Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694037-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210693675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, các nguồn vốn hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 18:10:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,029,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5088431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.633.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KI ỐT SỐ 01:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3041100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,03591m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II6,912100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0461100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,304m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB309,5362m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5582100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2047tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,964tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1035100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,2069100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0777100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB307,7717m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3077,7168m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB302,0909m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4224100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1114tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,494tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,6271m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4485100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1684tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8977tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,971m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,2956100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1117tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0323tấn
27Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô1,403m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3016,9783m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,777m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,4895m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,174m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,136m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3044,85m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB3023,18m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,15m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,66m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7259tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7259tấn
39Gia công xà gồ thép1,523tấn
40Lắp dựng xà gồ thép1,523tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,49441m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,061100m2
B KI ỐT SỐ 02:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2281100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II0,7081m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II5,184100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0346100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,728m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB306,7819m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3929100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1389tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6709tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,079100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,158100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0559100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB305,5868m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3055,8684m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB301,5682m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2851100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0836tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3704tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,8345m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3475100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1597tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7083tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,4427m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,2443100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1117tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0323tấn
27Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô1,5679m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3013,6756m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,7026m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3096,101m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3062,162m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,196m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3029,69m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB3019,37m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,048m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,471m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,484tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,484tấn
39Gia công xà gồ thép1,092tấn
40Lắp dựng xà gồ thép1,092tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,32961m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,761100m2
C KI ỐT SỐ 03:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1521100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II0,4921m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II3,456100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,023100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB304,5846m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3627100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1389tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6709tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0523100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0523100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0332100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB303,3188m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3033,1884m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB301,0454m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1901100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0836tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3704tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,9803m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2426100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1597tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7083tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,6807m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,1681100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0858tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0283tấn
27Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô1,2963m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,373m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,9285m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3071,369m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3047,15m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,068m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3024,26m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB3013,07m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,478m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,439m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,242tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,242tấn
39Gia công xà gồ thép0,5584tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,5584tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,16481m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,461100m2
D KI ỐT SỐ 04:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3041100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,10791m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II6,912100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0461100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,304m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB309,5362m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5582100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2047tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,964tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,105100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,105100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0769100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB307,6885m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3078,5484m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB302,0909m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3802100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1114tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,494tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,5038m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,44100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1684tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8977tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,9777m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,2956100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1117tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0323tấn
27Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô1,403m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3016,9783m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,777m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3099,4895m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,174m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3027,324m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3044m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB3023,18m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,498m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,6695m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7259tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7259tấn
39Gia công xà gồ thép1,523tấn
40Lắp dựng xà gồ thép1,523tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,49441m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,061100m2
E NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,076100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II0,29331m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II1,728100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0115100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB302,6883m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1698100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1442tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5172tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0263100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0263100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,02100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB301,9958m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,9584m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB300,484m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,088100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0836tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,116tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,3293m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1797100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,157tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3576tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,3059m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0493100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0787tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0149tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,9813m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái0,0631100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0547tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0196tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3011,1716m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,8827m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3072,5747m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30122,96m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3023,82m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB306m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,78m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,5747m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,121tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,12tấn
41Gia công xà gồ thép0,411tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,411tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,08241m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2574100m2
45Mua cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly9,24m2
46Mua phụ kiện cửa đi7bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,24m2
48Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly1,8m2
49Mua phụ kiện cửa sổ5bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0326tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa1,8m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,38361m2
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
56Lắp đặt xí xổm5bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm7cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm0,185100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm0,175100m
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm4cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm5cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm1cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm2cái
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8748100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II41,445100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2763100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3013,815m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3075,2733m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6233100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,2467100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,2467100m3/1km
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,5562m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,099100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,4584m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2596100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,002m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30129,9092m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30266,72m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3061,76m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3058,8m
18Miết mạch tường gạch loại lõm0,0353m2
19Gia công lan can5,3478tấn
20Lắp dựng lan can sắt5,3478m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,58961m2
G ĐÌNH CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,9816100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II72,525100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,116100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3019,1113m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3092,169m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật5,2772100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,871tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,893tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,6357tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3028,2208m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,0775m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB3036,925m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0097100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0193100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0193100m3/1km
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB3016,1892m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1031100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7183tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,2393tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3018,9746m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,725100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5877tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,0924tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,6775m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6079100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1154tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5307tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4486m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2118100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan60cái
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3012,8069m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái1,5086100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1025tấn
34Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2)191,404m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3037,0616m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,6401m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB307,4844m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30150m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30172m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30211,5m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30168,462m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30527,8356m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3054,932m
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30110,4m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30110,4m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30102,363m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng102,363m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ697,9m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ527,8m2
50Gia công xà gồ thép4,6056tấn
51Lắp dựng xà gồ thép4,6056tấn
52Bu lông M14288cái
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m10,5576tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m10,5576tấn
55Gia công giằng mái thép4,8389tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lông4,8389tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ290,04621m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,0811100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,103100m2
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm0,34100m
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm12cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II24,151m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,15m3
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm114m
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm34,5m
68Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
69Mua + lắp đặt chân bật21m
70Mua và lắp đặt chân sứ3cái
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m819,1644m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m49,3529m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3011tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m9,3868m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,4055m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,4839m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph76,9301m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph148,4544m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph29,6167m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,206m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại279,3808m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T279,3808m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T279,3808m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6812100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3010,5967m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3013,6597m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,166100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,54100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,52100m3/1km
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30123,123m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3047,2217m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,1503m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,591tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3405100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg135cái
I Dự phòng
1Dự phòngTheo chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.029477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5088431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.520.633.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng- Đã tham gia ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kĩ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
9 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->