Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:39:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,930,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ THÔN KIM QUAN ĐẾN THÔN KINH TẾ MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 282,885 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 739,113 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK và Chương 5 | 43,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 299,185 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 26,927 | 100m3 |
| 6 | Đắp bằng đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 3.135,473 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 28,964 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,607 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 327,293 | m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 53,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 9,238 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 193,1 | m3 |
| 13 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 965,48 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 1,448 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK và Chương 5 | 1,931 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 239,67 | m3 |
| 17 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 1.198,35 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 2,048 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 20,88 | m3 |
| 20 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 5,457 | 100m |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK và Chương 5 | 1,91 | 100m2 |
| 22 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Theo HSTK và Chương 5 | 2.279,83 | m2 |
| 23 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 21,85 | m3 |
| 24 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 1,967 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp đê quai | Theo HSTK và Chương 5 | 233,795 | m³ |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 30,4 | 100m |
| 27 | Phên nứa đan | Theo HSTK và Chương 5 | 190 | m² |
| 28 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK và Chương 5 | 30,4 | 100m |
| 29 | Bơm nước thi công | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | ca |
| 30 | Đào móng , đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 3,665 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 5,04 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 0,72 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 6,48 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 13,5 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 2,185 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 2,223 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố cọc tiêu, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 9,65 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 8,44 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,04 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,324 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và Chương 5 | 0,817 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 80,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 11,26 | m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 | 134 | cái |
| 45 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 gờ chắn xe | Theo HSTK và Chương 5 | 2,53 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 19,75 | m2 |
| 47 | Hỗ trợ di chuyển cột điện hiện trạng | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | cột |
| B | ĐOẠN CHÙA KIM QUAN ĐẾN TRẠM BA ĐỒNG BÒ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 262,443 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 433,664 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK và Chương 5 | 9,558 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 0,86 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK và Chương 5 | 93,87 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K0,9 | Theo HSTK và Chương 5 | 194,756 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 17,528 | 100m3 |
| 8 | Đắp bằng đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 1.997,985 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 48,447 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 4,36 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 547,451 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và Chương 5 | 41,628 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,747 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 164,217 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 7,217 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,65 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 8,463 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 322,98 | m3 |
| 19 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 1.614,89 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 2,422 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK và Chương 5 | 3,23 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 162,93 | m3 |
| 23 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 814,63 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 1,347 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 32,94 | m3 |
| 26 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 11,489 | 100m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK và Chương 5 | 1,787 | 100m2 |
| 28 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Theo HSTK và Chương 5 | 2.414,52 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh B40, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 1,41 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 2,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 5,63 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 25,6 | m2 |
| 34 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,18 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và Chương 5 | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,96 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,062 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,135 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,051 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,36 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,18 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,05 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW mương hiện trạng | Theo HSTK và Chương 5 | 3,07 | m3 |
| 47 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 19,443 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 8,4 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 1,2 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 2,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,032 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,93 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 26,96 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và Chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,56 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,45 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,055 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,383 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,034 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 64,78 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 10,69 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 1,91 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn móng cống. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,72 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,04 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | đoạn ống |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 13,49 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 0,336 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất lưng cống | Theo HSTK và Chương 5 | 5,647 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,508 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,083 | 100m3 |
| 75 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 11,5 | m3 |
| 76 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 1,035 | 100m3 |
| 77 | Đất đắp đê quai | Theo HSTK và Chương 5 | 123,05 | m³ |
| 78 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | 100m |
| 79 | Phên nứa đan | Theo HSTK và Chương 5 | 100 | m² |
| 80 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | 100m |
| 81 | Bơm nước thi công | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | ca |
| 82 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 23,337 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre , đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 26,32 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 3,76 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 33,82 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 70,5 | m2 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 1,15 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 1,387 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,48 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 | 4,04 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 | 12,98 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK và Chương 5 | 7,95 | m3 |
| 93 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lần |
| 94 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hoàn trả) | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m3 |
| 98 | Đắp đê quai thi công K0,85 | Theo HSTK và Chương 5 | 221,49 | m³ |
| 99 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 20,7 | m3 |
| 100 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 1,863 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 29,52 | 100m |
| 102 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo HSTK và Chương 5 | 180 | m² |
| 103 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK và Chương 5 | 29,52 | 100m |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 2,07 | 100m3 |
| 105 | Đắp đê quai thi công K0,85 | Theo HSTK và Chương 5 | 270,71 | m³ |
| 106 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 25,3 | m3 |
| 107 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 2,277 | 100m3 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK và Chương 5 | 0,171 | 100m3 |
| 109 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 13,94 | 100m |
| 110 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo HSTK và Chương 5 | 85 | m² |
| 111 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK và Chương 5 | 13,94 | 100m |
| 112 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 2,701 | 100m3 |
| 113 | Bơm nước thi công | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | ca |
| 114 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 245 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,692 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 27,72 | 100m |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 3,96 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 11,45 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và Chương 5 | 41,11 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,02 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 4,091 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,012 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 1,639 | 100m2 |
| 124 | Xây không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,69 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 15,32 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 10,85 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,231 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,015 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,334 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,054 | tấn |
| 131 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 0,214 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,112 | 100m3 |
| 133 | Đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 12,656 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông dàn van, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,55 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 | 0,094 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,01 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,027 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,105 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, sàn công tác | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và Chương 5 | 0,013 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 143 | Sản xuất thép sàn công tác, lan can, cầu thang | Theo HSTK và Chương 5 | 0,338 | tấn |
| 144 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 145 | Bu lông M12-120 | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và Chương 5 | 3,13 | m2 |
| 147 | Sản xuất cánh phai thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,709 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cánh phai thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,709 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và Chương 5 | 14,36 | m2 |
| 150 | Cao su củ tỏi (loại mềm) | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | m |
| 151 | Bu lông M16-80 | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | bộ |
| 152 | Vít V3 kiểu quay tay và bệ đỡ đồng bộ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | bộ |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 2,25 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,085 | tấn |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 8,071 | 100m3 |
| 156 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 1,01 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,88 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,32 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,034 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và Chương 5 | 0,085 | 100m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 8,4 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 1,18 | m2 |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 | 14 | cái |
| 164 | Hỗ trợ di chuyên cột điện hiện trạng | Theo HSTK và Chương 5 | 9 | cột |
| C | ĐOẠN TỪ TRỤC THÔN KIM QUAN ĐẾN NVH THÔN KIM QUAN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 87,333 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 34,781 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,98 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo HSTK và Chương 5 | 1,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 15,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,42 | 100m3 |
| 8 | Đắp bằng đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 125,554 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng K0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 6,767 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,609 | 100m3 |
| 11 | Đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 76,467 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và Chương 5 | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 2,544 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 45,11 | m3 |
| 16 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 225,57 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 0,338 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK và Chương 5 | 0,451 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tôn tạo, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 95,66 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo HSTK và Chương 5 | 478,28 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 | 0,383 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 76,32 | m3 |
| 23 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 1,908 | 100m |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,763 | 100m2 |
| 25 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Theo HSTK và Chương 5 | 1.127,85 | m2 |
| 26 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 7,475 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,673 | 100m3 |
| 28 | Đất đắp đê quai | Theo HSTK và Chương 5 | 79,983 | m³ |
| 29 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 10,4 | 100m |
| 30 | Phên nứa đan | Theo HSTK và Chương 5 | 65 | m² |
| 31 | Nhổ cọc tre | Theo HSTK và Chương 5 | 10,4 | 100m |
| 32 | Bơm nước thi công | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | ca |
| 33 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 | 6,72 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 0,96 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 8,63 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 18 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 0,748 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,748 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,42 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 | 8,69 | m3 |
| 41 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 156,221 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 17,69 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 26,53 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,603 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 79,6 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 361,8 | m2 |
| 47 | Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 | 14,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và Chương 5 | 1,608 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 | 12,06 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,782 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK và Chương 5 | 1,698 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,643 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK và Chương 5 | 201 | cái |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 | 1,065 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,096 | 100m3 |
| 56 | Đất núi | Theo HSTK và Chương 5 | 10,65 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,36 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,18 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,05 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,76 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,38 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 10,82 | m2 |
| 67 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,9 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK và Chương 5 | 0,075 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 70 | Nắp ga gang thu nước trực tiếp | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 71 | Hỗ trợ di chuyển cột điện hiện trạng | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.860.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi