Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Phục hồi chức năng (Hạng mục: Nhà Khoa vật lý trị liệu, Khoa nội hồi sức, thay mái Khoa dinh dưỡng, Nhà xe)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693702-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Phục hồi chức năng (Hạng mục: Nhà Khoa vật lý trị liệu, Khoa nội hồi sức, thay mái Khoa dinh dưỡng, Nhà xe)
Số hiệu KHLCNT 20210678691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 17:51:00 đến ngày 2021-07-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,451,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,521,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà khoa vật lý trị liệu + Khoa nội hồi sức
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 459,752 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 2,7443 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 397,249 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt 29,84 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 16 bộ
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 15,12 m2
9 Phá dỡ láng vữa xi măng bậc cầu thang 25,0366 m2
10 Phá dỡ nền gạch cũ 739,9183 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 812,4024 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 14,3153 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 5,65 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 332,3825 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 1.713,526 m2
16 Phá lớp vữa trát má cửa 124,1658 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 685,318 m2
18 Tháo dỡ thiết bị điện các loại trong phòng 5 Công
19 Vận chuyển phế thải 112,0324 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,6636 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 26,5793 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2688 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,206 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,9568 m3
25 Gia công xà gồ thép 1,8524 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 1,8524 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,2803 100m2
28 Tôn úp mái và ốp sườn 68,5 m
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 15,12 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 15,12 m2
31 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 39,6 m
32 Vữa barit trát trần và tường phòng XQ (Bao gồ cả vật liệu và nhân công) 74,3994 m2
33 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 8 1 lỗ khoan
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0363 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0099 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,028 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,2396 m3
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 597,382 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 795,908 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 685,318 m2
41 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 127,7958 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 1.390,7065 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 705,6875 m2
44 Quét dung dịch chống thấm sàn wc tầng 2 23,4344 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 44,3708 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 685,318 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.314,4103 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 16,9794 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 7,0972 m2
50 Sản xuất hoa bằng inox 201 vuông rỗng 13x26 dày 1.2 ly 1.039,37 Kg
51 Lắp dựng sen hoa cửa 76,33 m2
52 Lắp dựng lan can 29,84 m2
53 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 68,075 m2
54 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 153,644 m2
55 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38 mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 20,28 m2
56 Sản xuất lắp dựng Tấm Compact dày 12mm màu ghi xám 75,456 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa chì (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 4,62 m2
58 Sản xuất lắp dựng kính chì (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) 0,48 m2
B Hạng mục: Cấp điện
1 Đèn Led loại 1.2m-2x22w/220v 48 bộ
2 Đèn gắn trần bóng Led 11w-220v 38 bộ
3 Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A 115 cái
4 Công tắc đôi 250v-5A 39 cái
5 Quạt treo tường 45 cái
6 Quạt trần 24 cái
7 Automat 1 pha 60A 2 cái
8 Automat 1 pha 40A 24 cái
9 Automat 1 pha 20A 26 cái
10 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 120 m
11 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 180 m
12 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 450 m
13 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 550 m
14 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 450 m
15 Tủ điện tầng 300x200x150 1 hộp
16 Hộp nối 150x150 24 hộp
17 Hộp âm tường 110x65x45 154 cái
18 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát 154 cái
19 Ống nhựa luồn dây PVC D16 1.200 m
20 Ống nhựa luồn dây PVC D20 600 m
C Hạng mục: Cấp thoát nước
1 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 0,4 100m
2 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 2,8 100m
3 Côn nhựa PPR D50 5 cái
4 Côn nhựa PPR D25 60 cái
5 Cút nhựa PPR D50 4 cái
6 Cút nhựa PPR D25 80 cái
7 Ba chạc 90 CB 50-25-50 6 cái
8 Côn nhựa PPR D50/25 6 cái
9 Rắc co DN50 7 cái
10 Cút nhựa PPR DN25 24 cái
11 Tê nhựa PPR DN25 32 cái
12 Rắc co DN25 10 cái
13 Ba chạc 90 PPR D25 12 cái
14 Van phao DN25 1 cái
15 Van xả đáy téc DN50 1 cái
16 Van khóa DN50 1 cái
17 Van khóa DN25 6 cái
18 Bịt đầu PPR D50 1 cái
19 Bịt đầu PPR D25 16 cái
20 Máy bơm nước 1 Cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
22 Xí bệt 9 bộ
23 Vòi xịt xí 9 cái
24 Lavabo 14 bộ
25 Vòi rửa Lavabo 14 bộ
26 Gương soi + Phụ kiện 14 cái
27 Vòi xả PPR DN20 3 bộ
28 Bình nóng lạnh 30 lít 5 bộ
29 Sen tắm 5 bộ
30 Ga thoát sàn 5 cái
31 ống nhựa thoát nước UPVC D90 0,8 100m
32 ống nhựa thoát nước UPVC D34 1 100m
33 Nút bịt D90 4 cái
34 Nút bịt D34 8 cái
35 Cút nhựa vuông D34 36 cái
36 Cút nhựa vuông D90 18 cái
37 Côn nhựa D90 32 cái
38 Côn nhựa D34 64 cái
39 Van D90 2 cái
40 Van D34 1 cái
41 Đai giữ ống 10
42 Thoát sàn 6 cái
D Hạng mục: Nhà xe + Nhà dinh dưỡng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 435 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,2887 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 1,2887 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 1,2887 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,35 100m2
6 Tôn úp mái và ốp sườn 51,9 m
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 187,7128 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 2,8604 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 0,6104 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,25 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) 1,8771 100m2
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công 1 cái
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy
14 Trần thạch cao hoa văn 152,7294 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 152,7294 m2
16 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 152,7294 m2
17 Máng tôn đón nước 37 m
18 Đèn Led loại 1.2m-2x22w/220v 8 bộ
19 Ổ cắm đôi âm tường 250v-10A 6 cái
20 Công tắc đôi 250v-5A 4 cái
21 Quạt treo tường 6 cái
22 Quạt trần 4 cái
23 Automat 1 pha 40A 1 cái
24 Automat 1 pha 20A 4 cái
25 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x10mm2 50 m
26 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 150 m
27 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 120 m
28 Tủ điện tầng 300x200x150 1 hộp
29 Hộp nối 150x150 1 hộp
30 Hộp âm tường 110x65x45 12 cái
31 Mặt công tắc, ổ cắm, aptomát 12 cái
32 Ống nhựa luồn dây PVC D16 270 m
33 Ống nhựa luồn dây PVC D20 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.70435E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->