Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC; đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693578-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC; đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210693442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 17:32:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,876,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 193.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên, trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng (2 x 5.12 tỷ = 10.24 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.24 tỷ đồng; và (ii) Đã thi công lắp đặt đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp có công suất từ 1000kVA 22/0,4kV trở lên trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (2 x 3.9 tỷ = 7.8 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.8 tỷ đồng;2. Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu sử dụng nguồn vốn nhà nước trong 03 năm gần đây;3. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)Nhân sự đảm nhận chức vụ phó chỉ huy trưởng không được cùng chuyên môn với chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, điện, điện tử hoặc tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 người tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 3 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã tham gia tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 03 công trình xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Bản sao đã được chứng thực: Chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên hoặc tài liệu có tính chất tương tự.- Cam kết của Nhà thầu huy động đầy đủ, kịp thời số lượng công nhân để đảm bảo tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cầu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu Cos các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3P 1250kVA 22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Máy
2Tủ trung thế 24kV 03 ngăn (2 CD+1 MC) trọn bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Tủ
3Hệ thống tủ điện hạ thế 600V-2000A-85kA/s kiêm tủ ATS, tủ tụ bù (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Tủ
4Quản lý mua sắm thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Hạng mục
5Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Hạng mục
C PHẦN XÂY DỰNG
Cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện lắp đặt kèm theo. Thí nghiệm vật tư và phụ kiện theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn và các quy chuẩn hiện hành
D Tuyến cáp ngầm 24KV từ điểm đấu đến trạm biến áp
E Hào cáp đôi hè đất (280m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,254100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết31,36m3
3Cát đenChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết21,84m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết21,84m3
5Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết560m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5,6100m
7Gạch chỉChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5.040viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông đặc không nung 200x95x60Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5,041000v
9Băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết560m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,12100m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,218100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,35100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,35100m3
F Hào cáp đơn hè gạch (136m)
1Phá dỡ hè gạch blockChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết95,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết48,96m3
3Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết136m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,36100m
5Cát đenChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5,984m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5,984m3
7Gạch chỉChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1.224viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông đặc không nung 200x95x60Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,2241000v
9Băng báo hiệu cáp ngầmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết136m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,272100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,398100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 70% gạch cũ, không tính chi phí vật liệu)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết66,64m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch thực mua 30% diện tích)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết28,56m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,092100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,092100m3
G Kéo rải cáp ngầm
1Cáp ngầm 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết710m
2Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trong ống nhựa xoắnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6,96100m
3Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,14100m
4Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11.0
5Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 hộp nối (3 pha)
6Cọc mốc báo cápChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết23Mốc
7Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2,310 cọc
8Biển chỉ dẫn cápChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4Cái
9Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết41 bộ
10Bọc cổ cáp trung thếChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3Bộ
11Tiếp địa đầu cáp trung thếChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3Cái
12Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3Bộ
13Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết31 đầu cáp (3 pha)
H Lắp đặt trạm biến áp
I Tiếp địa TBA
1Đào đất rãnh cáp tiếp địaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8,05m3
2Thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết150,81Kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,810 cọc
4Rải dây thép địaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2,710 m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,081100m3
J Trạm biến áp
1Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2Bộ
2Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết21 đầu cáp (3 pha)
3Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết21m
4Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết211 m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 từ mặt máy biến áp đến tủ hạ thế tổngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết465m
6Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4651 m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV 1x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết465m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 1x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4651 m
9Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết100.0
10Rải dây tiếp địaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết110 m
11Đầu cốt đồng M240Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết62cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6,210 đầu cốt
13Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết18m
14Rải dây thép địaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,810 m
15Đầu cốt đồng M50Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,1210 đầu cốt
17Giá đỡ tủ RMUChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
18Lắp đặt giá đỡ tủ RMUChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 bộ
19Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3bộ
20Bộ báo sự cố đầu cápChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3bộ
21Đồng hồ chỉ thị áp lực khíChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
22Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3Bộ
23Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1Ht
24Biển tên trạm biến ápChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
25Biển tên tủ trung thếChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
26Biển tên tủ Hạ thếChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
27Biển sơ đồ 1 sợiChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
28Biển cảnh báo an toànChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
29Lắp đặt biển các loạiChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết71 bộ
30Khóa cửa tủ các loạiChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
31Ủng + găng tay cách điệnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1bộ
32Bình cứu hoảChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3bình
33Tủ đựng bình chữa cháyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1tủ
K PHẦN PCCC
L PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 loopTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=315,36 m3/h; H >= 65m.c.n;Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy bằng diezen Q>=315,36 m3/hl/s; H >= 65m.c.n;Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù Q>=7,2 m3/h >= 70m.c.n;Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển bơm khởi động sao tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
6Tủ điều khiển hệ thống hút khói+cấp khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
7Tủ điều khiển cưỡng bức quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
8Quạt hướng trục Q=45.000m3/h, p=700Pa;Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
9Quạt Ly tâm hút khói 2 cấp độ Q1=19.000m3/h, P1=500Pa; Q2=31.000m3 /h,P2=700paTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2cái
10Quạt Ly tâm hút khói Q=11.000m3/h, P=400PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cái
M PHẦN XÂY DỰNG
Cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện lắp đặt kèm theo. Thí nghiệm vật tư và phụ kiện theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn và các quy chuẩn hiện hành
N HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 08 loopChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 trung tâm
2Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12,410 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết43,610 đầu
5Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy (hộp rời)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1hộp
6Lắp đặt nút báo cháy loại địa chỉChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6,85 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6,85 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6,85 đèn
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết23,65 đèn
10Lắp đặt Đèn chỉ thị trạng thái đầu báo cháy lắp trên trần giảChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết31,45 đèn
11Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảy, vanChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết24bộ
12Lắp đặt module điều khiển thang máyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3bộ
13Lắp đặt module điều khiển quạt tăng áp, hút khóiChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
15máng cáp 100x50Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3m
16Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6.000m
17Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánhChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4.500m
18Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC-D20Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết200m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết14,45 đèn
21Lắp đặt đèn thoát nạn có mũi tên chỉ hướngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3,45 đèn
22Lắp đặt đèn thoát nạn không có mũi tên chỉ hướngChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8,85 đèn
23Lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1.450m
24Lắp đặt Ống ghen mềm D20Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết40m
25Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1.300m
26Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuậtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5hộp
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết27,18100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11,6100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3,1100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,44100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,6100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2,4100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết7,7100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2,8100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,3100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2.350cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết166cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết38cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết80cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết30cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết52cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết36cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết16cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết16cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết82cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết728cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết58cái
32Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
33Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
34Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
35Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết82cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết728cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
41Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết295cái
42Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết679cái
43Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết7cái
44Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
45Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết82cái
46Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết728cái
47Quang treo D25Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1.088cái
48Quang treo D32Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết464cái
49Quang treo D40Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết124cái
50Quang treo D50Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
51Quang treo D65Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết24cái
52Quang treo D80Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết96cái
53Quang treo D100Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết308cái
54Quang treo D150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết112cái
55Ty ren 10Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1.799m
56Ty ren 12Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết420m
57Đai ôm ống D65 bao gồm nở sắt,ubolChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết24bộ
58Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt,ubolChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết96bộ
59Đai ôm ống D100 bao gồm nở sắt,ubolChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết308bộ
60Đai ôm ống D150 bao gồm nở sắt,ubolChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết112bộ
61Đai ôm ống D200 bao gồm nở sắt,ubolChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết10bộ
62Giá đỡ D65Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết420cái
63Giá đỡ D80Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết24cái
64Giá đỡ D100Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết200cái
65Giá đỡ D150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết308cái
66Giá đỡ D200Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết10cái
67Nở đóng M10Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2.450cái
68Nở đóng M12Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết970cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 700x1400x200, tôn sơn tĩnh điệnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết33hộp
70Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết26cái
71Khớp nối ren trong D50Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết26cái
72Khớp nối đầu vòi D50Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết52cái
73Cuộn vòi D50 dài 20mChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết26cuộn
74Lăng phun D50*13Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết26cái
75Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết7cái
76Khớp nối ren trong D65Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết7cái
77Khớp nối đầu vòi D65Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết30cái
78Cuộn vòi D65 dài 20mChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết15cái
79Lăng phun D65*19Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết15cái
80Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết33cái
81Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x600x180, tôn sơn tĩnh điệnChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1hộp
82Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900x700x300Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4hộp
83Bình chữa cháy ABC 8KgChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết216bình
84Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống K=5,6, đường kính D15 kèm nắp che đầu phunChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết679cái
85Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=8,0, đường kính đầu D20Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết295cái
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x4mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết10m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x95+1x50 mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết20m
88Lắp đặt họng tiếp nước4 cửa đường kính 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
89Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết15cái
91Lắp đặt công tắc áp suấtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
92Lắp đặt công tắc dòng chảy D150Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
93Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8cái
94Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
95Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
96Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
97Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van d=200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
98Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
99Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
100Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
101Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
102Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
103Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết17cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8cái
106Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
107Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
108Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
109Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
110Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
111Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van d=150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
112Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
113Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
114Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
115Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
116Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
117Lắp bích thép, đường kính ống 200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết16cặp bích
118Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết62cặp bích
119Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết48cặp bích
120Lắp bích thép, đường kính ống d=80mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12cặp bích
121Lắp bích thép, đường kính ống d=65mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12cặp bích
122Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết12cặp bích
123Bình tích áp 500L/16BarChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1bình
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5.000m2
125Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết46,32100m
126Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết7,7100m
127Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2,8100m
128Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết0,3100m
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1bể
130Mặt nạ phòng độcChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
131Quần ảo bảo hộ chống cháyChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
132BúaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
133Kìm cắtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
134Đổ bệ bê tông máy bơmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3m3
135Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=315,36 m3/h; H >= 65m.c.n;Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 máy
136Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng diezen Q>=315,36 m3/hl/s; H >= 65m.c.n;Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 máy
137Lắp đặt Máy bơm bù Q>=7,2 m3/h >= 70m.c.n;Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết11 máy
138Lắp đặt Tủ điều khiển bơmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1hộp
P HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Lắp đặt Quạt hướng trục Q=45.000m3/h, p=700Pa;Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
2Lắp đặt Quạt Ly tâm hút khói 2 cấp độ Q1=19.000m3/h, P1=500Pa; Q2=31.000m3 /h,P2=700paChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
3Lắp đặt quạt Ly tâm hút khói Q=11.000m3/h, P=400PaChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
4Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10mm2+1x6mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết180m
5Lắp đặt Dây điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết200m
6Lắp đặt Dây dẫn chống cháy2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết300m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết300m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,2100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mmChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết80m
11Lắp đặt Ống gió KT 1600x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết35m
12Lắp đặt Ống gió KT 1400x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết85m
13Lắp đặt Ống gió KT 1200x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết80m
14Lắp đặt Ống gió KT 1400x300x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết32m
15Lắp đặt Ống gió KT 1200x300x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết42m
16Lắp đặt Ống gió KT 1000x400x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5m
17Lắp đặt Ống gió KT 900x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết55m
18Lắp đặt Ống gió KT 1000x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết10m
19Lắp đặt Ống gió KT 800x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết35m
20Lắp đặt Bịt đầu KT 1200x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
21Lắp đặt Bịt đầu KT 800x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
22Lắp đặt Tê thu 1400x300/1200x300/900x300/900x300x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
23Lắp đặt Tê thu 1600x400/1400x400/1400x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
24Lắp đặt Tê thu 1000x300/800x300/800x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
25Lắp đặt Côn ống KT 1400x400/1200x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
26Lắp đặt Côn ống KT 1200x300/900x300x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
27Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1600x400/D quạt x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
28Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x400/D quạt x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
29Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
30Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x400/D quạt x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
31Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
32Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x600/D quạt x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
33Lắp đặt cút ống gió KT 1600x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
34Lắp đặt cút ống gió KT 1400x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
35Lắp đặt cút ống gió KT 1200x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết6cái
36Lắp đặt cút ống gió KT 1000x400x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3cái
37Lắp đặt cút ống gió KT 1000x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
38Lắp đặt cút ống gió KT 900x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
39Lắp đặt cút ống gió KT 800x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
40Lắp đặt Zét KT 1600x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
41Lắp đặt Zét KT 900x300x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
42Lắp đặt chân rẽ KT 1600x400/1400x400x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
43Lắp đặt chân rẽ KT 1100x300/900x300x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
44Lắp đặt Van chặn lửa KT 1600x400 (FD)x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cái
45Mối nối mềm cho quạtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết8mối
46Lắp đặt Hộp cho cửa thải khói kt 800x600x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cái
47Lắp đặt Hộp cho cửa gió kt 600x600x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cái
48Lắp đặt Cửa hút khói EAG 800x400+OBDChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết22cửa
49Lắp đặt Cửa hút khói EAG 600x600+OBDChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết4cửa
50Lắp đặt Cửa Cấp khí EAG 900x300+OBDChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5cửa
51Lắp đặt Van xả khí kt 1000x500Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết5cái
52Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1200x1200x1,15Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cửa
53Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cửa
54Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 900x500x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cửa
55Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 400x500x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết2cửa
56Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 800x600x0,95Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1cửa
57Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1bộ
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết3m3
59Giá treo quạtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết1bộ
60Giảm chấn cho quạtChi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết16bộ
61Giá đỡ ống gió.(V50x50,tyren M10)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết220bộ
62Giá đỡ ống gió.(V30x30,tyren M8)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết100bộ
63Giá tăng cứng ống gió (V50x50)Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết50bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 193.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên, trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng (2 x 5.12 tỷ = 10.24 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.24 tỷ đồng; và (ii) Đã thi công lắp đặt đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp có công suất từ 1000kVA 22/0,4kV trở lên trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (2 x 3.9 tỷ = 7.8 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.8 tỷ đồng;2. Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu sử dụng nguồn vốn nhà nước trong 03 năm gần đây;3. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)85
2 Phó Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)Nhân sự đảm nhận chức vụ phó chỉ huy trưởng không được cùng chuyên môn với chỉ huy trưởng85
3 Phụ trách thi công PCCC 2 - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, điện, điện tử hoặc tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 người tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
4 Phụ trách thi công phần điện 2 - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 3 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã tham gia tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 03 công trình xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
6 Công nhân 8 Bản sao đã được chứng thực: Chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên hoặc tài liệu có tính chất tương tự.- Cam kết của Nhà thầu huy động đầy đủ, kịp thời số lượng công nhân để đảm bảo tiến độ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cầu >= 8 tấn Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
2 Xe ô tô tự đổ Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
3 Máy đầm Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
4 Máy ép đầu Cos các loại Đáp ứng yêu cầu thi công công trình4
5 Máy bơm nước thử áp lực Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
6 Máy hàn các loại Đáp ứng yêu cầu thi công công trình6
7 Máy khoan các loại Đáp ứng yêu cầu thi công công trình6
8 Đồng hồ đo điện vạn năng Đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
9 Máy cắt Đáp ứng yêu cầu thi công công trình2
10 Megommet Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
11 Máy đo điện trở tiếp xúc Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
12 Máy đo vạn năng Đáp ứng yêu cầu thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->