Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC; đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC; đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:32:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,876,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 193.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên, trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng (2 x 5.12 tỷ = 10.24 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.24 tỷ đồng; và (ii) Đã thi công lắp đặt đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp có công suất từ 1000kVA 22/0,4kV trở lên trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (2 x 3.9 tỷ = 7.8 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.8 tỷ đồng;2. Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu sử dụng nguồn vốn nhà nước trong 03 năm gần đây;3. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)Nhân sự đảm nhận chức vụ phó chỉ huy trưởng không được cùng chuyên môn với chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, điện, điện tử hoặc tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 người tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 3 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã tham gia tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 03 công trình xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao đã được chứng thực: Chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên hoặc tài liệu có tính chất tương tự.- Cam kết của Nhà thầu huy động đầy đủ, kịp thời số lượng công nhân để đảm bảo tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cầu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu Cos các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 1250kVA 22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế 24kV 03 ngăn (2 CD+1 MC) trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Hệ thống tủ điện hạ thế 600V-2000A-85kA/s kiêm tủ ATS, tủ tụ bù (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Quản lý mua sắm thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 5 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| C | PHẦN XÂY DỰNG Cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện lắp đặt kèm theo. Thí nghiệm vật tư và phụ kiện theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn và các quy chuẩn hiện hành | |||
| D | Tuyến cáp ngầm 24KV từ điểm đấu đến trạm biến áp | |||
| E | Hào cáp đôi hè đất (280m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,254 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 31,36 | m3 |
| 3 | Cát đen | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 21,84 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 21,84 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5,6 | 100m |
| 7 | Gạch chỉ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5.040 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông đặc không nung 200x95x60 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5,04 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 560 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,12 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,35 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,35 | 100m3 |
| F | Hào cáp đơn hè gạch (136m) | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 95,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 48,96 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 136 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,36 | 100m |
| 5 | Cát đen | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5,984 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5,984 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1.224 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông đặc không nung 200x95x60 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,224 | 1000v |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 136 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,398 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 70% gạch cũ, không tính chi phí vật liệu) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 66,64 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch thực mua 30% diện tích) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 28,56 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,092 | 100m3 |
| G | Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 3x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 710 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trong ống nhựa xoắn | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6,96 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,14 | 100m |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1.0 |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Cọc mốc báo cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 23 | Mốc |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2,3 | 10 cọc |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | Cái |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | 1 bộ |
| 10 | Bọc cổ cáp trung thế | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| H | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| I | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8,05 | m3 |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 150,81 | Kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2,7 | 10 m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,081 | 100m3 |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 21 | 1 m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 từ mặt máy biến áp đến tủ hạ thế tổng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 465 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 465 | 1 m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 0,6/1kV 1x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 465 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/Fr 1x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 465 | 1 m |
| 9 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 10 | 0.0 |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 10 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 62 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 18 | m |
| 14 | Rải dây thép địa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,8 | 10 m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12 | m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,12 | 10 đầu cốt |
| 17 | Giá đỡ tủ RMU | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 bộ |
| 19 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | bộ |
| 20 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | bộ |
| 21 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 22 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | Bộ |
| 23 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | Ht |
| 24 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 25 | Biển tên tủ trung thế | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 26 | Biển tên tủ Hạ thế | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 27 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 28 | Biển cảnh báo an toàn | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển các loại | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7 | 1 bộ |
| 30 | Khóa cửa tủ các loại | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 31 | Ủng + găng tay cách điện | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 32 | Bình cứu hoả | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | bình |
| 33 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | tủ |
| K | PHẦN PCCC | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=315,36 m3/h; H >= 65m.c.n; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bằng diezen Q>=315,36 m3/hl/s; H >= 65m.c.n; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù Q>=7,2 m3/h >= 70m.c.n; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm khởi động sao tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống hút khói+cấp khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục Q=45.000m3/h, p=700Pa; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt Ly tâm hút khói 2 cấp độ Q1=19.000m3/h, P1=500Pa; Q2=31.000m3 /h,P2=700pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Quạt Ly tâm hút khói Q=11.000m3/h, P=400Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG Cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện lắp đặt kèm theo. Thí nghiệm vật tư và phụ kiện theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn và các quy chuẩn hiện hành | |||
| N | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 08 loop | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang địa chỉ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 43,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy (hộp rời) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy loại địa chỉ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 23,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Đèn chỉ thị trạng thái đầu báo cháy lắp trên trần giả | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 31,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảy, van | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module điều khiển thang máy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module điều khiển quạt tăng áp, hút khói | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 15 | máng cáp 100x50 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6.000 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4.500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây PVC-D20 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 14,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát nạn có mũi tên chỉ hướng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1.450 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1.300 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | hộp |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 27,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 11,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2.350 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 166 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150/50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 82 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 728 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 58 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 82 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 728 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 295 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 679 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 82 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 728 | cái |
| 47 | Quang treo D25 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1.088 | cái |
| 48 | Quang treo D32 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 464 | cái |
| 49 | Quang treo D40 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 124 | cái |
| 50 | Quang treo D50 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 51 | Quang treo D65 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 24 | cái |
| 52 | Quang treo D80 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 96 | cái |
| 53 | Quang treo D100 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 308 | cái |
| 54 | Quang treo D150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 112 | cái |
| 55 | Ty ren 10 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1.799 | m |
| 56 | Ty ren 12 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 420 | m |
| 57 | Đai ôm ống D65 bao gồm nở sắt,ubol | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 24 | bộ |
| 58 | Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt,ubol | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 96 | bộ |
| 59 | Đai ôm ống D100 bao gồm nở sắt,ubol | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 308 | bộ |
| 60 | Đai ôm ống D150 bao gồm nở sắt,ubol | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 112 | bộ |
| 61 | Đai ôm ống D200 bao gồm nở sắt,ubol | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 10 | bộ |
| 62 | Giá đỡ D65 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 420 | cái |
| 63 | Giá đỡ D80 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 24 | cái |
| 64 | Giá đỡ D100 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 200 | cái |
| 65 | Giá đỡ D150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 308 | cái |
| 66 | Giá đỡ D200 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 10 | cái |
| 67 | Nở đóng M10 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2.450 | cái |
| 68 | Nở đóng M12 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 970 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 700x1400x200, tôn sơn tĩnh điện | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 33 | hộp |
| 70 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 26 | cái |
| 71 | Khớp nối ren trong D50 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 26 | cái |
| 72 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 52 | cái |
| 73 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 26 | cuộn |
| 74 | Lăng phun D50*13 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7 | cái |
| 76 | Khớp nối ren trong D65 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7 | cái |
| 77 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 30 | cái |
| 78 | Cuộn vòi D65 dài 20m | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 15 | cái |
| 79 | Lăng phun D65*19 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 33 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900x700x300 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | hộp |
| 83 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 216 | bình |
| 84 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống K=5,6, đường kính D15 kèm nắp che đầu phun | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 679 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên K=8,0, đường kính đầu D20 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 295 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x4mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x95+1x50 mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt họng tiếp nước4 cửa đường kính 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D150 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van d=65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van d=200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van d=150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 117 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 16 | cặp bích |
| 118 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 62 | cặp bích |
| 119 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 48 | cặp bích |
| 120 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12 | cặp bích |
| 121 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12 | cặp bích |
| 122 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 12 | cặp bích |
| 123 | Bình tích áp 500L/16Bar | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | bình |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5.000 | m2 |
| 125 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 46,32 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 7,7 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2,8 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | bể |
| 130 | Mặt nạ phòng độc | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 131 | Quần ảo bảo hộ chống cháy | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 132 | Búa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 133 | Kìm cắt | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 134 | Đổ bệ bê tông máy bơm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | m3 |
| 135 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng điện Q>=315,36 m3/h; H >= 65m.c.n; | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 máy |
| 136 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy bằng diezen Q>=315,36 m3/hl/s; H >= 65m.c.n; | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 máy |
| 137 | Lắp đặt Máy bơm bù Q>=7,2 m3/h >= 70m.c.n; | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | 1 máy |
| 138 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | hộp |
| P | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hướng trục Q=45.000m3/h, p=700Pa; | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt Ly tâm hút khói 2 cấp độ Q1=19.000m3/h, P1=500Pa; Q2=31.000m3 /h,P2=700pa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt Ly tâm hút khói Q=11.000m3/h, P=400Pa | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10mm2+1x6mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây dẫn chống cháy2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 30mm | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống gió KT 1600x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió KT 1400x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống gió KT 1200x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gió KT 1400x300x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gió KT 1200x300x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x400x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống gió KT 900x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gió KT 1000x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống gió KT 800x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt Bịt đầu KT 1200x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bịt đầu KT 800x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu 1400x300/1200x300/900x300/900x300x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu 1600x400/1400x400/1400x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu 1000x300/800x300/800x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn ống KT 1400x400/1200x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn ống KT 1200x300/900x300x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1600x400/D quạt x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x400/D quạt x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1400x300/D quạt x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x400/D quạt x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x600/D quạt x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ống gió KT 1600x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ống gió KT 1400x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ống gió KT 1200x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x400x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ống gió KT 1000x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ống gió KT 900x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ống gió KT 800x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Zét KT 1600x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Zét KT 900x300x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chân rẽ KT 1600x400/1400x400x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chân rẽ KT 1100x300/900x300x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 1600x400 (FD)x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 45 | Mối nối mềm cho quạt | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 8 | mối |
| 46 | Lắp đặt Hộp cho cửa thải khói kt 800x600x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp cho cửa gió kt 600x600x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cửa hút khói EAG 800x400+OBD | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 22 | cửa |
| 49 | Lắp đặt Cửa hút khói EAG 600x600+OBD | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 4 | cửa |
| 50 | Lắp đặt Cửa Cấp khí EAG 900x300+OBD | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | cửa |
| 51 | Lắp đặt Van xả khí kt 1000x500 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1200x1200x1,15 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cửa |
| 53 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cửa |
| 54 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 900x500x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cửa |
| 55 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 400x500x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 2 | cửa |
| 56 | Lắp đặt Cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 800x600x0,95 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | cửa |
| 57 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI45 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 3 | m3 |
| 59 | Giá treo quạt | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 60 | Giảm chấn cho quạt | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 16 | bộ |
| 61 | Giá đỡ ống gió.(V50x50,tyren M10) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 220 | bộ |
| 62 | Giá đỡ ống gió.(V30x30,tyren M8) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 100 | bộ |
| 63 | Giá tăng cứng ống gió (V50x50) | Chi tiết tại thuyết minh thiết kế và bản vẽ chi tiết | 50 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 193.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên, trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng (2 x 5.12 tỷ = 10.24 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.12 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.24 tỷ đồng; và (ii) Đã thi công lắp đặt đường dây trung thế và thiết bị trạm biến áp có công suất từ 1000kVA 22/0,4kV trở lên trong vòng không quá 03 năm gần đây:- Số lượng hợp đồng tương tự là 02, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng (2 x 3.9 tỷ = 7.8 tỷ đồng); hoặc - Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.8 tỷ đồng;2. Nhà thầu đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu sử dụng nguồn vốn nhà nước trong 03 năm gần đây;3. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/ biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 8 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ giám sát thi công về PCCC và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và TBA đến 35kV (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. Trong vòng 5 năm gần đây (tính đến năm 2020), đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh)Nhân sự đảm nhận chức vụ phó chỉ huy trưởng không được cùng chuyên môn với chỉ huy trưởng | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách thi công PCCC | 2 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, điện, điện tử hoặc tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 người tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật, chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình xây dựng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công phần điện | 2 | - Kỹ sư điện chuyên ngành điện, điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 3 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn | 1 | - Kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã tham gia tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 03 công trình xây dựng cấp III trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 8 | Bản sao đã được chứng thực: Chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên hoặc tài liệu có tính chất tương tự.- Cam kết của Nhà thầu huy động đầy đủ, kịp thời số lượng công nhân để đảm bảo tiến độ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cầu >= 8 tấn | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy ép đầu Cos các loại | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 4 |
| 5 | Máy bơm nước thử áp lực | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn các loại | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 6 |
| 7 | Máy khoan các loại | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 6 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 9 | Máy cắt | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 2 |
| 10 | Megommet | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
| 12 | Máy đo vạn năng | Đáp ứng yêu cầu thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi