Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693176-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 18:09:00 đến ngày 2021-07-09 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,014,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 342,8158 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,3887 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 24,3839 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 76,3 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 765,4786 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 351,8441 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 110,2 m
8 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 60,9563 m2
9 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 14,904 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 10,1606 m2
11 Phá dỡ gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 19,266 m2
12 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 18,2575 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
14 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 44,2567 m3
15 Vệ sinh công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 5 công
16 Nắn thẳng thép chờ đầu cột sàn mái tầng 1 hiện trạng đã có Theo hồ sơ thiết kế 15 công
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 2,3761 100m2
B CẢI TẠO TẦNG 1 - NHÀ HIỆU BỘ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,396 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 53,425 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 23,349 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 Theo hồ sơ thiết kế 19,266 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,3661 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 365,7186 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 774,9531 m2
11 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ việt pháp dầy từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 23,24 m2
12 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 16,92 m2
13 Khóa cửa đi (khóa cửa nhôm hệ việt pháp) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 40,16 m2
C KIẾN TRÚC KẾT CẤU CẢI TẠO NÂNG TẦNG 2 - NHÀ HIỆU BỘ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,2474 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2079 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2977 tấn
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế 8,6249 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9386 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 2,0476 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 63,5622 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo hồ sơ thiết kế 0,4409 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1004 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2335 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,8673 m3
12 Sản xuất lan can INOX 304 kích thước ống D60x1.5, kích thước hộp 25x50x1.2 (Bao gồm cả công và vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 518,1169 kg
13 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 33,9 m2
14 SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can, Chân bồn hoa tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
15 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,701 m2
16 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế 86 1 lỗ khoan
17 Keo cấy thép, để liên kết thép dầm, sàn Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,6075 100m2
19 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 2,843 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,4391 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,3845 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế 15,0366 m3
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 28,4296 m3
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 284,2956 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 261,8044 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 132,9595 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 Theo hồ sơ thiết kế 51,84 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 261,142 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 343,37 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 108,92 m
32 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 3,1366 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic mài cạnh - Tiết diện gạch 600x600m2 Theo hồ sơ thiết kế 204,5588 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 60,8712 m2
35 Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300m2 Theo hồ sơ thiết kế 16,4462 m2
36 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 60,8712 m2
37 Đổ đất mầu chồng cây bồn hoa cốt +3.60 (bao gồm cả công vận chuyển lên tầng) Theo hồ sơ thiết kế 4,4159 m3
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 424,972 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 810,12 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 6,1506 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 6,1506 100m2
42 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2471 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2391 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,5561 m3
46 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 0,6638 m3
47 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 24,7 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 19,217 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 19,6193 m2
50 SXLD lan can cầu thang làm bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 124,3483 kg
51 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 8,181 m2
52 Sản xuất trụ cầu thang (Đã hoàn thiên) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Thép liên kết D16 giữa tường và tay vịn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,7 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,1088 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1461 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1298 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế 1,6069 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 1,9598 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 45,4308 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 178,16 m
62 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,9203 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,92 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 144,582 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,118 100m2
66 Tôn úp nóc + úp sườn Theo hồ sơ thiết kế 60,2 m
67 Suối máng inox rộng 500 dầy 1.2ly (bao gồm cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 47,58 kg
68 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,95 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
70 Phễu thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
71 Đai inox giữ ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế 85 cái
72 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
73 Ống thoát tràn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 77,1452 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 77,1452 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 77,1452 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,431 m2
78 Chống thấm cổ ống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
79 Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 kích thước thanh 20x25x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 202,644 kg
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 19,44 m2
81 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế 19,5 m
82 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m2
83 Vách kính nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế 8,96 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 48,26 m2
85 Khóa cửa đi (khóa cửa nhôm hệ việt pháp, hoặc tương đương.) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
D CẤP ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế 7 bảng
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Công tắc đơn lạo 2 cực (Công tắc cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo hồ sơ thiết kế 389,7 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm Theo hồ sơ thiết kế 25,8 m
13 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10,1 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 39,9 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 143,1 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 196,6 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
24 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Theo hồ sơ thiết kế 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
25 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 8 bình
26 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
27 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm Theo hồ sơ thiết kế 0,832 100m
29 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
30 Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 19,968 1m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1997 100m3
32 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
33 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Con sứ chân kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 113,4 m
36 Cọc dỡ dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế 110 cái
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế 41,6 m
38 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 9 cọc
39 hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
40 Thử tiếp địa an toàn Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
41 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,49 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2 Theo hồ sơ thiết kế 24,96 m2
43 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
E CẤP NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,484 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,465 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
14 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
18 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
19 Lắp đặt chậu Lavabô + vòi chôn nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt van xả đáy téc Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
24 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,148 100m
28 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
29 Tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Tê kiểm tra D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Tê nhựa xiên D110 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Tê nhựa xiên D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Cút nhựa xiên D110 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Cút nhựa xiên D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa vuông D110 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa vuông D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa vuông D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa vuông D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 6,7 1m3
44 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m3
F CẢI TẠO NHÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 11,37 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 33,3 m
3 Phá dỡ bàn bếp cũ + mái tôn khu vực mở rông bếp Theo hồ sơ thiết kế 15 công
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 34,8 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 73,918 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 61,128 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 71,748 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 140,339 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 63,95 m2
10 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 43,812 m2
11 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 1,951 m3
13 Vận chuyển phế thải + vệ sinh công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 3 chuyến
14 Đào đất móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 30,34 1m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 1,724 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,81 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế 2,018 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,257 m3
26 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 39,006 m3
27 Mua đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế 9,793 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,266 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,375 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
31 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,546 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 11,879 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,459 m3
34 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế 8 1 lỗ khoan
35 Keo cấy thép, để liên kết thép dầm, sàn Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,211 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế 1,673 m3
40 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,335 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,566 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
45 GCLD bu lông M18x250 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,491 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,569 100m2
50 Tôn úp nóc + úp sường Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m
51 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m2
53 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m2
54 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 quả
55 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 35,42 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 46,923 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 34,291 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 54,562 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 117,619 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 11,4 m
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2 Theo hồ sơ thiết kế 104,181 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 327,33 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 105,369 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, Theo hồ sơ thiết kế 116,663 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế 24,049 m2
67 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế 76,065 m2
68 Đào móng băng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 2,241 1m3
69 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo hồ sơ thiết kế 0,534 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 2,879 m3
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,366 m2
72 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 4,756 m2
73 Trát granitô tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,61 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế 17,4 m
75 Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 9,66 m2
76 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
77 Vách nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. Theo hồ sơ thiết kế 21,216
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 39,876 m2
79 Sen hoa cửa sổ, sen hoa gầm bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế 250,196 kg
80 Toa thu khói inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
81 Công sửa đường nước cũ bị dò gỉ bao gồm cả nhân công và vật liệu Theo hồ sơ thiết kế 1 công trình
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,857 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 1,875 100m2
84 Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kích thước 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
85 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
91 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 117,2 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
94 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 17,8 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 99,4 m
98 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
99 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
100 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
G CẢI TẠO NHÀ 2 TÂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 362,616 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 216,4096 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 50 m2
4 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Theo hồ sơ thiết kế 4,355 m3
5 Vận chuyển Xi măng lên cao Theo hồ sơ thiết kế 1,8 tấn
6 Vệ sinh công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 10 công
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,9344 100m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 579,026 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2, Theo hồ sơ thiết kế 50 m2
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 37,95 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3795 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1284 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,325 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18,975 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9285218E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.857043E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->