Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:23:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc xếp đồ đạc trong các phòng ra ngoài để phục vụ công tác thi công | Chương V của E-HSMT |
17 | công |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 1.385,8648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá ốp tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,697 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.671,6064 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Chương V của E-HSMT | 73,0054 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 74,8644 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 786,4061 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9241 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 215,336 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 66,2507 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 66,2507 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT |
1.370,6152 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,697 | m2 |
| 3 | Lát đá hoa văn trang trí sảnh | Chương V của E-HSMT | 15,2496 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.671,6064 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4304 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 187,4352 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4304 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 7,8641 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 217,14 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,336 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 215,336 | m2 |
| 13 | SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38 (cố định) - Tương đương cửa hệ (EUA-450) | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | SX cửa sổ bằng nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38 (cố định) - Tương đương cửa hệ (EUA-4400) | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 16 | Khóa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 17 | SX vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly (cố định) - Tương đương hệ vách (NH-76) | Chương V của E-HSMT | 74,8644 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 122,8644 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 73,0054 | m2 |
| 21 | Vận chuyển, bốc xếp đồ đạc lại các phòng sau công tác thi công | Chương V của E-HSMT | 18 | công |
| C | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT |
11 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED BD M16L 60/18w Led SS | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED BD M16L 60/36w Led SS | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT |
8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 5 | điểm |
| 6 | Lắp đặt chân bật | Chương V của E-HSMT | 11,376 | kg |
| 7 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | quả |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,281 | 1m2 |
| E | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT |
15,344 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 7,864 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.17955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,209 tỷ VNĐ (Một tỷ, hai trăm linh chín triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,209 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.209.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi