Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693785-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Văn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 17:20:00 đến ngày 2021-07-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,367,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.606,19 m3
2 Mua và vận chuyển đất đắp K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5.655,6719 m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,4919 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn, đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.115,84 m3
2 Mua và vận chuyển đất đắp nền K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.382,4907 m3
3 Mua và vận chuyển đất đắp nền K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  410,1038 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.011,11 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  292,18 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7531 100m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6112 100m2
8 Làm khe dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  107,18 m
9 Làm khe giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35 m
10 Làm khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  294 m
11 Lót vải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.149,15 m2
12 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  261,353 m3
C BÓ VỈA, LÁT HÈ
1 Đào móng rãnh tam giác, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,6928 1m3
2 Vữa lót rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  81,325 m2
3 Bê tông rãnh tam giác M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,0663 m3
4 Ván khuôn viên vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,488 100m2
5 Lắp đặt viên vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  650,6 cái
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,8313 1m3
7 Bê tông lót móng viên vỉa, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8795 m3
8 Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,59 m2
9 Ván khuôn viên vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0253 100m2
10 Cốt thép viên vỉa vị trí cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0496 tấn
11 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,9397 m3
12 Lắp đặt viên vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  650 cái
13 Lót vải bạt xác rắn nền vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  808,83 m2
14 Đắp cát nền vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,22 m3
15 Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  56,432 m3
16 Vữa lót vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  808,73 m2
17 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  808,73 m2
D HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,6 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,188 m3
3 Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,4768 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,1268 m2
E THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,0744 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7163 100m3
3 Thi công lớp đá dăm lót rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,64 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  53,37 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120,14 m3
6 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,19 m3
7 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5022 100m2
8 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  611,38 m2
9 Đào móng hố ga, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5146 100m3
10 Thi công lớp đá dăm lót hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,37 m3
11 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,23 m3
12 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1193 100m2
13 Xây hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,75 m3
14 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,39 m2
15 Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,03 m3
16 Ván khuôn mũ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2378 100m2
17 Cốt thép mũ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,367 tấn
18 Thi công lớp đá dăm lót cửa thu, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,52 m3
19 Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,15 m3
20 Ván khuôn cửa thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3751 100m2
21 Song chắn rác COMPOSITE tải trọng 125 KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
22 Lắp đặt song chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
23 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,59 m3
24 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4611 tấn
25 GiaVán khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6642 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  490 1cấu kiện
27 Đào móng cửa lấy nước, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5 1m3
28 Thi công lớp đá dăm đệm móng cửa lấy nước, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2 m3
29 Bê tông móng cửa lấy nước, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 m3
30 Ván khuôn móng cửa lấy nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0091 100m2
31 Xây cửa lấy nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,898 m3
32 Trát tường cửa lấy nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,08 m2
F CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG
1 Cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  227 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,227 km/dây
3 Cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  196 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,196 km/dây
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,35 100m
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 1 cần đèn
7 Đào móng cột, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,875 1m3
8 Cột Bê tông li tâm VLT-8,5B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cột
10 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,74 m3
11 Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 m3
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26 cái
13 Móc treo + ốp đầu cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
14 Ghíp nhôm đa năng đấu dây lên đường trục hạ thế 4 bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
15 Ghíp nhôm đa năng đấu dây lên đường trục hạ thế 2 bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
16 Đai thép + khóa đai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 cái
17 Lắp choá đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 bộ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 1 tủ
19 Lắp giá đỡ tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 1 bộ
20 Băng dính cách điện hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
21 Bịt đầu cáp SRE4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
22 Phá dỡ + vận chuyển 4 cột BTLT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cột
23 Kiểm tra thông số điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.360.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->