Gói thầu: XL01: Sửa chữa nhà cầu kết nối giữa nhà A, khoa Nội tổng hợp với nhà S7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01: Sửa chữa nhà cầu kết nối giữa nhà A, khoa Nội tổng hợp với nhà S7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:53:00 đến ngày 2021-07-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 2 | Tháo dỡ mái sảnh cũ | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 16,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 25,4 | m |
| 5 | Phá dỡ chống nóng sàn mái khoa chẩn đoán hình ảnh | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 15,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tấm đan mương thoát nước | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 8 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép mương thoát nước | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,373 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 7,354 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 11 | Đào đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 78,749 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 112,106 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 3,715 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 2,386 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,516 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 26,345 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 48,689 | m3 |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 185,84 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 202,28 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 185,84 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,008 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 228 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 114 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,108 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 0,933 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 9,033 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 12,705 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 12,705 | tấn |
| 36 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 18,909 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 18,909 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 994,073 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 5,898 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 5,898 | tấn |
| 41 | Lợp tấm lợp thông minh lấy sáng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 2,082 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tấm sàn chiều dày 25mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 165,84 | m2 |
| 43 | Dán gạch granit kích thước 600x600mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 138,84 | m2 |
| 44 | SXLĐ tấm Aluminium ngoài trời | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 122,05 | m2 |
| 45 | Máng tôn Inox 304 dày 1mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 43,6 | m |
| 46 | Lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 223,2 | m2 |
| 47 | Thanh Inox khe lún nhà và hành lang cầu | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 17,2 | m |
| 48 | Tấm cao su co giản giữa nhà cầu và nhà hiện trạng | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 17,2 | m |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 13,95 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,702 | 100m |
| 52 | Rọ chắn rác trên mái | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn gắn tường | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài bất kỳ, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài bất kỳ, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 61 | Phụ kiện cho ống đồng côn, cút, tê ... | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1 | lô |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 900 | m |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 15 | máy |
| 64 | Bơm gas điều hòa | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 15 | máy |
| 65 | Hoàn trả mương thoát nước | Chương V E-HSMT + TKBVTC được phê duyệt | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi