Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 18:09:00 đến ngày 2021-07-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,014,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 342,8158 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3887 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3839 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 765,4786 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 351,8441 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 110,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9563 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,904 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1606 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 19,266 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2575 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2567 | m3 |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 16 | Nắn thẳng thép chờ đầu cột sàn mái tầng 1 hiện trạng đã có | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3761 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,425 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 23,349 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,266 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3661 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 365,7186 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 774,9531 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ việt pháp dầy từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 23,24 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 16,92 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi (khóa cửa nhôm hệ việt pháp) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,16 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC KẾT CẤU CẢI TẠO NÂNG TẦNG 2 - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2474 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2079 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2977 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6249 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9386 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0476 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4409 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2335 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8673 | m3 |
| 12 | Sản xuất lan can INOX 304 kích thước ống D60x1.5, kích thước hộp 25x50x1.2 (Bao gồm cả công và vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 518,1169 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 14 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can, Chân bồn hoa tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,701 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Keo cấy thép, để liên kết thép dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6075 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,843 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4391 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3845 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0366 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4296 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 284,2956 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 261,8044 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,9595 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 261,142 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 343,37 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,92 | m |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1366 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic mài cạnh - Tiết diện gạch 600x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,5588 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8712 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4462 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8712 | m2 |
| 37 | Đổ đất mầu chồng cây bồn hoa cốt +3.60 (bao gồm cả công vận chuyển lên tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4159 | m3 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 424,972 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 810,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1506 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1506 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2471 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2391 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5561 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6638 | m3 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,217 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6193 | m2 |
| 50 | SXLD lan can cầu thang làm bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,3483 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,181 | m2 |
| 52 | Sản xuất trụ cầu thang (Đã hoàn thiên) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Thép liên kết D16 giữa tường và tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1088 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1461 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1298 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6069 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9598 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4308 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,16 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9203 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,582 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,118 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế | 60,2 | m |
| 67 | Suối máng inox rộng 500 dầy 1.2ly (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,58 | kg |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 70 | Phễu thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Đai inox giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Ống thoát tràn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1452 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1452 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1452 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,431 | m2 |
| 78 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 79 | Sản xuất sen hoa cửa sổ inox 304 kích thước thanh 20x25x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,644 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 82 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ việt pháp dây từ 1 đến 1.8 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 83 | Vách kính nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,26 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi (khóa cửa nhôm hệ việt pháp, hoặc tương đương.) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| D | CẤP ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn lạo 2 cực (Công tắc cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 389,7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,1 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 196,6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 25 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 30 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,968 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1997 | 100m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Con sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m |
| 36 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 39 | hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 40 | Thử tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,49 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu Lavabô + vòi chôn nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả đáy téc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 29 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa xiên D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa xiên D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa xiên D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa vuông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa vuông D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ CHẾ BIẾN THỨC ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3 | m |
| 3 | Phá dỡ bàn bếp cũ + mái tôn khu vực mở rông bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 73,918 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,128 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 71,748 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 140,339 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 63,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,812 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,951 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải + vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chuyến |
| 14 | Đào đất móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,34 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,724 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,018 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,006 | m3 |
| 27 | Mua đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 9,793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 11,879 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,459 | m3 |
| 34 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Keo cấy thép, để liên kết thép dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,673 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,566 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 45 | GCLD bu lông M18x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,491 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + úp sường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,48 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 54 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,42 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,923 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 34,291 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 54,562 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,619 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,181 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 327,33 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,369 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, | Theo hồ sơ thiết kế | 116,663 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 24,049 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 76,065 | m2 |
| 68 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,241 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,879 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,366 | m2 |
| 72 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,756 | m2 |
| 73 | Trát granitô tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,61 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 77 | Vách nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly, hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế | 21,216 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,876 | m2 |
| 79 | Sen hoa cửa sổ, sen hoa gầm bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 250,196 | kg |
| 80 | Toa thu khói inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Công sửa đường nước cũ bị dò gỉ bao gồm cả nhân công và vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công trình |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,875 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa kích thước 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,2 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,4 | m |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 99 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 100 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO NHÀ 2 TÂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 362,616 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 216,4096 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,355 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9344 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 579,026 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm2, | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 37,95 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3795 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1284 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,325 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,975 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9285218E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.857043E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi