSTK và Chương 5 2.279,83 m2
23 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 21,85 m3
24 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 1,967 100m3
25 Đất đắp đê quai Theo HSTK và Chương 5 233,795
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 30,4 100m
27 Phên nứa đan Theo HSTK và Chương 5 190
28 Nhổ cọc tre Theo HSTK và Chương 5 30,4 100m
29 Bơm nước thi công Theo HSTK và Chương 5 5 ca
30 Đào móng , đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 3,665 m3
31 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 5,04 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 0,72 m3
33 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 6,48 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 13,5 m2
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 2,185 100m3
36 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 2,223 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố cọc tiêu, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 9,65 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 8,44 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 3,04 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK và Chương 5 0,324 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK và Chương 5 0,817 100m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 80,4 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 11,26 m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 134 cái
45 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 gờ chắn xe Theo HSTK và Chương 5 2,53 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 19,75 m2
47 Hỗ trợ di chuyển cột điện hiện trạng Theo HSTK và Chương 5 3 cột
B ĐOẠN CHÙA KIM QUAN ĐẾN TRẠM BA ĐỒNG BÒ
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 262,443 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 433,664 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK và Chương 5 9,558 m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 0,86 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo HSTK và Chương 5 93,87 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K0,9 Theo HSTK và Chương 5 194,756 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 17,528 100m3
8 Đắp bằng đất núi Theo HSTK và Chương 5 1.997,985
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 48,447 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 4,36 100m3
11 Đất núi Theo HSTK và Chương 5 547,451
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK và Chương 5 41,628 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 3,747 100m3
14 Đào kênh mương, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 164,217 m3
15 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 7,217 m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 0,65 100m3
17 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 8,463 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 322,98 m3
19 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 1.614,89 m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 2,422 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK và Chương 5 3,23 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 162,93 m3
23 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 814,63 m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 1,347 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 32,94 m3
26 Cắt khe co dãn mặt đường Theo HSTK và Chương 5 11,489 100m
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK và Chương 5 1,787 100m2
28 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) Theo HSTK và Chương 5 2.414,52 m2
29 Thi công lớp đá đệm móng rãnh B40, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 1,41 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 2,11 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,048 100m2
32 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 5,63 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 25,6 m2
34 Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 1,18 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK và Chương 5 0,128 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 0,96 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK và Chương 5 0,062 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK và Chương 5 0,135 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,051 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK và Chương 5 16 cái
41 Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 0,1 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 0,36 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,015 100m2
44 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 0,18 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,05 m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW mương hiện trạng Theo HSTK và Chương 5 3,07 m3
47 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 19,443 m3
48 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 8,4 100m
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 1,2 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 2,4 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,032 100m2
52 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,93 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 26,96 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK và Chương 5 0,6 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK và Chương 5 0,064 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 1,56 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK và Chương 5 0,45 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,055 100m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK và Chương 5 8 cái
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 0,383 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 0,034 100m3
62 Đào đất móng cống, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 64,78 m3
63 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 10,69 100m
64 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 1,91 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn móng cống. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương 5 0,72 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK và Chương 5 0,04 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,064 100m2
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK và Chương 5 6 cấu kiện
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK và Chương 5 5 đoạn ống
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK và Chương 5 13,49 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 0,336 100m2
72 Đắp đất lưng cống Theo HSTK và Chương 5 5,647 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,508 100m3
74 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 0,083 100m3
75 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 11,5 m3
76 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 1,035 100m3
77 Đất đắp đê quai Theo HSTK và Chương 5 123,05
78 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 16 100m
79 Phên nứa đan Theo HSTK và Chương 5 100
80 Nhổ cọc tre Theo HSTK và Chương 5 16 100m
81 Bơm nước thi công Theo HSTK và Chương 5 5 ca
82 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 23,337 m3
83 Đóng cọc tre , đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 26,32 100m
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 3,76 m3
85 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 33,82 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 70,5 m2
87 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 1,15 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 1,387 100m3
89 Phá dỡ kết cấu cống cũ Theo HSTK và Chương 5 0,48 m3
90 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK và Chương 5 4,04 m3
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK và Chương 5 12,98 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK và Chương 5 7,95 m3
93 Thuê bãi đúc cấu kiện Theo HSTK và Chương 5 1 lần
94 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK và Chương 5 3 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK và Chương 5 30 m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hoàn trả) Theo HSTK và Chương 5 30 m3
97 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo HSTK và Chương 5 30 m3
98 Đắp đê quai thi công K0,85 Theo HSTK và Chương 5 221,49
99 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 20,7 m3
100 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 1,863 100m3
101 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 29,52 100m
102 Phên nứa đan chân đê quai Theo HSTK và Chương 5 180
103 Nhổ cọc tre Theo HSTK và Chương 5 29,52 100m
104 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 2,07 100m3
105 Đắp đê quai thi công K0,85 Theo HSTK và Chương 5 270,71
106 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 25,3 m3
107 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 2,277 100m3
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK và Chương 5 0,171 100m3
109 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 13,94 100m
110 Phên nứa đan chân đê quai Theo HSTK và Chương 5 85
111 Nhổ cọc tre Theo HSTK và Chương 5 13,94 100m
112 Đào xúc đất , đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 2,701 100m3
113 Bơm nước thi công Theo HSTK và Chương 5 20 ca
114 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 245 m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,692 100m3
116 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 27,72 100m
117 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 3,96 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 11,45 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và Chương 5 41,11 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,02 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 4,091 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 0,012 tấn
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 1,639 100m2
124 Xây không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,69 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 15,32 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 10,85 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,231 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,015 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 1,334 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK và Chương 5 0,054 tấn
131 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 0,214 100m3
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,112 100m3
133 Đất núi Theo HSTK và Chương 5 12,656 m3
134 Đổ bê tông dàn van, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và Chương 5 0,55 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK và Chương 5 0,094 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,01 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,027 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK và Chương 5 0,105 tấn
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, sàn công tác Theo HSTK và Chương 5 0,1 m3
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK và Chương 5 0,013 tấn
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,006 100m2
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK và Chương 5 4 cấu kiện
143 Sản xuất thép sàn công tác, lan can, cầu thang Theo HSTK và Chương 5 0,338 tấn
144 Bu lông M18-200 Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
145 Bu lông M12-120 Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
146 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và Chương 5 3,13 m2
147 Sản xuất cánh phai thép Theo HSTK và Chương 5 0,709 tấn
148 Lắp dựng cánh phai thép Theo HSTK và Chương 5 0,709 tấn
149 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK và Chương 5 14,36 m2
150 Cao su củ tỏi (loại mềm) Theo HSTK và Chương 5 4 m
151 Bu lông M16-80 Theo HSTK và Chương 5 10 bộ
152 Vít V3 kiểu quay tay và bệ đỡ đồng bộ Theo HSTK và Chương 5 1 bộ
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 2,25 m3
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK và Chương 5 0,085 tấn
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 8,071 100m3
156 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 1,01 m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 0,88 m3
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 0,32 m3
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK và Chương 5 0,034 tấn
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK và Chương 5 0,085 100m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 8,4 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK và Chương 5 1,18 m2
163 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 14 cái
164 Hỗ trợ di chuyên cột điện hiện trạng Theo HSTK và Chương 5 9 cột
C ĐOẠN TỪ TRỤC THÔN KIM QUAN ĐẾN NVH THÔN KIM QUAN
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 87,333 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 34,781 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK và Chương 5 0,98 m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 0,088 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo HSTK và Chương 5 1,2 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 15,78 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 1,42 100m3
8 Đắp bằng đất núi Theo HSTK và Chương 5 125,554
9 Đắp đất nền móng K0,95 Theo HSTK và Chương 5 6,767 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,609 100m3
11 Đất núi Theo HSTK và Chương 5 76,467
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK và Chương 5 0,46 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK và Chương 5 0,041 100m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 2,544 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 45,11 m3
16 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 225,57 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 0,338 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK và Chương 5 0,451 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 95,66 m3
20 Lót bạt dứa 1 lớp Theo HSTK và Chương 5 478,28 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK và Chương 5 0,383 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 76,32 m3
23 Cắt khe co dãn mặt đường Theo HSTK và Chương 5 1,908 100m
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK và Chương 5 0,763 100m2
25 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) Theo HSTK và Chương 5 1.127,85 m2
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 7,475 m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK và Chương 5 0,673 100m3
28 Đất đắp đê quai Theo HSTK và Chương 5 79,983
29 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 10,4 100m
30 Phên nứa đan Theo HSTK và Chương 5 65
31 Nhổ cọc tre Theo HSTK và Chương 5 10,4 100m
32 Bơm nước thi công Theo HSTK và Chương 5 2 ca
33 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK và Chương 5 6,72 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 0,96 m3
35 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 8,63 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 18 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 0,748 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 0,748 100m3
39 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo HSTK và Chương 5 0,42 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK và Chương 5 8,69 m3
41 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo HSTK và Chương 5 156,221 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 17,69 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 26,53 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,603 100m2
45 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 79,6 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 361,8 m2
47 Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 14,87 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK và Chương 5 1,608 100m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 12,06 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK và Chương 5 0,782 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK và Chương 5 1,698 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,643 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK và Chương 5 201 cái
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK và Chương 5 1,065 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK và Chương 5 0,096 100m3
56 Đất núi Theo HSTK và Chương 5 10,65 m3
57 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 0,1 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 0,36 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,015 100m2
60 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 0,18 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,05 m2
62 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK và Chương 5 0,5 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và Chương 5 0,76 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 0,028 100m2
65 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 2,38 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 10,82 m2
67 Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 0,9 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK và Chương 5 0,075 100m2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và Chương 5 4 cái
70 Nắp ga gang thu nước trực tiếp Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
71 Hỗ trợ di chuyển cột điện hiện trạng Theo HSTK và Chương 5 4 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.079E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->